HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω Mô đun hàm truyền đạt phức He j đặc trưng cho tính chất chọn lọc tín hiệu theo tần số của hệ xử lý số TTBBNQ, vì thế He j còn được gọi là đặc tính
Trang 1CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.6 Hàm tần số của tích hai dãy
Trang 2CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.6 Hàm tần số của tích hai dãy
Trang 3CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.7 Công thức Parseval
Trang 4CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.7 Công thức Parseval
Trang 5CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.7 Công thức Parseval
Trang 6CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.7 Công thức Parseval
Trang 7CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.7 Công thức Parseval
Trang 8CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.8 Đạo hàm của hàm tần số
Trang 9CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
3.3.8 Đạo hàm của hàm tần số
Trang 10CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 11CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 12CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 13CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 14CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA BIẾN ĐỔI FOURIER
Trang 15CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.4 PHỔ CỦA TÍN HIỆU SỐ
Trang 16CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.4 PHỔ CỦA TÍN HIỆU SỐ
Trang 17CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.4 PHỔ CỦA TÍN HIỆU SỐ
Trang 18CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.4 PHỔ CỦA TÍN HIỆU SỐ
Trang 19CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 20CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 21CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Mô đun hàm truyền đạt phức H(e j) đặc trưng cho tính chất chọn
lọc tín hiệu theo tần số của hệ xử lý số TTBBNQ, vì thế H(e j) còn
được gọi là đặc tính biên độ tần số
Argumen của hàm truyền đạt phức () cho biết sự dịch pha của các thành phần tần số tín hiệu khác nhau khi truyền qua hệ xử lý số TTBBNQ, vì thế () = Arg[H(e j)] gọi là đặc tính pha tần số.
Trang 22CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 23CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 24CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 25CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 26CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 27CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 28CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 29CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 30CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 31CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Trang 32CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Sơ đồ khối, sơ đồ cấu trúc trong miền tần số của hệ xử lý số
Trang 33CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Sơ đồ khối, sơ đồ cấu trúc trong miền tần số của hệ xử lý số
Trang 34CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Sơ đồ khối, sơ đồ cấu trúc trong miền tần số của hệ xử lý số
Trang 35CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Xét tính ổn định của hệ xử lý số theo H(e j )
Trang 36CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
số
Các mạch lọc số cho tín hiệu số có phổ nằm trong một dải tần số nhất định đi qua
Không cho các tín hiệu có phổ nằm ngoài dải tần số đó đi qua.
Dải tần số mà mạch lọc cho tín hiệu đi qua được gọi là dải thông
Dải tần số mà mạch lọc không cho tín hiệu đi qua được gọi là dải chặn.
Tần số phân cách giữa dải thông và dải chặn là tần số cắt và được
ký hiệu là c
Trang 37CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Khái niệm về dải thông và dải chặn : Dải thông là dải tần số mà
hệ xử lý số cho tín hiệu số đi qua, dải chặn là dải tần số mà hệ xử lý
số không cho tín hiệu số đi qua
- Đối với hệ xử lý số lý tưởng : dải thông 2 là vùng tần số
mà H(ej)= 1, còn dải chặn H(ej)= 0 Tần số giới hạn giữa dải
thông và dải chặn gọi là tần số cắt và thường được ký hiệu là c.
- Đối với hệ xử lý số thực tế : Quy ước tần số giới hạn của dải
thông là c , tần số giới hạn của dải chặn là p , giữa dải thông và
dải chặn tồn tại dải quá độ p = |p - c| p càng nhỏ càng tốt.
Trang 38CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
Khái niệm về dải thông và dải chặn : Dải thông là dải tần số mà
hệ xử lý số cho tín hiệu số đi qua, dải chặn là dải tần số mà hệ xử lý
số không cho tín hiệu số đi qua
- Đối với hệ xử lý số lý tưởng : dải thông 2 là vùng tần số
mà H(ej)= 1, còn dải chặn H(ej)= 0 Tần số giới hạn giữa dải
thông và dải chặn gọi là tần số cắt và thường được ký hiệu là c.
- Đối với hệ xử lý số thực tế : Quy ước tần số giới hạn của dải
thông là c , tần số giới hạn của dải chặn là p , giữa dải thông và
dải chặn tồn tại dải quá độ p = |p - c| p càng nhỏ càng tốt.
Trang 39CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Phân loại
Trang 40CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Phân loại
Trang 41CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Trang 42CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Trang 43CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Trang 44CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Trang 45CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Trang 46CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Trang 47CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Trang 48CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 49CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 50CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 51CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 52CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 53CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 54CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Trang 55CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng là hệ xử lý
số IIR không nhân quả, vì thế không
thể thực hiện được trên thực tế.
Trang 56CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 57CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 58CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 59CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 60CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 61CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 62CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 63CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải chặn lý tưởng
Trang 64CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 65CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 66CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 67CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 68CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Trang 69CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.4 Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc dải thông lý tưởng
Bộ lọc dải chặn lý tưởng là hệ xử
lý số IIR không nhân quả, vì thế nó
không thể thực hiện được trên thực
tế
Trang 70CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.5 Tham số của các bộ lọc số thực tế
Trang 71CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.5 Tham số của các bộ lọc số thực tế
Trang 72CHƯƠNG 3: BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ
3.5 HỆ THỐNG RỜI RẠC TRÊN MIỀN ω
3.5.5 Tham số của các bộ lọc số thực tế
Trang 75CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp = 0 , () = -
Trang 76CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp = 0 , () = -
Trang 77CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp = 0 , () = -
Trang 78CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp = 0 , () = -
Trang 79CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp = 0 , () = -
Trang 83CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp 0 , () = -
Trang 84CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp 0 , () = -
Trang 85CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp 0 , () = -
Trang 86CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp 0 , () = -
Trang 87CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Trường hợp 0 , () = -
Trang 88CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.1 Đặc tính xung h(n) của các bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Như vậy có bốn loại bộ lọc số FIR pha tuyến tính () = - :
- Bộ lọc loại 1 : = 0 , N lẻ, đặc tính xung h(n) đối xứng
- Bộ lọc loại 2 : = 0 , N chẵn, đặc tính xung h(n) đối xứng
- Bộ lọc loại 3 : = /2 , N lẻ, đặc tính xung h(n) phản đối xứng.
- Bộ lọc loại 4 : = /2 , N chẵn, đặc tính xung h(n) phản đối
xứng.
Trang 89CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 90CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 91CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 92CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 93CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 94CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 95CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 96CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 97CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 1
Trang 98CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2
Trang 99CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2
Trang 100CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2
Trang 101CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2
Trang 102CHƯƠNG 5: TỔNG HỢP BỘ LỌC SỐ ĐÁP
ỨNG XUNG CHIỀU DÀI HỮU HẠN
5.1 PHÂN TÍCH BỘ LỌC SỐ FIR PHA TUYẾN TÍNH
5.1.2 Đặc tính tần số của bộ lọc số FIR pha tuyến tính
Đặc tính tần số của bộ lọc FIR pha tuyến tính loại 2