我话抱话。 wǒ hěn bàoqiàn。 Tôi xin lỗi 78.I appreciate your invitation.. 我非常喜话。 wǒ fēicháng xǐhuān。 Tôi rất thích.. 我话想吃话子。 wǒ hěn xiǎng chī jiǎozi。 Tôi rất muốn ăn xủi cảo.. 太话不起了。
Trang 1Crazy ECV languages
365 câu luyện nói tiếng Anh – Hoa – Việt lưu loát
Dương Văn Vượng – Tuyển chọn & Biên dịch
Ngày thứ nhất
1.Absolutely (用于答话)是话话;话然
是;正是如此;话话如此。
(yòng yú dá huà )shì
zhèyàng;dāng rán shì;zhèng shì rúcǐ;juéduì rúcǐ。
(Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi 2.Absolutely
impossible! 话话不可能的! juéduì bù kěnéng
de!
Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.
3.All I have to do is
learn English 我所要做的就是话英
话。
wǒ suǒ yào zuo de jiùshì xué yīn yǔ。
Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.
4.Are you free
tomorrow? 话明天有空话? nǐ míngtiān yǒu kōng
ma? Ngày mai cậu rảnh không? 5.Are you married? 话话婚了话? nǐ jiéhūn le ma? Ông đã lập gia đình
chưa?
6.Are you used to the
food here? 话话话吃话话的话菜话? nǐ xíguàn chī zhèr de
fàncài ma?
Cậu ăn có quen đồ
ăn ở đây không? 7.Be careful 小心/注意。 xiǎoxīn /zhùyì。 Cẩn thận/ chú ý
8.Be my guest 话便/话客话。 qǐngbiàn /bié kèqì。 Cứ tự nhiên/ đừng
khách sáo!
9.Better late than
never 话到话比不到好。 chídào zǒng bǐ bùdào
hǎo。
Đến muộn còn tốt hơn là không đến 10.Better luck next
time 祝话下一次好话。 zhù nǐ xià yī cì
hǎoyùn。
Chúc cậu may mắn lần sau.
11.Better safe than
sorry 小心不出大话。 xiǎoxīn bù chū
dàcuo。
Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn 12.Can I have a day
off? 我能话一天假话? wǒ néng qǐng yī tiān
jiā ma?
Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?
13.Can I help? 要我话忙话? yào wǒ bāngmáng
ma?
Cần tôi giúp không?
Trang 2Ngày thứ 2
14.Can I take a
message? 要我话话话? yào wǒ zhuănhuà ma? Có cần tôi chuyển
lời không?
15.Can I take a rain
check? 话能改天再话我话? nǐ néng gǎi tiān zài
qǐng wǒ ma?
Cậu có thể mời mình bữa khác được không?
16.Can I take your
order? 话要点菜话? nín yào diǎn cài ma? Ông muốn chọn
món không?
17.Can you give me
a wake-up call? 话能打话话叫醒我话? nǐ néng dǎ diàn huà
jiào xǐng wǒ ma?
Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?
18.Can you give me
some feedback? 话能话我一些建话话? nǐ néng gěi wǒ yī xiē
jiànyì ma?
Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không?
19.Can you make
it? 话能话话? nǐ néng lái ma? Cậu có thể tới được
không?
20.Can I have a
word with you? 我能话话话一话话? wǒ néng gēn nǐ tán yī
tán ma?
Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không? 21.Cath me later 话话话再话话我。 guo huìr zài lái zhǎo
wǒ。
Lát nữa đến tìm tôi nhé!
22.Cheer up! 高话起话!振作起话! gāoxīng qǐ lái!
zhènzuo qǐ lái!
Vui vẻ lên nào/ Phấn khởi lên nào!
23.Come in and
make yourself at
home.
话话,话客话。 qǐng jìn ,bié kèqì。 Xin mời vào, đừng
khách sáo!
24.Could I have the
bill,please? 话把话话话我好话? qǐng bǎ zhàngdān gěi
wǒ hǎo ma?
Xin cho xem hóa đơn tính tiền?
25.Could you drop
me off at the
airport?
话能话我到话机话话? nǐ néng zài wǒ dào fēijī
chăng ma?
Cậu có thể chở mình đến sân bay được không?
26.Could you speak
slower? 话能话得慢一点话? nǐ néng shuō dé màn yī
diǎn ma?
Anh nói chậm lại một chút được không?
27.Could you take a
picture for me? 话能话我拍照话? nǐ néng bāng wǒ
pāizhào ma?
Có thể chụp hình giúp tôi không? 28.Did you enjoy
your flight? 话的话行旅途愉快话? nǐ de fēixíng lǚtú yúkuài
ma?
Chuyến bay của ông vui vẻ chứ?
29.Did you have a
good day today? 话今天话得好话? nǐ jīntiān guo dé hǎo
ma?
Hôm nay vui vẻ không?
30.Did you have a 话假期话得愉快话? nǐ jiāqì guo dé yúkuài Kì nghỉ của cậu vui
Trang 3nice holiday? ma? vẻ chứ?
31.Did you have
fun? 话玩得话心话? nǐ wán dé kāixīn ma? Cậu chơi vui vẻ
chứ?
32.Dinner is on me 话话我话客。 wǎnfàn wǒ qǐng kè。 Bữa tối tôi mời.
33.Do you have a
room available? 话话有空房话话? nǐmen yǒu kōng
fángjiān ma?
Chỗ các ông còn phòng trống không?
34.Do you have any
hobbies? 话有什话话好? nǐ yǒu shénme ài
hǎo?
Anh có sở thích gì không?
35.Do you have
some change? 话有零话话? nǐ yǒu língqián ma? Cậu có tiền lẻ
không?
36 Do you mind
my smoking? 话介意我抽烟话? nǐ jièyì wǒ chōu yān
ma?
Tôi hút thuốc có phiền gì không ạ? 37.Do you often
work out? 话话常话话身话话?
nǐ jīng cháng duàn liàn shēn tǐ ma?
Anh thường xuyên rèn luyện thân thể chứ?
38.Do you speak
English? 话话话英话话? nǐ huì shuō yīng yǔ
ma?
Cậu biết nói tiếng Anh không?
39.Don't be so
modest 话话话话话。 bié zhème qiānxū。 Đừng khiêm tốn thế.
Ngày thứ 3
40.Don't bother 不用麻话了。 bù yòng má fán le。 Đừng có phiền phức
nữa.
41.Don't get me
wrong 话话话我。 bié wù huì wǒ。 Đừng hiểu lầm tôi
42.Don't give up 话放话。 bié fàng qì。 Đừng từ bỏ.
43.Don't jump to
conclusions 不要急于下话话。 bù yào jí yú xià jié
lùn。
Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng 44.Don't let me
down 话话我失望。 bié ràng wǒ shī
wàng。
Đừng làm tôi thất vọng đấy.
45.Don't make any
mistakes 话出差话。 bié chū chāi cuo。 Đừng có mắc sai lầm
đấy.
46.Don't mention
it 不必客话。 bù bì kè qì。 Không cần khách
sáo!
47.Don't miss the
boat 不要坐失良机。 bù yào zuo shī liáng
jī。
Đừng bỏ lỡ cơ hội.
48.Don't take any
chances 不要心存话幸。 bù yào xīncún
jiǎoxìng。
Đừng trông chờ vào may mắn.
49.Don't take it for 不要想话然。 bù yào xiǎng dāng Đừng coi đó là điều
Trang 4granted. rán。 đương nhiên.
50.Don't worry
about it 话话心。 bié dàn xīn。 Đừng lo lắng về điều
đó.
51.Easy come,easy
go 话得容易,去得快。 lái dé róng yì ,qù dé
kuài。
Nhanh đến, nhanh đi.
52.Enjoy your
meal 话慢慢享用话。 qǐng màn màn xiǎng
yòng ba。
Ăn tự nhiên nhé!
53.Easier said than
done 话是容易做话话。 shuō shì róng yì zuo shí
nán。
Nói thường dễ hơn làm.
54.First come,first
served 捷足先登。 jié zú xiān dēng。 Nhanh chân thì
được.
55.For here or to
go? 再话话吃话是话走? zài zhèr chī huán shì
dài zǒu?
Ăn ở đây hay là mang về.
56.Forget it 算了话。 suàn le ba。 Quên đi! Thôi đi! Bỏ
qua đi!
57.Forgive me 话原话我。 qǐng yuán liàng wǒ。 Xin lượng thứ cho
tôi.
58.Give me a call 话我打话话。 gěi wǒ dǎ diàn huà。 Gọi điện thoại cho
tôi nhé!
59.Give my best to
your family 代我向话话全家话好。 dài wǒ xiàng nǐ men
quán jiā wèn hǎo。
Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia đình cậu nhé!
60.Have him
return my call 话他话我回话话。 ràng tā gěi wǒ huí diàn
huà。
Bảo nó gọi lại cho tôi nhé!
61.Have you ever
been to Japan? 话去话日本话? nǐ qù guo rì běn ma? Anh đã từng đến
Nhật bao giờ chưa? 62.Have you
finished yet? 话做完了话? nǐ zuo wán le ma? Cậu đã làm xong
chưa?
Ngày thứ 4
63.Have you got
anything larger? 有大一点话的话? yǒu dà yī diǎn ér de
ma?
Có cái nào lớn hơn chút nữa không? 64.Have you got
that? 话明白我的意思话? nǐ míng bái wǒ de yì sī
ma?
Cậu hiểu ý tôi chứ?
65.Have you heard
from Mary? 话收到话话的话信话? nǐ shōu dào mǎ lì de lái
xìn ma?
Cậu có tin tức gì về Mary không?
66.He is in
conference 他正在话话。 tā zhèng zài kāi huì。 Anh ấy đang họp.
Trang 567.Help
yourself,please 话自己用。 qǐng zì jǐ yòng。 Tự phục vụ nhé!
68.Hold your
horses 耐心点话。 nài xīn diǎn ér。 Kiên nhẫn một chút
nghe!
69.How can I get in
touch with you? 我话话能话话话话上? wǒ zěnyàng néng gēn
nǐ liánluo shàng?
Tôi liên lạc vơi cậu bằng cách nào được?
70.How do I look? 我看上去话话话? wǒ kàn shàng qù zěnme
yàng?
Nhìn tôi thế nào?
71.How is it going? 情话话话话? qíngkuàng
zěnmeyàng?
Tình hình thế nào?
72.How late are
you open? 话话话话到话点? nǐmen yíngyè dào
jĭdiǎn?
Các anh mở cửa đến mấy giờ?
73.How long did it
last? 持话了多久? chíxù le duō jiǔ? Đã kéo dài bao lâu
rồi?
74.How long will it
take me to get
there?
到那话要多话话话? dào nàr yào duōcháng
shíjiān?
Tới đó mất bao lâu?
75.How much is it? 多少话? duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền?
76.How often do
you eat out? 话话多就在外面吃一
次话?
nǐ gèduō jiù zài wàimiàn chī yī cì fàn?
Anh có thường ra ngoài ăn không? 77.I apologize 我话抱话。 wǒ hěn bàoqiàn。 Tôi xin lỗi
78.I appreciate
your invitation 感话话的邀话。 gǎn xiè nǐ de
yāoqǐng。
Cám ơn lời mời của anh.
Nga ̀y thứ 5
79.I assure you 我向话保话。 wǒ xiàng nǐ bǎo
zhèng。
Tôi đảm bảo với anh đấy!
80.I bet you can 我话信话能做到。 wǒ què xìn nǐ néng zuo
dào。
Tôi tin chắc rằng anh có thể làm được.
81.I can manage 我自己可以话付。 wǒ zìjǐ kěyǐ yìngfù。 Tôi có thể tự mình
ứng phó được.
82.I can't afford it 我话不起。 wǒ mǎi bù qǐ。 Tôi mua không nổi.
83.I can't believe it 我话直不敢相信。 wǒ jiǎnzhí bù gǎn
xiāngxìn。
Quả thật tôi không dám tin.
84.I can't resist the
temptation 我不能抵话话惑。 wǒ bù néng dǐdǎng
yòuhuo。
Tôi không tài nào cưỡng lại được sự
Trang 6cám dỗ.
85.I can't stand it 我受不了。 wǒ shòu bù le。 Tôi không thể chịu
đựng nổi nữa.
86.I can't tell 我话不准。 wǒ shuō bù zhǔn。 Tôi cũng không dám
chắc.
87.I couldn't agree
more 我完全同意。 wǒ wánquán tóngyì。 Tôi hoàn toàn đồng
ý.
88.I couldn't get
through 我打不通话话。 wǒ dǎ bù tōng
diànhuà。
Tôi không gọi được.
89.I couldn't help
it 我话有话法。 wǒ méi yǒu bàn fǎ。 Tôi cũng hết cách.
90.I didn't mean
to 我不是故意的。 wǒ bù shì gù yì de。 Tôi không cố ý
91.I don't know for
sure 我不能肯定。 wǒ bù néng kěn dìng。 Tôi không dám
khẳng định.
92.I enjoy your
company 我喜话有话做伴。 wǒ xǐ huān yǒu nǐ zuo
bàn。
Tôi thích làm việc với anh.
93.I enjoyed it very
much 我非常喜话。 wǒ fēicháng xǐhuān。 Tôi rất thích.
94.I envy you 我话慕话。 wǒ xiàn mù nǐ。 Tôi rất ngưỡng mộ
anh.
95.I feel like having
some dumplings 我话想吃话子。 wǒ hěn xiǎng chī
jiǎozi。
Tôi rất muốn ăn xủi cảo.
96.I feel terrible
about it 太话不起了。 tài duìbùqǐ le。 Tôi rất lấy làm tiếc
Tôi xin lỗi.
97.I feel the same
way 我也有同感。 wǒ yě yǒu tónggǎn。 Tôi cũng có cùng
cảm giác như vậy 98.I have a
complaint 我要投话。 wǒ yào tóusù。 Tôi cần phải kiện.
99.I have nothing
to do with it 那话我无话。 nà yǔ wǒ wú guān。 Điều đó chẳng có
liên quan gì đến tôi cả.
100.I haven't the
slightest idea 我一点话都不知道。 wǒ yī diǎnr dōu bù
zhīdào。
Nó chẳng biết cái quái gì cả.
101.I hope you'll
forgive me 我希望话能原话我。 wǒ xīwàng nǐ néng
yuánliàng wǒ。
Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi 102.I know the
feeling 我知道那话感话。 wǒ zhī dào nà zhŏng
gǎnjué。
Tôi rất hiểu cảm giác đó.
Nga ̀y thứ 6
Trang 7103.I mean what I
say 我话话算话。 wǒ shuō huà suàn
shù。
Tôi biết những gì mình nói.
104.I owe you one 我欠话一话人情。 wǒ qiàn nǐ yī gè rén
qíng。
Tôi nợ anh.
105.I really regret
it 我话的非常后悔。 wǒ zhēnde fēi cháng
hòuhuǐ。
Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
106.I suppose so 我想是话话。 wǒ xiǎng shì
zhèyàng。
Tôi nghĩ là như vậy.
107.I thought so,
too 我也话话以话。 wǒ yě zhèyàng yǐwéi。 Tôi cũng cho là như
vậy 108.I understand
completely 我完全明白。 wǒ wán quán
míngbái。
Tôi hoàn toàn hiểu được.
109.I want to
report a theft 我要话一宗话话案。 wǒ yào bào yī zōng
dàoqiè àn。
Tôi muốn báo công
an về vụ án ăn trộm 110.I want to
reserve a room 我想话定一话房话。 wǒ xiǎng yùdìng yī gè
fángjiān。
Tôi muốn đặt một phòng.
111.I was just
about to call you 我正准话打话话话话。 wǒ zhèng zhǔn bèi dǎ
diàn huà gěi nǐ。
Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
112.I was moved.=
I was touched 我话受感话。 wǒ hěn shòu
gǎndòng。
Tôi rất cảm động.
113.I wasn't aware
of that 我话有意话到。 wǒ méi yǒu yìshí dào。 Tôi không ý thức
được điều đó
114.I wasn't born
yesterday 我又不是三话小孩。 wǒ yòu bù shì sān suì
xiǎohái。
Tôi không phải là đứa trẻ lên ba 115.I wish I could 但愿我能。 dàn yuàn wǒ néng。 Ước gì tôi có thể.
116.I wouldn't
worry about it, if I
were you.
如果我是话,我就不话 话心。
rú guǒ wǒ shì nǐ ,wǒ
jiù bù huì dàn xīn。
Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.
117.I'd like a
refund 我想要退款。 wǒ xiǎng yào
tuìkuǎn。
Tôi muốn được trả lại tiền.
118.I'd like to
deposit some
money.
我想存点话话。 wǒ xiǎng cún diǎnr
qián。
Tôi muốn gửi ít tiền.
119.I'd like to
make a
reservation.
我想话票。 wǒ xiǎng dìngpiào。 Tôi muốn đặt vé.
120.I'll be right
with you 我话上就话。 wǒ mǎshàng jiù lái。 Tôi tới ngay đây.
Trang 8121.I'll check it 我去话一下。 wǒ qù chá yī xià。 Để tôi đi kiểm tra
lại.
122.I'll do my best 我话话话我最大努力。 wǒ jiāng huì jǐn wǒ zuì
dà nǔlì。
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
123.I'll get it 我去接话话。 wǒ qù jiē diàn huà。 Để tôi đi nghe điện
thoại.
124.I'll give you a
hand 我话话助话。 wǒ lái bāng zhù nǐ。 Tôi sẽ giúp cậu một
tay.
125.I'll have to see
about that. 话事话我得想一想再定。 zhè shìr wǒ dĕi xiǎng yī
xiǎng zài dìng。
Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.
Ngày thứ 7
126.I'll keep my
eyes open 我话留意的。 wǒ huì liú yì de。 Tôi sẽ lưu ý đến điều
đó.
127 I’ll keep that
in mind 我话话住的。 wǒ huì jì zhù de。 Tôi sẽ ghi nhớ.
128.I'll pick up the
tab 我话付话。 wǒ lái fù zhàng。 Để tôi tính tiền.
129.I'll play it by
ear 我话话话而定。 wǒ jiāng suí xīng ér
dìng。
Tôi sẽ làm tùy theo hứng.
130.I'll see what I
can do 我看一看能话话话。 wǒ kàn yī kàn néng zěn
yāo bàn。
Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì 131.I'll show you 我指话话看。 wǒ zhǐ gěi nǐ kàn。 Tôi sẽ chỉ cho cậu
thấy.
132.I'll take care
of it 我话话话件事。 wǒ lái bàn zhè jiàn
shì。
Để tôi làm việc đó.
133.I'll take it 我要了。 wǒ yào le。 Tôi đã lấy rồi.
134.I'll take your
advice 我接受话的忠告。 wǒ jiē shòu nǐ de zhōng
gào。
Tôi ghi nhận lời khuyên của anh 135.I'll think it
over 我仔话考话一下。 wǒ zǐ xì kǎo lǜ yī xià。 Tôi sẽ suy nghĩ kĩ
một chút.
136.I'll treat you
to diner 我想话话吃话话。 wǒ xiǎng qǐng nǐ chī
wǎn fàn。
Tôi muốn mời anh
đi ăn tối.
137.I'll walk you
to the door 我送话到话口。 wǒ sòng nǐ dào mén
kǒu。
Để tôi tiễn anh ra cửa.
138.I'm broke 我身无分文。 wǒ shēn wú fēn wén。 Tôi cạn túi rồi./
Viêm màng túi rồi./ Hết nhăn tiền rồi 139.I'm crazy
about English 我非常喜话英话。 wǒ fēi cháng xǐ huān Tôi rất thích tiếng
Anh.
Trang 9yīng yǔ。
140.I'm easy to
please 我话话和。 wǒ hěn suí hé。 Tôi rất dễ chịu.
141.I'm glad to
hear that 话到话消息我话高话。 tīngdào zhè xiāoxī wǒ
hěn gāoxīng。
Nghe được tin này tôi rất vui.
142.I'm glad you
enjoyed it 话喜话我就高话。 nǐ xǐhuān wǒ jiù
gāoxīng。
Em thích là tôi vui rồi.
143.I'm good at it 我做话话话在行。 wǒ zuò zhè gè hěn
zàiháng。
Tôi làm cái này rất rành.
144.I'm in a good
mood 我话在心情话好。 wǒ xiàn zài xīnqíng hěn
hǎo。
Tâm trạng tôi lúc này rất tốt.
145.I'm in good
shape 我的身话话话话好。 wǒ de shēn tǐ zhuàng
kuàng hěn hǎo。
Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt.
146.I'm just
having a look 我只是话便看看。 wǒ zhǐ shì suíbiàn
kànkàn。
Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi 147.I'm looking
for a part-time
job.
我正在话兼话工作。 wǒ zhèng zài zhǎo
jiānzhí gōngzuò。
Tôi đang kiếm việc làm bán thời gian.
148.I'm looking
forward to it 我盼望着话件事。 wǒ pànwàng zhe zhè
jiàn shì。
Tôi đang mong ngóng về điều đó Ngày thứ 8
149.I'm lost 我话话糊话了。 wǒ gěi gǎo hú tú le。 Tôi bị làm cho hồ đồ
rồi.
150.I'm not feeling
well 我感话不舒服。 wǒ gǎn jué bù shū fú。 Tôi cảm thấy không
được khỏe.
151.I'm not myself
today 我今天心神不话。 wǒ jīntiān xīnshén
bùzhù。
Hôm nay tôi bị làm sao ấy.
152.I'm not really
sure 我不太话楚。 wǒ bù tài qīngchu。 Tôi thực sự không
rõ lắm.
153.I'm on a diet 我正在话食。 wǒ zhèng zài jiéshí。 Tôi đang ăn kiêng.
154.I'm on my
way 我话就上路。 wǒ zhè jiù shàng lù。 Tôi đi bây giờ đây.
155.I'm pressed for
time 我话话话。 wǒ gǎn shí jiān。 Tôi đang vội.
156.I'm sorry I'm
late 话不起,我话到了。 duìbùqǐ ,wǒ chídào
le。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
157.I'm sorry to
hear that 话到话话消息我感到话话 tīng dào zhè gè xiāoxī
wǒ gǎndào hěn Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin
Trang 10憾。 yíhàn。 đó.
158.I'm under a lot
of pressure 我的话力话大。 wǒ de yā lì hěn dà。 Tôi chịu áp lực rất
lớn.
159.I'm working
on it 我正在努力。 wǒ zhèng zài nǔ lì。 Tôi đang cố gắng
đây!
160.I've changed
my mind 我已话改话主意。 wǒ yǐ jīng gǎi biàn zhǔ
yì。
Tôi đã thay đổi ý định rồi.
161.I've got a
headache 我话痛。 wǒ tóu tòng。 Tôi đau đầu quá!
162.I've got my
hands full 我手话正忙。 wǒ shǒu tóu zhèng
máng。
Tôi đang dở tay.
163.I've got news
for you. 我要告话话一话好消息。 wǒ yào gào sù nǐ yī gè
hǎo xiāo xī。
Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.
164.I've got no
idea 我不知道。 wǒ bù zhī dào。 Tôi không biết.
165.I've had
enough 我已话吃话了。 wǒ yǐ jīng chī bǎo le。 Tôi ăn no rồi.
166.If I were in
your shoes. 如果我站在话的立话上。rú guǒ wǒ zhàn zài nǐ
de lì zhăng shàng。
Nếu tôi đứng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứng trên lập trường của anh 167.Is that OK? 话话可以话? zhèyàng kě yǐ ma? Như thế được
không?
Ngày thứ 9
168.Is this seat
taken? 话位子有人坐话? zhè wèizi yǒu rén zuo
ma?
Chỗ này có người ngồi không?
169.It all depends 话情形而定。 shì qíng xíng ér dìng。 Còn tùy vào tình
hình.
170.It can happen
to anyone 话事可能话生在任何人
身上。
zhè shì kěnéng fā shēng zài rènhé rén
shēnshàng。
Điều này có thể xảy
ra đối với bất cứ ai.
171.It doesn't
make any
difference.
都一话。 dū yīyàng。 Đều giống nhau cả
thôi./ Đều thế cả thôi.
172.It doesn't
matter to me 话话我话话无所话。 zhè duì wǒ lái shuō wú
suǒ wèi。
Đối với tôi mà nói thì đó chẳng là vấn
đề gì cả.
173.It doesn't
work 话出故障了。 tā chū gùzhàng le。 Nó hư rồi.
174.It drives me
crazy 他使我快要话话了。 tā shǐ wǒ kuài yào fā Nó làm tôi phát điên
lên được.