- Nắm được đặc điểm cấu tạo tb nhân sơ & tb nhân thực.. - Nêu được cấu tạo & chức năng của các bào quan trong tb nhân thực.. - Vận dụng giải thích các hiện tượng sinh học... Thành phần h
Trang 11/ Kiến thức:
- Nắm được các kiến thức cơ bản về các giới SV, cấu trúc & chức năng 4 loại chất sống cơ bản
- Nắm được đặc điểm cấu tạo tb nhân sơ & tb nhân thực
- Nêu được cấu tạo & chức năng của các bào quan trong tb nhân thực
2/ Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề
- Phát triển tư duy cho HS
- Vận dụng giải thích các hiện tượng sinh học
3/ Thái đo:
- Hình thành lòng say mê yêu thích môn học
-
1/ GV:
a) Phương pháp: KT – đánh giá
b) Phương tiện: Đề KT
I.M C TIÊU:
I I CHU N
B :
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 22/ HS : Học bài cũ để KT
1/ Ổn định lớp – Kiểm diện (1’)
2/ Nội dung đề :
a) Ma trận đề :
MĐ
ND
Tổng số
Giới thiệu
chung về thế
giới sống
Thành phần
hoá học tế
bào
Cấu trúc tế
bào
đ
1 đ 10 điểm
b) Nội dung đề: (Trang bên)
c) Đáp án : I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
1/ D 9/ B 17/ D
2/ B 10/ B 18/ B
3/ B 11/ C 19/ D
III N I DUNG &TI N TRÌNH BÀI D Y:
Trang 34/ C 12/ D 20/ D
5/ A 13/ B
6/ C 14/ C
7/ B 15/ B
8/ C 16/ C
II PHẦN TỰ LUẬN :
1/ So sánh ADN & ARN
Giống nhau: 0,5đ B- Khác nhau:
Cấu trúc (0.75 đ)
Chức năng (0.75 đ)
2/ Mô tả cấu trúc ti thể : Màng trong, màng ngoài, chất nền – hệ enzim (1,5 đ)
Chức năng (0,5 đ): tạo NL cho tb hoạt động (0,25 đ) Tạo sản phẩm trung gian cho quá trình TĐC (0,25đ)
Tb lông hút có nhiều ti thể vì: rễ hút được chất dd nhờ tb lông hút, cần nhiều ti thể để có
NL vận chuyển nước & các chất khoáng (v/c chủ động) (0,5đ)
3/ Giải thích: Người béo phì không nên ăn nhiều dầu mỡ => tăng lượng Cholesterol => thành tb động mạch dễ xơ cứng => dễ gây bệnh tim mạch (0,5đ)