- Giải thích được cấu trúc phù hợp với chức năng của ti thể & lục lạp.. - Thấy được sự thống nhất giữa cấu tạo & chức năng của các bào quan.. Cấu trúc & chức năng của nhân tế bào.. trong
Trang 11/ Kiến thức:
- Mô tả được cấu trúc & chức năngcủa ti thể, lục lạp
- Giải thích được cấu trúc phù hợp với chức năng của ti thể & lục lạp
- So sánh đặc điểm cấu tạo & chức năng của ti thể & lục lạp
2/ Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề
- Phát triển tư duy cho HS
- Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống
- Thấy được sự thống nhất giữa cấu tạo & chức năng của các bào quan
3/ Thái độ:
- Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống
- Hình thành lòng say mê yêu thích môn học
-
I.M C TIÊU:
I I CHU N
B :
BI 15:
TẾ BÀO NHÂN THỰC (t.t)
Trang 21/ GV:
a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm
b) Phương tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo
- Tranh ảnh có liên quan
2/ HS : - Đọc bài trước ở nhà Xem lại kiến thức cũ về cấu trúc, thành phần cấu tạo
tb (lớp 6)
1/ Ổn định lớp – Kiểm diện (1’)
2 / Kiểm tra bài cũ (4’) : So sánh tế bào nhân sơ & nhân thực, so sánh TBĐV &
TBTV
Cấu trúc & chức năng của nhân tế bào
3/ Tiến trình bài mới :
HĐ 1: Tìm hiểu cấu trúc &
chức năng ti thể (17’)
V TI THỂ
1/ Cấu trúc:
a) Hình dạng: hình cầu, thể sợi
b) Cấu trúc:
- Có 2 lớp màng bao bọc (màng
kép):Màng ngoài trơn nhẵn, màng
GV y/c HS quan sát hình 15.1/ SGK trang 54 để trả lời các câu hỏi sau :
- Hình dạng ti thể
Ti thể có cấu trúc màng
ra sao? So sánh diện tích
bề mặt của màng ngoài
HS quan sát hình vẽ & đọc nội dung V để trả lời:
- Hình cầu, thể sợi
- Ti thể có màng kép Màng
III N I DUNG &TI N TRÌNH BÀI D Y:
Trang 3trong ăn sâu vào trong ti thể => Tạo ra
các mào chứa enzim hô hấp
- Trong ti thể chứa nhiều prô,
lipit, ADN vòng, ARN & ribôxôm
- Số lượng, vị trí SX, hình dạng,
kích thước ti thể phụ thuộc vào đk mt
& trạng thái sinh lí của tb, loại tb
2/ Chức năng:
- Phân giải chất hữu cơ, cung cấp
NL (ATP) cho tb
- Tạo ra 1 số chất trung gian cần
cho quá trình chuyển hoá vật chất trong
tb
HĐ 2: Tìm hiểu cấu trúc &
chức năng của lục lạp (17’)
VI LỤC LẠP
1/ Cấu trúc:
a) Hình dạng: Hình bầu dục
b) Cấu trúc:
- Có cấu trúc màng kép (đều trơn
láng), bên trong có cơ chất không màu
=> chất nền (strôma) & các hạt nhỏ
& màng trong? Giải thích Thành phần các chất có trong ti thể
- Màng trong có chứa các chất gì?
- Số lượng, vị trí, hình dạng ti thể phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Ti thể có những chức năng gì?
* Giải thích tại sao tb cơ tim có nhiều ti thể ?
GV y/c HS quan sát hình 15.2/ SGK trang 55 để trả lời các câu hỏi sau :
Lục lạp có ở loại
tb nào? Cấu trúc màng?
trong có diện tích
bề mặt lớn (chứa enzim hô hấp) => tăng khả năng TĐC
- Ti thể có
hệ gen riêng nên
sự dt cũng chịu ảnh hưởng bởi hệ gen ti thể (ít)
Ti thể có vai trò: Cung cấp
NL (ATP) cho tb
Tb cơ tim có nhiều ti thể vì cần nhiều NL (hoạt
ngừng nghỉ)
HS quan sát hình 15.2/ SGK trang 55 để trả lời các câu hỏi sau:
Trang 4(grana) Grana gồm các túi dẹp
(tilacoit) xếp chồng lên nhau Trên bề
mặt tilacoit, có diệp lục & sắc tố quang
hợp, các enzim quang hợp => đơn vị
quang hợp
- Lục lạp cũng có ADN &
ribôxôm
- Số lượng lục lạp phụ thuộc vào
đk mt & loài
2/ Chức năng:
Thực hiện quá trình quang hợp ở
TV
Lục lạp có cấu trúc ra sao? Thế nào là đơn vị quang hợp?
Lục lạp có chứa vật chất di truyền không?
Ở TV, tb nào có lục lạp nhiều? Tại sao?
* Liên hệ thực tế:
Nếu trồng cây mật độ quá dày, cây sẽ ra sao?
Giải thích
Lục lạp có
ở tb SV có khả năng quang hợp
Lục lạp có màng kép, gồm 2 phần: strôma & grana.Đơn vị quang hợp gồm
hệ sắc tố quang hợp & enzim quang hợp trên bề mặt tilacôit Lục lạp cũng có chứa
hệ gen riêng
Ở TV, lục lạp có nhiều ở tb
lá ( chủ yếu) Nơi diễn ra quá trình quang hợp
4/ Củng cố: (5’) PHIẾU HỌC TẬP : So sánh cấu tạo, chức năng ti thể & lục lạp
Trang 5- Giống nhau:
Đều có cấu trúc màng kép (2 màng), đều là bào quan tạo NL cho tế bào
- Khác nhau:
Đặc
điểm
Màng Màng ngoài trơn nhẵn,
màng trong gấp nếp, tạo các mào chứa enzim hô hấp
2 màng đều trơn nhẵn
Loại
tb
Có ở các loại tb Chỉ có ở tb quang hợp ở
TV
Tổng
hợp & sử
dụng ATP
Phân giải c.h.c, tạo NL cho tb hoạt động
Chuyển NL ánh sáng thành NL hoá học (ATP) trong pha sáng, dùng trong
pha tối
5/ Dặn dò:(1’) Học bài cũ Trả lời các câu hỏi SGK/ trang 56
Ôn tập kiến thức về các cấu trúc, cấu tạo màng tb, lưới nội chất (đã học THCS)