Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau: - Giúp hs tự hệ thống hoá các kiến thức cơ bảnvề di truyền và biến dị và biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất v
Trang 1
Bài: ÔN TẬP HỌC KÌ I
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau:
- Giúp hs tự hệ thống hoá các kiến thức cơ bảnvề di truyền và biến dị và biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Rèn luyệnkĩ năng tư duy, tổng hợp hệ thống hoá kiến thức, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức tìm hiểu ứng dụng sinh học vào đời sống
B Phương tiện, chuẩn bị:
1 GV: Tranh ảnh liên quan đến phần di truyền Hệ thống kiến thức phần di truyền và biến dị 2: HS: Phiếu học tập bảng 40.1 - 40.5 sgk ( T116- 117)
C Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu xong phần Di truyền và biến dị Hôm nay chúng ta cùng ôn tập lại kiến thức đó
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: (26’)
- GV phân chia lớp thành 10 nhóm: 2
nhóm nghiên cứu 1 bảng.( bảng 40.1 -
40.5 sgk)
- GV quan sát các nhóm ghi những kiến
I Hệ thống hoá kiến thức
- Kiến thức chuẩn ( Bảng 40.1 - 40.5 sgk)
Trang 2
thức cơ bản
- GV chữa bài cách: y/c các nhóm trình
bày, nhóm khác nhận xét
- GV lấy kiến thức trong sgk làm chuẩn
trong các bảng từ 40.1 - 40.5 sgk( T129-
131)
HĐ 2: ( 11’)
- GV cho hs thảo luận toàn lớp theo câu
hỏi sgk ( T 117) để hs được trao đổi bổ
sung kiến thức cho nhau
II Câu hỏi ôn tập
- Câu 1: Sơ đồ thể hiện mối liên hệ giữa gen và tính trạng
+ Cụ thể: Gen là khuôn mẫu để tổng hợp mARN + mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi aa cấu thành nên prôtêin
+ P chịu tác động của môi trường biểu hiện thành tính trạng
Câu 2: Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
+ Vận dụng: Bất kì 1 giông nào( kiểu gen) muốn
có năng suất( số lượng- kiểu hình) cần được chăm sóc tốt( ngoại cảnh)
Câu 3: Nghiên cứu di truyền người phải có phương pháp thích hợp vì:
+ ở người sinh sản muộn và đẻ ít con
+ Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây
Trang 3
- GV nhận xét hoạt động của hs và giúp
hs hoàn thiện kiến thức
đột biến vì lí do XH
Câu 4: Ưu thế của công nghệ TB
+ Chỉ nuôi cấy TB, mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo tạo ra cơ quan hoàn chỉnh + Rút ngắn thời gian tạo giống
+ Chủ động tạo các cơ quan thay thế các cơ quan
bị hỏng ở người
………
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
- GV đánh giá sự chuẩn bị và các hoạt động nhóm
V Dặn dò: ( 1’)
- Hoàn thành các câu hỏi còn lại ở sgk( T117)
Trang 4
Bài: KIỂM TRA HỌC KÌ I
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt được các mục tiêu sau:
- Giúp hs củng cố, bổ sung, chính xác hoá kiến thức đã học : Di truyền và biến dị
- Rèn luyện cho hs kĩ năng điều chỉnh phương pháp học tập, xây dựng ý thức trách nhiệm trong học tập
- GV đánh giá trình độ, kết quả học tập của hs đồng thời điều chỉnh phương pháp học tập và dạy học
B Phương tiện, chuẩn bị:
1 GV: Đề kiểm tra
2 HS: Kiến thức đã học
C Tiến trình lên lớp:
I Ổn định tổ chức: (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
- Đề kiểm tra:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1 Nguyên nhân gây đột biến gen là gì ?
a Đột biến gen phát sinh do sự rối loạn trong quá trình tự sao chép ADN dưới tác dụng của các yếu tố tự nhiên
b Con người gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí và hoá học
c Do quá trình giao phối giữa các cá thể khác loài
d Cả a và b
Trang 5
2 Sự biến đổi số lượng NST thường thấy ở những dạng nào ?
a Thể tam nhiễm b Thể 1 nhiễm
c Thể không nhiễm d Cả a, b và c
3 Mức phản ứng là gì ?
a Mức phản ứng là giới hạn thường biếncủa 1 kiểu gen ( hoặc chỉ 1 gen hay nhóm gen) trước môi trường khác nhau
b Mức phản ứng do kiểu gen qui định và được biểu hiện ra kiểu hình trong những môi trường nhất định
c Kiểu gen qui định mức phản ứng, môi trường qui định sự biểu hiện tính trạng
d Cả a & b
4 Tại sao kết hôn gần làm suy thoái nòi giống ?
a Do con cái sinh ra mang cặp gen dị hợp với tỉ cao
b Do làm cho các đột biến lặn có hại được biểu hiện trên thể đồng hợp ở đời con
c Do làm tăng tỉ lệ đồng hợp trội ở đời con
d Do bố mẹ không thích ứng với điều kiện sống
Câu 2: Chọn những cụm từ: Độ ô nhiễm, chống vủ khí, môi trường, hoá chất, tật di truyền
Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
Các chất phóng xạ, các……… có trong tự nhiên hoặc do con người tạo ra đã làm tăng
……môi trường & làm tăng tỉ lệ người mắc bệnh, ……… nên cần phải đấu tranh………hạt nhân, vũ khí hoá học và chống ô nhiễm………
Câu 3: Cho sơ đồ phả hệ với sự di truyền màu mắt ở người như:
Trang 6
- Với qui ước: + Mắt nâu: ở nam + Mắt đen: ở nam
ở nữ ở nữ
- Đời P:
F1:
F2:
Dựa vào sơ đồ phả hệ trên cho biết:
a Màu mắt đen và nâu, màu mắt nào là trội ?
b Sự di truyền của màu mắt này có liên quan đến giới tính hay không? Tính trạng màu mắt do bao nhiêu kiểu gen qui định?
Câu 4: Thế nào là trẻ đồng sinh cùng trứng? Đặc điểm di truyền của trẻ đồng sinh cùng trứng?
- Đáp án:
- Câu 1: 1d; 2d; 3a; 4b; ( 0,5 x 4 = 2 điểm)
- Câu 2: Trình tự là: Hoá chất, độ ô nhiễm, tật di truyền, chống vũ khí, môi trường, ( 0,5x5=2,5)
- Câu 3: a Qua sơ đồ phả hệ ta thấy: Ở đời con: F1 chỉ có màu mắt nâu được biểu hiện Như
vậy màu mắt nâu là tính trạng trội so với màu mắt đen ( 1,5 điểm)
b Ở đời F2, màu mắt nâu và màu mắt đen đều xuất hiện ở cả nam lẫn nữ với tỉ lệ 1: 1 chứng tỏ
Sự di truyền màu mắt không liên quan đến giới tính và sự di truyền màu mắt này chỉ di 1 cặp gen kiểm soát ( 1,5 điểm)
- Câu 4: Trẻ đồng sinh cùng trứng là: Từ 1 trứng thụ tinh cùng với 1 tinh trùng tạo thành 1 hợp
tử, trong các lần nguyên phân từ thứ 1 đến thứ 3 của hợp tử, các TB con tách riêng, có thể phát triển thành các trẻ đồng sinh cùng trứng ( 0,5 điểm)
Trang 7
- Đặc điểm di truyền của trẻ đồng sinh cùng trứng: ( 2 điểm)
+ Có kiểu gen giống nhau cùng giới tính
+ Nếu được nuôi dưỡng trong cùng điều kiện giống nhau thì các tính trạng biểu hiện thường giống nhau
+ Khi nuôi dưỡng trong những điều kiện khác nhau thì kiểu hình biểu hiện cũng có thể khác nhau
+ Trong quá trình phát triển cá thể, kiểu gen có thể đột biến khác nhau dẫn đến kiểu hình biểu hiện khác nhau
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 3’)
- Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra
V Dặn dò: (1’)
- Về nhà đọc trước bài: Gây đột biến nhân tạo