1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

cấu trúc lưu trữ dữ liệu và giải thuật

106 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TR ƯỜ NG ĐH CÔNG NGHI P TP... Đánh giá CTDL và GT1... Cấu trúc chương trình C/C++ couta,b,c; cout... Các thao tác trên bi n con trế ỏ1... Các thao tác trên bi n con trế ỏ2.

Trang 1

TR ƯỜ NG ĐH CÔNG NGHI P TP HCM Ệ

TT CNTT

C U TRÚC D LI U VÀ GI I THU T Ấ Ữ Ệ Ả Ậ

Giáo viên: Tr n Th Kim Chi ầ ị

DATA STRUCTURES & ALGORITHMS

Trang 2

Gi i thi u ớ ệ

 M c tiêuụ

 N m v ng khái ni m ki u d li u, ki u d li u tr u ắ ữ ệ ể ữ ệ ể ữ ệ ừ

tượng

 N m v ng và cài đ t đắ ữ ặ ược các ki u d li u tr u tể ữ ệ ừ ượng c ơ

b n nh danh sách, ngăn x p, hàng đ i, cây, t p h p, b ng ả ư ế ợ ậ ợ ảbăm, đ th b ng m t ngôn ng l p trình căn b n ồ ị ằ ộ ữ ậ ả

 V n d ng đậ ụ ược các ki u d li u tr u tể ữ ệ ừ ượng đ gi i quy t ể ả ếbài toán đ n gi n trong th c t ơ ả ự ế

 Ngôn ng l p trình minh hoữ ậ ạ

 Mã gi (pseudocode)ả

Trang 3

Th c ự hành

Trang 4

Ki n th c tiên quy t ế ứ ế

 Đã h c môn ph ọ ươ ng pháp l p trình ậ

 Ki n th c v k thu t l p trình ế ứ ề ỹ ậ ậ

 S d ng thành th o ngôn ng C++ ử ụ ạ ữ

Trang 6

Tiêu chu n đánh giá ẩ

Trang 7

Trao đ i thông tin ổ

Đ a ch mail: ị ỉ

• Kimchi_12041972@yahoo.com

Đ a ch download tài li u: ị ỉ ệ

• http://my.opera.com/LinhChi10/blog/

Trang 8

T ng quan ổ

1.1 Khái ni m ệ c u trúc d li u & gi i thu t ấ ữ ệ ả ậ 1.2 Đánh giá c u trúc d li u và gi i thu t ấ ữ ệ ả ậ 1.3 Ôn l i ngôn ng C++ ạ ữ

Trang 9

 D li u ữ ệ có th là d li u đ a vào (input data), d li u trung ể ữ ệ ư ữ ệ gian ho c d li u đ a ra (output data) M i d li u có m t ặ ữ ệ ư ỗ ữ ệ ộ

Trang 10

Phù h p v i các thao tác trên đó ợ ớ : Tăng tính hi u qu c a ệ ả ủ

đ án, vi c phát tri n các thu t toán đ n gi n, t nhiên h n ề ệ ể ậ ơ ả ự ơ

=> ch ươ ng trình đ t hi u qu cao h n v t c đ x lý ạ ệ ả ơ ề ố ộ ử

Ti t ki m tài nguyên h th ng: ế ệ ệ ố CTDL ch nên s d ng ỉ ử ụ tài nguyên h th ng v a đ đ đ m nhi m đ ệ ố ừ ủ ể ả ệ ượ c ch c ứ năng c a nó ủ Lo i tài nguyên c n quan tâm là : CPU và b ạ ầ ộ

nh ớ

C u trúc d li u ấ ữ ệ

Trang 11

Nh ng c u trúc d li u c ữ ấ ữ ệ ơ

b n ả

 Các c u trúc bao g m ấ ồ

 …

Trang 12

7

Trang 14

q Hi u qu ệ ả (effectiveness): các thao tác trong gi i thu t ph i ả ậ ả

được th c hi n trong m t lự ệ ộ ượng th i gian h u h n ờ ữ ạ

 Ngoài ra m t gi i thu t còn ph i có đ u vào (input) và đ u ộ ả ậ ả ầ ầ

ra (output)

Trang 15

M i quan h gi a ố ệ ữ

c u trúc d li u và gi i thu t ấ ữ ệ ả ậ

CTDL + Thuật toán = Chương

trình

Trang 16

Đánh giá CTDL và GT

1 Các tiêu chu n đánh giá c u trúc d li uẩ ấ ữ ệ

 Đ đánh giá m t c u trúc d li u chúng ta thể ộ ấ ữ ệ ường d a vào m t ự ộ

s tiêu chí sau:ố

 C u trúc d li u ph i ti t ki m tài nguyên (b nh trong),ấ ữ ệ ả ế ệ ộ ớ

 C u trúc d li u ph i ph n nh đúng th c t c a bài toán,ấ ữ ệ ả ả ả ự ế ủ

 C u trúc d li u ph i d dàng trong vi c thao tác d li u.ấ ữ ệ ả ễ ệ ữ ệ

Trang 17

Đánh giá CTDL và GT

Th i gian th c hi n ch ờ ự ệ ươ ng trình.

 Th i gian th c hi n m t ch ờ ự ệ ộ ươ ng trình là m t hàm c a kích th ộ ủ ướ c d ữ

li u vào, ký hi u T(n) trong đó n là kích th ệ ệ ướ c (đ l n) c a d li u ộ ớ ủ ữ ệ vào.

 Đ n v c a T(n) không ph i là đ n v đo th i gian bình th ơ ị ủ ả ơ ị ờ ườ ng nh ư

gi , phút giây mà th ờ ườ ng đ ượ c xác đ nh b i s các l nh đ ị ở ố ệ ượ c th c ự

hi n trong m t máy tính lý t ệ ộ ưở ng.

Ví dụ: Khi ta nói th i gian th c hi n c a m t chờ ự ệ ủ ộ ươ ng trình là T(n) =

cn thì có nghĩa là ch ươ ng trình y c n cn ch th th c thi ấ ầ ỉ ị ự

Trang 19

Đánh giá CTDL và GT

Khái ni m đ ph c t p c a gi i thu t ệ ộ ứ ạ ủ ả ậ

 Đ ph c t p tính toán c a gi i thu t là m t hàm ch n trên c a ộ ứ ạ ủ ả ậ ộ ặ ủhàm th i gian Vì h ng nhân t c trong hàm ch n trên không có ờ ằ ử ặ

ý nghĩa nên ta có th b qua vì v y hàm th hi n đ ph c t p ể ỏ ậ ể ệ ộ ứ ạ

có các d ng thạ ường g p sau: logặ 2n, n, nlog2n, n2, n3, 2n, n!, nn

 Ba hàm cu i cùng ta g i là d ng hàm mũ, các hàm khác g i là ố ọ ạ ọhàm đa th c ứ

 M t gi i thu t mà th i gian th c hi n có đ ph c t p là m t ộ ả ậ ờ ự ệ ộ ứ ạ ộhàm đa th c thì ch p nh n đứ ấ ậ ượ ức t c là có th cài đ t đ th c ể ặ ể ự

hi n, còn các gi i thu t có đ ph c t p hàm mũ thì ph i tìm ệ ả ậ ộ ứ ạ ảcách c i ti n gi i thu t ả ế ả ậ

Trang 20

 Đ đánh giá hi u qu c a m t thu t toán, có th ể ệ ả ủ ộ ậ ể tính s lố ượng các

phép tính ph i th c hi n ả ự ệ c a ủ thu t toán nàyậ :

 Phép so sánh

 Phép gán

 Thông thường s các phép tính đố ược th c hi n ph thu c vào c ự ệ ụ ộ ỡ

c a bài toán, t c là đ l n c a ủ ứ ộ ớ ủ đ u vào ầ

 Vì th ế đ ph c t p thu t toán ộ ứ ạ ậ là m t ộ hàm ph thu c đ u vàoụ ộ ầ

 Tuy nhiên, không c n bi t chính xác hàm này mà ch c n bi t m t ầ ế ỉ ầ ế ộ

Trang 23

Bảng so sánh các độ phức tạp của  thuật toán

 M t s l p thu t toán ộ ố ớ ậ

23

Trang 24

24

Trang 25

Ví d 1-6 ụ : L nh gán x=15 t n m t h ng th i gian hay O(1)ệ ố ộ ằ ờ

 L nh đ c d li u scanf(“%d”, x) t n m t h ng th i gian hay ệ ọ ữ ệ ố ộ ằ ờO(1)

 V y th i gian th c hi n c hai l nh trên n i ti p nhau là ậ ờ ự ệ ả ệ ố ếO(max(1,1))=O(1)

Trang 27

Đánh giá CTDL và GT

Qui t c t ng quát đ phân tích m t ch ắ ổ ể ộ ươ ng trình:

 Th i gian th c hi n c a m i l nh gán, Scanf, Printf là O(1)ờ ự ệ ủ ỗ ệ

 Th i gian th c hi n c a m t chu i tu n t các l nh đờ ự ệ ủ ộ ỗ ầ ự ệ ược xác

đ nh b ng qui t c c ng Nh v y th i gian này là th i gian thi ị ằ ắ ộ ư ậ ờ ờhành m t l nh nào đó lâu nh t trong chu i l nh.ộ ệ ấ ỗ ệ

 Th i gian th c hi n c u trúc IF là th i gian l n nh t th c hi n ờ ự ệ ấ ờ ớ ấ ự ệ

l nh sau IF ho c sau ELSE và th i gian ki m tra đi u ki n ệ ặ ờ ể ề ệ

Thường th i gian ki m tra đi u ki n là O(1).ờ ể ề ệ

 Th i gian th c hi n vòng l p là t ng (trên t t c các l n l p) ờ ự ệ ặ ổ ấ ả ầ ặ

th i gian th c hi n thân vòng l p N u th i gian th c hi n thân ờ ự ệ ặ ế ờ ự ệvòng l p không đ i thì th i gian th c hi n vòng l p là tích c a ặ ổ ờ ự ệ ặ ủ

s l n l p v i th i gian th c hi n thân vòng l p.ố ầ ặ ớ ờ ự ệ ặ

Trang 28

Đánh giá CTDL và GT

Qui t c t ng quát đ phân tích m t ch ắ ổ ể ộ ươ ng trình:

Ví d ụ : Tính th i gian th c hi n c a đo n chờ ự ệ ủ ạ ương trình

 void BubleSort(int a[], int N )

{ int i, j, temp;

{1} for (i = 0 ; i<N-1 ; i++){2} for (j =N-1; j >i ; j ){3} if(a[j]< a[j-1]) // n u sai v trí thì đ i chế ị ổ ỗ{4} { temp = a[j];

{5} a[j] = a[j-1];

{6} a[j-1] = temp;

}} C ba l nh đ i ch {4} {5} {6} t n O(1) th i gian, do đó l nh {3} t n O(1).Vòng l p {2} th c hi n (n-i) l n, m i l n O(1) do đó vòng l p {2} t n O((n-ả ặệ ổ ự ỗ ệ ầ ố ỗ ầ ờ ệặ ốố

i).1)=O(n-i).

Vòng l p {1} l p (n-1) l n v y đ ph c t p c a gi i thu t là: ặ ặ ầ ậ ộ ứ ạ ủ ả ậ

Trang 29

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 30

 L nh nh p và xu t d li uệ ậ ấ ữ ệ

 Using scanf, prinf (C standard)

 Using cin, cout (Cpp)

Ví d : Tìm s l n nh t trong ba s nh p vào t bàn phímụ ố ớ ấ ố ậ ừ

1. Cấu trúc chương trình C/C++

cout<<“Nhap 3 so: “; cin>>a,b,c;

cout <<“max = “<<max;

C++

#include <iostream.h>

C

Trang 32

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 35

2 Ki u d li u ể ữ ệ

 Ki u ký t : ể ự

 Có th có các kích th ể ướ c sau:

+ Ki u ký t 1 byte ể ự + Ki u ký t 2 bytes ể ự

 Các phép toán: O = {+, -, <, >, <=, >=, =, ORD, CHR, …}

 Ki u chu i ký t : ể ỗ ự

 Có kích th ướ c tùy thu c vào t ng ngôn ng l p trình ộ ừ ữ ậ

 Các phép toán: O = {+, &, <, >, <=, >=, =, Length, Trunc, …}

 Ki u lu n lý: ể ậ

 Th ườ ng có kích th ướ c 1 byte

 Ki u lu n lý th ể ậ ườ ng đ ượ c th c hi n v i các phép toán: O = ự ệ ớ {NOT, AND, OR, XOR, <, >, <=, >=, =, …}

Trang 36

float b=5/2; //b=?

36

Chương 1: Ôn tập C/C++

Trang 40

switch ( bi u_th c_nguyên ể ứ ) {

case  h ng_1 ằ :

các_câu_l nh_1 ệ [ break; ]

case  h ng_2 ằ :

các_câu_l nh_2 ệ [ break; ]

Trang 41

for   ( bt_kh i_t o ở ạ ;  bt_ki m_tra ể ;   bt_t ng ă ) kh i_l nh ố ệ

while ( bt_ i u_khi n đ ề ể  

)

{

câu_l nh_1; ệ câu_l nh_2; ệ

… }

do {

khối_lệnh

}while ( bt_điều_khiển );

41

Các toán t đi u khi n l p ử ề ể ặ

2. Các cú pháp cơ bản

Ch ươ ng 1:  Ôn tập C/C++

Trang 43

43

Trang 44

 C p phát b nh đ ng: ấ ộ ớ ộ

Heap: vùng b nh đ c bi t dành riêng cho các bi n đ ng Đ ộ ớ ặ ệ ế ộ ể

t o m t bi n đ ng m i, h th ng c p phát không gian t heap ạ ộ ế ộ ớ ệ ố ấ ừ

N u không còn b nh , ế ộ ớ new không th c p phát b nh thì nó ể ấ ộ ớ

44

Trang 46

 Vi t ch ế ươ ng trình tính di n tích, chu vi hình ch ệ ữ

nh t ậ

 Vi t ch ế ươ ng trình tính di n tích, chu vi hình tròn ệ

 Vi t ch ế ươ ng trình nh p Masv, Hoten, Đi m toán, ậ ể

lý, hóa In ra Masv, Hoten, Dtb và x p lo i c a sinh ế ạ ủ viên đó

 Vi t ch ế ươ ng trình tính t ng c a dãy s t 1 t i n ổ ủ ố ừ ớ

 Vi t ch ế ươ ng trinh in ra n s nguyên t ố ố

46

Chương 1: Ôn tập C/C++

Trang 47

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 48

 M i bi n có hai thu c tính: ỗ ế ộ

Đ a ch (ị ỉ address) và giá tr (ị value )

 Bi n ph i đế ả ược khai báo trước khi s d ngử ụ

Ví d : int y=0;ụ

char kytu;

cout << “Giá tr c a 'y' là: " << y << "\n"; ị ủ

cout << “Đ a ch c a 'y' là: " << &y << "\n\n"; ị ỉ ủ

B nh t i đ a ch 3: giá tr : 45 ộ ớ ạ ị ỉ ị

B nh t i đ a ch 2: giá tr "Dave" ộ ớ ạ ị ỉ ị

Trang 49

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 50

 Là m t ki u d li u đ c bi t, có giá tr là m t đ a ch vùng nh ộ ể ữ ệ ặ ệ ị ộ ị ỉ ớ

c a m t đ i tủ ộ ố ượng (bi n, hàm).ế

 Cho phép truy xu t m t đ i tấ ộ ố ượng m t cách gián ti p, nghĩa là ộ ếtham chi u 1 đ i tế ố ượng khác thông qua đ a ch c a nó.ị ỉ ủ

 Vi c c p phát đ ng cho m ng đệ ấ ộ ả ược th c hi n thông qua con tr ự ệ ỏ

 Tùy theo h máy mà ki u d li u con tr có các kích thệ ể ữ ệ ỏ ước khác nhau:

+ H máy PC: 2 bytes ệ + H máy tính l n: 4 bytes ệ ớ

Int i; giá tr c a bi n ị ủ ế Int *p = &i; //p ch a đ a ch c a i ứ ị ỉ ủ

*p = 10 ; //gán i=10

Ví dụ

Trang 51

Khai báo ki u con tr : ể ỏ

ki uc s Tể ơ ở *tênki ucontr ;ể ỏ

Ki u c s : ể ơ ở là ki u đã đ nh nghiã trể ị ước, cũng có th là ki u ể ểcon tr ỏ

Ki u con tr void ể ỏ : là ki u con tr có th ch a đ a ch c a b t ể ỏ ể ứ ị ỉ ủ ấ

kỳ ki u nào Nh ng khi s d ng ph i ép v 1 ki u d li u c ể ư ử ụ ả ề ể ữ ệ ụ

th ể

Khai báo bi n con tr ế ỏ:

 M u 1: ẫ tênki ucontr ể ỏ tênbi ncontr ế ỏ;

Trang 52

Các thao tác trên bi n con trế ỏ

1. Gán 1 đ a ch cho bi n con tr : ị ỉ ế ỏ

 tênbi ncontr = &tênbi nc nl yđ ach ;ế ỏ ế ầ ấ ị ỉ

 tênbi ncontr = NULL;ế ỏ

Trang 53

Các thao tác trên bi n con trế ỏ

2 Truy xu t n i dung 1 bi n do bi n con tr tr đ n: ấ ộ ế ế ỏ ỏ ế

*tênbi ncontrế ỏ

 L u ý: Toán t * và & cùng đ u tiênư ử ộ ư

3 Phép toán s h c trên ki u con tr : ố ọ ể ỏ

 Ch có ý nghĩa khi th c hi n trên m ngỉ ự ệ ả

 pt + i ==> C ng đ a ch vùng nh l u trong pt v i ộ ị ỉ ớ ư ới*sizeof(T)

Trang 54

cout<<" The address of i is "<< ia <<"\n";

cout<<" The value at that location is "<< i <<"\n";

cout<<" The value at that location is "<< *ia <<"\n";

Trang 55

int i; //A

int * ia; //B

cout<<"The address of i "<< &i << " value="<<i <<endl;

cout<<"The address of ia " << &ia << " value = " << ia<< endl;

i = 10; //C

ia = &i; //D

cout<<"after assigning value:"<<endl;

cout<<"The address of i "<< &i << " value="<<i <<endl;

cout<<"The address of ia " << &ia << " value = " << ia<< " point to: "<< *ia;

Trang 57

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 59

Ch ươ ng 1:  Ôn tập C/C++

Trang 60

5. Mảng ( Array )

 Truy c p m ng s d ng con tr :ậ ả ử ụ ỏ

 Có th truy c p t ng ph n t c a m ng b ng cách s d ng con ể ậ ừ ầ ử ủ ả ằ ử ụtrỏ

60

Chương 1: Ôn tập C/C++

void print_usingptr( int a[], int n)

{

int *b;

b=a;

cout<<" value in array\n ";

for ( int i=0; i<n; i++)

cout<<" value in array\n ";

for ( int i=0; i<n; i++)

{

cout<<*(a+i)<<" ";

} }

Trang 61

 Trường h p khác c a thao tác m t m ng s d ng con trợ ủ ộ ả ử ụ ỏ

M ng gi i h n là m t con tr h ng nghĩa là không th thay ả ớ ạ ộ ỏ ằ ể

đ i giá tr c a nó trong chổ ị ủ ương trình

int a[5]; int *b;

a=b; //error

b=a; //OK

Làm vi c đúng ngay c khi ệ ả dùng a++ ???

Demo

Trang 62

delete s ph thu c vào trình biên d ch và lo i d li u đang ẽ ụ ộ ị ạ ữ ệ

s d ng Ta có th nh n đử ụ ể ậ ượ ỗ runtime error ho c k t c l i ặ ế

qu saiả

62

Trang 63

5. Mảng ( Array )

63

Trang 64

5. Mảng ( Array )

64

Trang 65

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 66

 Có th khai báo m ng con tr (t ể ả ỏ ươ ng t nh m ng s ) ự ư ả ố

 Trong m ng con tr , các ph n t m ng l u con tr ả ỏ ầ ử ả ư ỏ

Demo

Trang 67

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 69

7. Mảng hai chiều ( Two­dimensional array )

 Duy t m ng hai chi u s d ng con tr : ệ ả ề ử ụ ỏ

 Ví d : ụ

float *pa, a[2][3];

pa = (float*)a; // neu khong ep kieu thi C se canh bao

// nhung chuong trinh van chay tot

Khi đó pa tr t i a[0][0] ỏ ớ pa+1 tr t i a[0][1] ỏ ớ pa+2 tr t i a[0][2] ỏ ớ pa+3 tr t i a[1][0] ỏ ớ pa+4 tr t i a[1][1] ỏ ớ pa+5 tr t i a[1][2] ỏ ớ

69

Chương 1: Ôn tập C/C++

Trang 70

 Vi t ch ế ươ ng trình nh p đi m toán cho n sinh viên ậ ể

In ra t ng đi m, đi m trung bình và t l đ t và ổ ể ể ỷ ệ ạ không đ t c a môn toán ạ ủ

70

Chương 1: Ôn tập C/C++

Trang 71

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 73

Tên_c u_trúc  ấ tên_biến;

struct Tên_cấu_trúc tên_biến;

Chương 1: Ôn tập C/C++

Tên_bi n_c u_trúc.Tên_thành _ph n ế ấ ầ

Trang 74

9. Con trỏ cấu trúc ( Structure pointer )

 Gi ng nh các ki u d li u khác, ta có th khai báo ố ư ể ữ ệ ể con tr c u trúc ỏ ấ

Trang 75

Ví d : X lý ki u c u trúc s d ng structure pointer ụ ử ể ấ ử ụ

Demo

Trang 76

 Vi t ch ế ươ ng trình tính di n tích, chu vi hình ch ệ ữ

nh t (yêu c u khai báo c u trúc hình ch nh t) ậ ầ ấ ữ ậ

 Vi t ch ế ươ ng trình tính di n tích, chu vi hình tròn ệ (yêu c u khai báo c u trúc hình tròn) ầ ấ

 Vi t ch ế ươ ng trình nh p n sinh viên g m Masv, ậ ồ Hoten, Đi m toán, lý, hóa In ra Masv, Hoten, Dtb và ể

x p lo i c a sinh viên đó ế ạ ủ

76

Chương 1: Ôn tập C/C++

Trang 77

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 81

M t s thao tác thông d ng: ộ ố ụ (c n #include <string.h>) ầ

 So sánh 2 chu i: ỗ strcmp

 Sao chép chu i: ỗ strcpy

 Đ dài chu i: ộ ỗ strlen

 Ki m tra 1 chu i n m trong chu i kia: ể ỗ ằ ỗ strstr

Trang 82

cout << "Length of s1= " << strlen(s1);

cout << "Length of s2= " << strlen(s2);

if (strchr(s1, 'e')) cout << "e is in " << s1;

if (strstr(s2, "hi")) cout << "found hi in " <<s2;

82

Trang 83

6. M ng con tr ( ả ỏ Pointer array )

7. M ng hai chi u ( ả ề Two-dimensional array )

Trang 84

 T p tin (File) có th xem là m t ki u d li u đ c bi t, kích ậ ể ộ ể ữ ệ ặ ệ

thướ ốc t i đa c a t p tin tùy thu c vào không gian đĩa n i l u ủ ậ ộ ơ ư

 Có 2 lo i t p tin : ạ ậ

 File văn b n ả

 File có c u trúc truy nh p ng u nhiên (File nh phân) ấ ậ ẫ ị

Ngày đăng: 05/07/2014, 22:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng so sánh các độ phức tạp của  thuật toán - cấu trúc lưu trữ dữ liệu và giải thuật
Bảng so sánh các độ phức tạp của  thuật toán (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w