PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀNCÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC Tính chất của PHI KIM I/ Mục tiêu bài học: 1 Kiến thức: - Biết một số tính chất vật lí của phi kim - Biết những tính chất hoá
Trang 1PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Tính chất của PHI KIM
I/ Mục tiêu bài học:
1) Kiến thức:
- Biết một số tính chất vật lí của phi kim
- Biết những tính chất hoá học của phi kim
- Biết được các phi kim có mức độ hoạt động hoá học khác nhau
2) Kĩ năng:
- Biết sử dụng những k/thức đã học để rút ra các t/c vật lí và t/c hoá học của p/kim
- Viết được các PTHH thể hiện tính chất hoá học của phi kim
II/ Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ: Lọ thuỷ tinh có nút nhám đựng khí clo, dụng cụ điều chế hiđro: ống
nghiệm có nút, có ống dẫn khí, giá sắt, ống vuốt nhọn
- Hoá chất: Hoá chất để điều chế H2, Cl2 (đã được thu vào lọ có nút), quì tím
III/ Nội dung:
Trang 21) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất vật lí
GV: yêu cầu HS đọc SGK phần t/c
vật lí
HS: ghi tóm tắt t/c vật lí vào vở
Hoạt động 2: Tính chất hoá học
GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm:
Viết tất cả các PTHH mà em đã biết
trong đó có chất tham gia PƯ là phi
kim dán lên bảng
HS: thảo luận nhóm để viết PT (vào
bảng phụ hoặc giấy A2 để dán lên
bảng)
I/ Tính chất vật lí:
- Ở điều kiện thường:
+ Trạng thái rắn: S, C, P … + Trạng thái lỏng: Br2 … + Trạng thái khí: O2, Cl2, N2
…
- Phần lớn Pkim ko dẫn điện, ko
dẫn nhiệt, có to
nc thấp Một số phi kim độc: Cl2, Br2, I2
II/ Tính chất hoá học:
1/ Tác dụng với kim loại: 2Al(r) + 3S(r) to Al2S3(r)
- Nhiều Pkim + Kloại Muối
- Oxi + Kloại Oxit 2Zn + O2 to 2ZnO 2/ Tác dụng với hiđro:
Trang 3GV: hướng dẫn
HS: sắp xếp và phân loại các PTPƯ
theo các tính chất của phi kim
GV: bổ sung t/c clo tdụng với H2
làm TN
- gt bình khí clo, gt dụng cụ điều
chế H2
- Điều chế H2, đốt khí H2, đưa H2
đang cháy vào lọ khí clo
- Sau PƯ cho một ít nước vào, lắc
nhẹ, dùng quì tím để thử
HS: quan sát nêu HT:
- Bình khí clo ban đầu có màu vàng
lục
- Đốt H2 trong bình khí clo, màu
vàng lục biến mất ( trở về không
màu)
- Quì tím đỏ
GV: Vì sao quì tím đỏ?
HS: Vì dd tạo thành có tính axit
+ Oxi tác dụng với hiđro
H2 + O2 to 2H2O
+ Clo tác dụng với hiđro
Khí Clo PƯ mạnh với H2 khí hiđro clorua không màu, khí này tan trong nước dd HCl làm quì tím đỏ
H2(k) + Cl2(k) to 2HCl(k)
Nhiều phi kim khác: C, S, Br2
… t/d với H2 hợp chất khí
Trang 4GV: thông báo phần nhận xét
HS: Ghi vào vở
GV: y/cầu HS viết PT (ghi trạng thái,
màu)
HS: Viết PTHH NX: P.kim PƯ
với H2 hợp chất khí
GV: Cho hs mô tả lại hiện tượng đốt
S, P trong oxi PTHH?
HS: mô tả hiện tượng và viết các
PTHH
GV: Mức độ hoạt động hhọc của
Pkim căn cứ vào khả năng và mức độ
PƯ của Pkim đó với kim loại và
hiđro
VD: 1) Fe + S FeS
2Fe + Cl2 2FeCl3
HS: Cl > S
GV: 2) F2 + H2 2HF
3/ Tác dụng với Oxi:
S(r) + O2(k) to SO2(k)
(vàng) (ko màu) (ko màu)
4P(r) + 5O2(k) to 2P2O5(r)
(đỏ) (ko màu) (trắng) Nhiều Pkim + Oxi Oxit axit
4/ Mức độ hoạt động hoá học của phi kim:
- Phi kim hoạt động mạnh: F, O, Cl…
- Phi kim hoạt động yếu hơn: S,
P, C, Si…
Trang 5Cl2 + H2 2HCl
HS: F > Cl
GV: Flo là phi kim mạnh nhất
4) Củng cố: BT 1, 2, 3 trang 76 SGK
5) Dặn dò: Học bài, làm các BT 4, 5, 6 trang 76 SGK
* Hướng dẫn BT 6:
- Tính số mol Fe, S tỉ lệ số mol chất dư
- Viết PTHH: FeS và chất dư + HCl
- Tìm nHCl (cả 2 PTHH) V dd HCl 1M
* Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu các t/c hoá học của Clo và viết các PTHH