3 Nội dung thực hành:Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: T/chất hoá học của bazơ TN1: GV hướng dẫn HS làm TN theo nhóm - Quan sát hiện tượng?. - Giải thích?. - Viết PTHH?.
Trang 1THỰC HÀNH Tính chất hoá học của BAZƠ & MUỐI
I/ Mục tiêu thực hành:
- HS được củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm
- Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm, rèn luyện khả năng quan sát, suy đoán
II/ Đồ dùng dạy học: Mỗi nhóm
• Hoá chất: các dd NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4,
H2SO4, đinh sắt
• Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra: - Dụng cụ, hoá chất của các nhóm
- Lí thuyết có liên quan đến nội dung thực hành + Tính chất hoá học của bazơ
+ Tính chất hoá học của muối
Trang 23) Nội dung thực hành:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: T/chất hoá học
của bazơ
TN1:
GV hướng dẫn HS làm TN theo
nhóm
- Quan sát hiện tượng?
- Giải thích?
- Viết PTHH?
TN2: GV yêu cầu HS trình bày
cách t hành TN2 bổ sung và
thao tác mẫu
- Quan sát hiện tượng?
- Giải thích?
- Viết PTHH?
K.luận về t/c hoá học của
bazơ
Hoạt động 2: T/chất hhọc của
I/ Tính chất hoá học của bazơ:
TN1: NaOH tác dụng FeCl3
Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống ngh
có chứa 1ml dd FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm
HT: Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện GT: Kết tủa Fe(OH)3
PTHH: 3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
TN2: Cu(OH)2 tác dụng HCl Cho một ít Cu(OH)2 vào đáy ống nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl lắc đều HT: Cu(OH)2 tạo ra
GT: Cu(OH)2 tác dụng với HCl PTHH: Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
II/ Tính chất hoá học của muối:
TN3: CuSO4 tác dụng kim loại
Trang 3TN3: GV hướng dẫn và thao tác
mẫu, HS tiến hành TN theo
nhóm
- Quan sát hiện tượng?
- Giải thích?
- Viết PTHH?
TN4: GV yêu cầu HS trình bày
cách tiến hành TN bổ sung
hướng dẫn các nhóm làm TN
- Quan sát hiện tượng?
- Giải thích?
- Viết PTHH?
TN5: GV cho HS trình bày cách
tiến hành TN các nhóm bổ
sung và làm TN
- Quan sát hiện tượng?
- Giải thích?
Ngâm 1 đinh sắt nhỏ, sạch trong ống nghiệm có 1ml dd CuSO4, sau 4, 5 phút q.sát HT: có lớp Kloại đỏ bám ngoài đinh sắt, màu dd nhạt dần GT: Kim loại Cu
PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
TN4: BaCl2 tác dụng Na2SO4
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có 1ml dd Na2SO4
HT: có kết tủa màu trắng GT: Kết tủa là BaSO4
PTHH: BaCl2 + Na2SO4BaSO4 + 2NaCl
TN5: BaCl2 tác dụng H2SO4
Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1ml dd H2SO4
HT: Có kết tủa trắng GT: Kết tủa là BaSO4
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 +
Trang 4- Viết PTHH?
Kết luận về t/chất hoá học của
muối
2HCl
4) Củng cố: Từng phần: kết luận về tính chất hoá học của bazơ, của
muối
5) Dặn dò: - Làm vệ sinh, sắp xếp các dụng cụ, hoá chất
- HS hoàn thành bản tường trình theo mẫu
TT Tên TN Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích và viết
PTHH
- GV nhận xét buổi thực hành
* Chuẩn bị: - Kiểm tra 1 tiết
- Ôn tập t/c hoá học của bazơ, muối, điều kiện
để PƯ của
muối xảy ra