Chương V: HIĐRO – NƯỚCBài 31: Tính chất - ứng dụng của HIĐRO I/ Mục tiêu bài học: 1 Kiến thức: Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí, tác dụng với oxi sinh ra nước và tỏa nhiệ
Trang 1Chương V: HIĐRO – NƯỚC
Bài 31: Tính chất - ứng dụng của HIĐRO
I/ Mục tiêu bài học:
1) Kiến thức: Hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí, tác
dụng với oxi sinh ra nước và tỏa nhiệt Biết hỗn hợp khí hiđro với
oxi là hỗn hợp nổ
2) Kĩ năng: Biết đốt cháy hiđro trong không khí, biết cách thử
hiđro nguyên chất và quy tắc an toàn khi đốt cháy hiđro
3) Thái độ: Củng cố, khắc sâu lòng ham thích học tập bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hóa chất: Kẽm viên, dd axit HCl
- Dụng cụ: Bình kíp đơn giản, ống dẫn khí, ống nghiệm, cốc thủy tinh, lọ chứa oxi, đèn cồn, diêm
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài mới:
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi
GV: chỉ định hs lên bảng ghi
HS:ghi KHHH, CTHH, NTK và PTK của hiđro
Hoạt động 1: Tính chất vật lí
GV: Cho hs q/sát khí H2 chứa trong ống ngh
HS: nhận xét về trạng thái, màu sắc của hiđro
GV: Yêu cầu hs q/sát quả bong bóng bơm
đầy khí hiđro
HS: - Kết luận về tỉ khối của H2 so với k.khí
- Đọc phần kết luận về t/chất vật lí
Hoạt động 2: H2 tác dụng với oxi
GV: Làm TN biểu diễn
Hướng dẫn cách thử và thực hiện
HS: Quan sát hiện tượng, trả lời các câu hỏi
- Zn tiếp xúc với dd HCl có dấu hiệu?
- Khi nào hiđro được xem là tinh khiết?
- Màu ngọn lửa, mức độ cháy khi đốt H2
trong O2?
- Thành lọ chứa oxi sau PƯ có hiện tượng gì?
KHHH: H NTK: 1 CTHH: H2 PTK: 2
I/ Tính chất vật lí:
Hiđro: chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nước
II/ Tính chất hóa học:
1/ Tác dụng với oxi:
2H2 + O2 to 2H2O
Trang 3- H2 cháy trong kkhí hay trong O2 tạo thành
chất gì? Viết PTHH?
GV: Giới thiệu hỗn hợp nổ
4) Củng cố: HS trả lời các câu hỏi phần II/.1.c 5) Dặn dò:
- Học bài
- Trình bày TN H2 tác dụng với CuO?
- Ứng dụng của H2?