Quỳ tớm và dung dịch BaCl2 C.. dung dịch BaCl2 và NaOH D.. Cô cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thu đợc khối lợng muối khan là: A.. Dựng dịch bị vẩn đục màu vàng B.. Dung dịch chuyển t
Trang 1Họ và tên:……… kiểm tra một tiết - Mó đề: 102
Lớp:10 A… Bài số 4
Bài làm :
Đ.A
Đ.A
Cõu 1: Thuốc thử thớch hợp để nhận bết cỏc dd đựng trong cỏc lọ mất nhón gồm:NaCl, Na2SO4 là :
A dung dịch BaCl2 B Quỳ tớm và dung dịch BaCl2
C dung dịch BaCl2 và NaOH D Cả A và B
Cõu 2: Để phõn biệt 2 khớ O2 và O3 người ta dựng dung dịch nào dưới đõy:
A dung dịch AgNO3 B dung dịch KI có hồ tinh bột
Cõu 3: Cho 6,4g Cu tỏc dụng với H2SO4 đặc núng thu được V lớt khớ (đktc) V cú giỏ trị là:
A 11,2 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 1,12 lit
Cõu 4: Cho 8,8 gam hỗn hợp Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc d thì thu đợc 4,48 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thu đợc khối lợng muối khan là:
A 82 B 28 C 72 D 27
Cõu 5: Cho 9,7 g hỗn hợp Cu, Zn cho tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 2,24 l khớ khụng màu (đktc) Khối lượng của Cu, Zn cú trong hỗn hợp là:
A 3,2g Cu và 6,5g Zn C 6,4g Cu và 3,3g Zn
B 6,5g Cu và 3,2g Zn D 3,2g Cu và 6,4g Zn
Cõu 6: Sục 5,6 lớt SO2 ở ddktc vào 450ml dung dịch NaOH 1M thỡ sau phản ứng thu được muối nào ? khối lượng bao nhiờu?
A 26 gam NaHSO3 C 31,5 gam Na2SO3
B 25,2 gam Na2SO3 và 5,2 gam NaHSO3 D 25,2 gam NaHSO3 và 5,2 gam Na2SO3
Cõu 7: Trong các phản ứng dới đây, phản ứng nào H2S không đóng vai trò là chất khử ?
H2SO4 + 8 HCl
Cõu 8: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thỡ:
A Dựng dịch bị vẩn đục màu vàng
B Khụng cú hiện tượng gỡ xảy ra
C Dung dịch chuyển thành màu nõu đen
D Tạo chất rắn màu đỏ
Cõu 9: Cho cỏc chất: S, SO2 , H2S, H2SO4 Cú mấy chất trong số 4 chất đó cho vừa cú tớnh oxi hoỏ vừa cú tớnh khử:
A 1 B.2 C.3 D.4
Cõu 10: Cho cỏc chất sau đõy: H2, SO2, CO2, SO3 Chất làm mất màu dung dịch Br2 là:
A H2 B SO2 C CO2 D SO3
Cõu 11: Dóy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loóng là:
A Cu, Zn, Na B Ag, Ba, Fe, Sn
C K, Mg, Al, Fe D Au, Pt, Al
Cõu 12: Cho 3,2g kim loại X hoỏ trị II khụng đổi tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 1,12 lớt khớ SO2 (đo ở đktc) X là kim loại:
A Cu B Zn C.Mg D Ca
1
Trang 2Cõu 13: Lấy a mol hỗn hợp 2 kim loại Fe và Zn trộn lẫn với bột S dư Đun núng hỗn hợp đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp rắn A A tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thu được 0,448 l khớ (đktc).a cú giỏ trị:
Cõu 14: Cho sơ đồ biến hoỏ sau:
FeS2 + O 2 → A +O2(V2O5 )→ B + →H2O H2SO4
A, B lần lượt là:
Cõu 15: Cú 2 bỡnh đựng riờng khớ H2S và khớ O2 Để phõn biệt 2 bỡnh đú, người ta dựng thuốc thử là:
A dung dịch Pb(NO3)2 B dung dịch NaCl C dung dịch KOH D dung dịch HCl
Cõu 16: Trong phản ứng húa học :
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
A H2O2 là chất khử B KI là chất oxi húa
C H2O2 vừa là chất oxi húa vừa là chất khử D H2O2 là chất oxi húa
Cõu 17: Oxi tỏc dụng với tất cả cỏc chất trong nhúm nào dưới đõy ?
A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2
C Mg, Ca, N2, S D Mg, Ca, Au, S
Câu18:Cho các kim loại:Al,Fe,Cu,Ag,Mg,Au.Số kim loại có thể bị hoà tan bởi H2SO4 đặc,nguội là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 19:Cho 1mol FeS tác dụng với 3 mol HCl.Thể tích H2S thoát ra(đktc) là:
A.6,72lít B.2,34lít C.3,36lít D.2,24lít
Câu 20 : Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700OC, sự biến đổi công thức phân tử của lu huỳnh
là
A S8→ Sn→ S2→ S B S → S2→ S8→ Sn
C Sn→ S8→ S2→ S D S2→ S8→ Sn→ S
Câu 21:Hệ số của chất oxi húa và chất khử trong phương trỡnh húa học sau đõy là:
P + H2SO4 → H3PO4 + SO2 + H2O
A 5 và 2 B 2 và 5
C 7 và 9 D 7 và 7
Cõu 22: Cho phản ứng : H2SO4đặc núng+ Fe →
0
A là chất nào dưới đõy:
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C H2 D FeSO3
Câu 23:Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là :
A Cu ; Al; Mg B Al ; Fe; Cr
C Cu ; Fe; Cr D Zn ; Cr; Ag
Cõu 24: Từ Fe, S, H2SO4 cú mấy cỏch để điều chế H2S?
A.1 B.2 C 3 D.4
Câu 25: Phản ứng nào sau đõy cú chất tham gia là axit sunfuric loóng ?
A 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
B H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
C 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
D 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
2