Ví dụ đối với câu hỏi m t giá tr ột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đơn lẻn lẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đàiValue, m t gi
Trang 1CHƯƠNG 5: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI VÀ THAO TÁC TRÊN TẬP DỮ LIỆU
1 Mã hóa l i (Recode) ại (Recode)
Recode là công c dùng đ mã hóa l i các giá tr trong m t bi n thành các giá tr mã hóaại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa
m i phù h p v i òi h i c a quá trình phân tích d li u Ví d đ ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đối với câu hỏii v i câu h iỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ngu n g c nh n bi t qu ng cáo c a s n ph m X, ng i tr l i có th tr l i cối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ười trả lời có thể trả lời cụ ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ời trả lời có thể trả lời cụ ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ời trả lời có thể trả lời cụ
th trên báo Sài Gòn, Tu i Tr , T p chí S c Kh e và ổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi Đời trả lời có thể trả lời cụ ối với câu hỏii s ng, Trên ài HTV7, Trên àiđ đ VTV3, … Có th ban u các ngu n qu ng cáo đầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ đư c mã hóa m t cách riêng bi t Tuyột biến thành các giá trị mã hóa ệu Ví dụ đối với câu hỏi nhiên do nhu c u x lý sau này, ng i nghiên c u mu n nhóm các giá tr ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ười trả lời có thể trả lời cụ ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đư c mã hóa riêng bi t này thành ba lo i ngu n qu ng cáo chính là Báo, T p Chí và Tivi Công cệu Ví dụ đối với câu hỏi ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa Recode cho phép ta nh l i các giá tr riêng bi t v ngu n qu ng cáo ban u thànhđị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ệu Ví dụ đối với câu hỏi ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ đầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy
ba ngu n qu ng cáo chung là Báo, Tivi và t p chí.ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa
SPSS cung c p cho ta hai lo i Recode là Recode trên cùng m t bi n (Recode intoại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa same variables) và recode vào bi n khác (Recode into different variable).ến thành các giá trị mã hóa
1.1 Mã hóa lại trên cùng một biến (Recode into same variables)
Recode trên cùng một biến là mã hóa lại những giá trị trong một biến hiện hữu thành những giá trị mới và các giá trị mới này sẽ nằm ngay trong biến hiện hữu và thay thế các giá trị củ trên biến đó Khi sử dụng công cụ này ta
sẽ mất đi các giá trị đã khai báo ban đầu trong biến mà ta thực hiện lệnh Recode Chú ý các giá trị vừa được tạo ra chưa có nhãn, do đó sau khi thực hiện lệnh ta phải tiến hành khai báo nhãn cho giá trị (đã đề cập trong phần khai báo biến) Phương pháp này được thực hiện qua các bước sau:
- Ch n ọn transform/recode t thanh menu chính ây ta l a ch n ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn Ở đây ta lựa chọn đ ựa chọn ọn Recode
into same variable ti n hành nh l i giá tr c a bi n trên cùng m t bi n.đ ến thành các giá trị mã hóa đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa
Ta có h p tho i nh hình 5-1:ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ư
Trang 2Hình 5-1
- Chuy n các bi n c n mã hóa l i sang h p tho i variables, nh n thanh Oldến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa and New Values đ chuy n các giá tr c c n thay ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đàii thành các giá tr m i.ị trong một biến thành các giá trị mã hóa
Ta có h p tho i Old and New values nh hình 5-2:ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ư
Hình 5-2
- Old value dùng khai báo giá tr c c n chuy n i Giá tr c này có th làđ ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi
m t giá tr ột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đơn lẻn lẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài(Value), m t giá tr khuy t m c nh hay giá tr khuy tột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ặc định hay giá trị khuyết đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa
khai báo (System-missing or User-missing), m t dãy các giá tr ột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa (Range), ho cặc định hay giá trị khuyết toàn b các giá tr nào ó trong bi n (ột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ ến thành các giá trị mã hóa All other values) New value dùng đ
khai báo giá tr m i s thay th cho giá tr c t ng ng Nh n thanh ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ươn lẻ ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài Add
l u s chuy n i này Các giá tr chuy n i có th s a ch a ho c lo i
đ ư ựa chọn đổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ửa chửa hoặc loại ửa chửa hoặc loại ặc định hay giá trị khuyết ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa
b b ng cách di chuy n v t t i ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ằng cách di chuyển vệt tối đến biểu thức thể hiện sự chuyển đổi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ối với câu hỏi đến thành các giá trị mã hóan bi u th c th hi n s chuy n ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ệu Ví dụ đối với câu hỏi ựa chọn đổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đàii trong h p tho i ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa Old->New và nh n thanh Change cho s thay ựa chọn đổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đàii ho cặc định hay giá trị khuyết
Remove lo i b đ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi
- N u vi c nh l i giá tr c a các giá tr c a bi n có m t s i u ki n kèmến thành các giá trị mã hóa ệu Ví dụ đối với câu hỏi đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ối với câu hỏi đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi
theo, ta có th dùng công c if đ đị trong một biến thành các giá trị mã hóa nh ra các i u ki n cho l nh recode.đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi
H p tho i ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa If Cases nh hình 5-3:ư
Trang 3Hình 5-3
- Trong h p tho i ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa If Cases, m c nh là không có i u ki n nào c , phép nhặc định hay giá trị khuyết đị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ đị trong một biến thành các giá trị mã hóa
l i giá tr c a bi n ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa đư c th c hi n cho t t c các quan sát, ây hi n th làựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ở đây hiển thị là đ ị trong một biến thành các giá trị mã hóa
Include all cases Ch n l nh ọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi include if case satisfies condition đ xác
nh các i u ki n trong vi c nh l i giá tr c a bi n Chuy n tên bi n c n
đị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy
nh l i các giá tr vào h p tho i bên ph i Lúc này phép nh l i giá tr c a bi n
đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa nói trên ch & đư c th c hi n i v i các quan sát nào th a mãn ựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi đối với câu hỏi ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi đư c bi u th cức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài
đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi đư ệu Ví dụ đối với câu hỏi ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi & ựa chọn
hi n l nh recode ệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đối với câu hỏii v i nh ng tr ng h p quan sát khu v c (bi nữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ười trả lời có thể trả lời cụ ở đây hiển thị là ựa chọn ến thành các giá trị mã hóa kvuc) TP.HCM (có giá tr mã hóa là 2) ta khai báo bi u th c i u ki n nh sauị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ư
kvuc = 2.
1.2 Mã hóa l i vào m t bi n khác (Recode into different variables) ại (Recode) ột biến khác (Recode into different variables) ến khác (Recode into different variables)
Trong trường hợp định lại các giá trị hiện tại của một biến thành các giá trị
mới trong một biến mới ta sẽ lựa chọn transform/recode/into different
variable và ta có hộp thoại như hình 5-4:
Hình 5-4
S d ng ph ng pháp recode vào m t bi n m i máy tính s t ửa chửa hoặc loại ươn lẻ ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ựa chọn đột biến thành các giá trị mã hóang t o ra m tại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa
bi n m i trên c s d li u ến thành các giá trị mã hóa ơn lẻ ở đây hiển thị là ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ch a các giá tr m i v a ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn đư c t o ra, ng th iại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ ời trả lời có thể trả lời cụ
ta c ng v n l u gi ' ( ư ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi đư c bi n c v i các giá tr mã hóa c trên c s d li u Chú ýến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ơn lẻ ở đây hiển thị là ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi các giá tr v a ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn đư c t o ra ch a có nhãn, do ó sau khi th c hi n l nh ta ph i ti nại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ư đ ựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ến thành các giá trị mã hóa hành khai báo nhãn cho giá tr ( ã ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ đề nguồn quảng cáo ban đầu thành c p trong ph n khai báo bi n) Vi c mã hóa l iầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy ến thành các giá trị mã hóa ệu Ví dụ đối với câu hỏi ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa các giá tr vào trong m t bi n m i ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa đư c th c hi n qua các b c sau:ựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi ư
- Chuy n tên bi n c n nh l i giá tr vào trong h p tho i ến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa variables Khai báo
tên bi n m i và nhãn bi n m i s ch a các giá tr v a ến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn đư c mã hóa l i trongại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa
h p tho i ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa Output variable Nh n thanh change đ xác nh n s khái báo này.ựa chọn
Trang 4- Các công c If và Old and New Values c ng có ý ngh a và thao tác t ng t' ĩa và thao tác tương tự ươn lẻ ựa chọn
nh tr ng h p nh l i giá tr cho cùng m t bi n, ã ư ười trả lời có thể trả lời cụ đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa đ đư c đề nguồn quảng cáo ban đầu thành c p ở đây hiển thị là
ph n trên.ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy
Công c này có a i m là ta v a t o ra ư đ ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa đư c m t bi n m i v i các giá tr ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đư c mã hóa theo cách m i nh ng ng th i v n gi a ư đ ời trả lời có thể trả lời cụ ( ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi đư c bi n g c v i các giá tr mã hóaến thành các giá trị mã hóa ối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ban u Trong khi v i ph ng pháp mã hóa l i d li u trên cùng m t bi n, các giá trđầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy ươn lẻ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa
mã hóa m i s ch ng lên các giá tr c và ta ã m t i các giá tr mã hóa ban ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi đ đ ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuyu trên
bi n ó.ến thành các giá trị mã hóa đ
2 Công cụ tự động mã hóa lại (Automatic Recode)
Là ph ng pháp mã hóa t ng các giá tr d ng chu i sang d ng s vào trong m tươn lẻ ựa chọn đột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ối với câu hỏi ột biến thành các giá trị mã hóa
bi n m i Bi n m i này s ch a các con s nguyên liên t c, m i con s nguyênến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ối với câu hỏi ỗi con số nguyên ối với câu hỏi trong bi n m i s i di n cho các giá tr d ng chu i gi ng nhau ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ối với câu hỏi
Ví d khi ban đầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuyu ta nh p d li u a bàn nghiên c u (qu n) nh Bình Th nh,ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ư ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa
Qu n 1, Qu n 2, Tân Bình, … d ng chu i Ta có th recode các giá tr này thành cácở đây hiển thị là ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ị trong một biến thành các giá trị mã hóa giá tr s nh 1, 2, 3 m t các t ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ối với câu hỏi ư ột biến thành các giá trị mã hóa ựa chọn đột biến thành các giá trị mã hóang b ng công c Automatic Recode Và m iằng cách di chuyển vệt tối đến biểu thức thể hiện sự chuyển đổi ỗi con số nguyên con s nguyên này s ối với câu hỏi ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóai di n cho t ng a bàn nghiên c u, nh Qu n 1 ệu Ví dụ đối với câu hỏi ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ư đư c chuy n thành 1, qu n 2 là 2, …, Qu n Tân Bình là 19 Đối với câu hỏii v i cách Recode này các giá
tr nguyên th y (qu n 1, qu n 2, …) s ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đư c s d ng nh là nhãn c a giá tr ãữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ư ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ
c recode trong bi n m i c t o ra t l nh Automatic Recode Các giá tr
đư ến thành các giá trị mã hóa đư ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa
d ng chu i ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ổi Trẻ, Tạp chí Sức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đư c mã hóa theo th t alphabe.ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ựa chọn
3 Lựa chọn các quan sát (Select Cases)
Công cụ Select Cases đưa ra một vài phương pháp cho phép ta lựa chọn ra những nhóm nhỏ các trường hợp quan sát dựa trên tiêu chuẩn hay điều kiện
cụ thể Ta cũng có thể dùng phương pháp này để lựa chọn một mẫu ngẫu nhiên các trường hợp quan sát từ tổng thể dữ liệu Để thực hiện lệnh lựa
chọn các quan sát này ta chọn Data/select cases từ menu ta sẽ có hộp
thoại như hình 5-5:
Trong hộp thoại Select Cases các biến được liệt kê ở bên trái hộp thoại, Bên phải hộp thoại liệt kê các dạng lựa chọn Lựa chọn All Cases là trạng
thái lựa chọn mặc định và ở trạng thái này có ý nghĩa là toàn bộ các trường hợp quan sát đang được lựa chọn
Chú ý sau khi thực hiện việc chọn lựa các trường hợp Các thao tác thống
kê trong SPSS lúc này chỉ thực hiện trên các trường hợp được lựa chọn Do
đó sau khi thực hiện việc phân tích trên các trường hợp được lựa chọn, ta cần trả dữ liệu lại trạng thái ban đầu (kh6ng có lựa chọn các trường hợp)
bằng cách chọn All Cases trong phần Select của hộp thoại Select Cases.
Trong ph n ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy Unselected Cases cho bi t tr ng thái c a các trến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ười trả lời có thể trả lời cụng h p không đư c
l a ch n ựa chọn ọn Filtered ch ra các tr ng h p không & ười trả lời có thể trả lời cụ đư c ch n v n ọn ( đư c gi l iữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa trong t p tin nh ng s b lo i tr ra m i phân tích th ng kê Select Cases t o raư ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn ọn ối với câu hỏi ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa
Trang 5m t bi n l c ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ọn (FILTER_$), v i các trười trả lời có thể trả lời cụng h p đư c ch n có giá tr 1 và các tr ngọn ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ười trả lời có thể trả lời cụ
h p không đư c ch n có giá tr 0 ọn ị trong một biến thành các giá trị mã hóa Deleted cho phép lo i b toàn b các tr ng h pại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ột biến thành các giá trị mã hóa ười trả lời có thể trả lời cụ không đư c ch n ra kh i d li u.ọn ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi
Để nhận biết được các trường hợp nào được chọn hoặc không được chọn
ta có thể nhìn vào các giá trị trong biến FILTER_$, các trường hợp được
chọn có giá trị 1 và những trường hợp không được chọn có giá trị 0 Hoặc ta
có thể nhìn vào màn hình Data để phân biệt các trường hợp Với các trường hợp không được lựa chọn sẽ có một gạch chéo trong thanh số thứ tự hàng
bên trái màn hình (Xem hình 20) Có thể dùng công cụ Sort Cases để xắp xếp theo thứ tự các trường hợp được chọn hay không được chọn (Sort
cases theo biến FILTER_$).
Hình 5-5
ti n hành ch n l a các tr ng h p ta có th dùng các cách sau:
Đ ến thành các giá trị mã hóa ọn ựa chọn ười trả lời có thể trả lời cụ
- Lựa chọn công cụ If conditions are satisfied (xem hình 5-6) cho
phép ta lựa chọn các trường hợp dựa trên các biểu thức điều kiện Một biểu thức điều kiện cho ta các giá trị đúng hoặc sai của các trường hợp Nếu kết quả của biều thức điều kiện là đúng, trường hợp
đó được lựa chọn Nếu kết quả này là sai hoặc thiếu thì các trường hợp đó không được chọn Ví dụ đối với biến giới tính (GTinh)có hai giá trị là Nam: 1 và Nữ: 2 Ta tiến hành chọn các trường hợp là Nam bằng cách chọn biến giới tính trong hộp bên trái và chuyển sang hộp bên phải Hiễn thị biểu thức điều kiện như sau Gtinh=1 Lúc đó các trường hợp nào thỏa mãn điều kiện Gtinh=1 sẽ được lựa chọn Các biểu thức điều kiện có thể bao gồm tên biến, các hằng số, các toán tử, các con số, các hàm số, …
Trang 6- Công cụ random sample of cases (hình 5-7) cho phép chúng ta lựa
chọn một mẫu ngẫu nhiên dựa trên một tỷ lệ phần trăm hoặc một số chính xác các trường hợp sẽ lựa chọn
- Công cụ Base range (hình 5-8) cho phép lựa chọn các trưòng hợp
theo số thứ tự hàng hiễn thị bên trái màn hình dữ liệu của SPSS
Hình 5-6
Hình 5-7
Hình 5-8
4 Tách tập dữ liệu (Split File)
Công cụ Split File cho phép tách dữ liệu trong tập dữ liệu đang quan sát
thành những nhóm nhỏ riêng biệt và sau khi thực hiện lệnh Split file này các phân tích xữ lý thống kê sẽ cho ta các kết quả thống kê đã được thực hiện riêng biệt theo từng nhóm nhỏ dữ liệu này
Trang 7Để thực hiện lệnh này ta chọn Data/Split File từ menu ta có hộp thoại như
hình 5-9:
Hình 5-9
Việc phân tách này dựa trên việc phân dữ liệu thành những nhóm tương đương với các giá trị trong biến được lựa chọn để tiến hành phân nhóm Được sử dụng cho việc phân tích dựa trên những giá trị của một hay nhiều biến đã được phân nhóm Nếu ta lựa chọn việc phân tách dựa trên nhiều biến, dữ liệu sẽ được nhóm theo thứ tự biến được khai báo trong hộp thoại
Groups Based On list.
- Chọn Compare groups: Các dữ liệu phân tích sẽ được tách theo các
giá trị của biến được lựa chọn để tách dữ liệu (hiễn thị trong hộp
Groups Based On list), và việc tách này mang tính chất so sánh do
đó khi tiến hành phân tích dữ liệu các phân tích dựa trên sự phân tách này những vẫn được thể hiện trên cùng một bảng
- Chọn Organize output by groups: Các dữ liệu phân tích sẽ được
tách theo các giá trị của biến được lựa chọn để tách dữ liệu (hiễn thị trong hộp Groups Based On list), và việc tách này mang tính chất tổ chức lại dữ liệu thành những nhóm nhỏ do đó khi tiến hành phân tích
dữ liệu các phân tích dựa trên sự phân tách và được thể hiện một các riêng biệt giữa các nhóm phân tách
Chú ý sau ki tiến hành phân tích trên sự phân tách, để trở lại trạng thái bình thường của dữ liệu đòi hỏi phải bỏ đi lệnh tách dữ liệu vừa đưa ra bằng cách
chọn phần Analyze all cases, do not create groups trong hộp thoại Slipt
Files
5 Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)
Trang 8Công c compute đư c dùng đ tính toán gi a các giá tr trong các bi n và k t quữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ
s ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đư c l u gi trong m t bi n m i ho c là m t bi n khác s n có ho c bi nư ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ặc định hay giá trị khuyết ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ẳn có hoặc biến ặc định hay giá trị khuyết ến thành các giá trị mã hóa
ch a ng giá tr ang tính toán ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đựa chọn ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ
Để thực hiện công cụ này ta truy xuất công cụ compute variable từ
transform trên thanh menu ta có hộp thoại như hình 5-10:
Hình 5-10
- Target variable ch a ng tên bi n s nh n giá tr ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đựa chọn ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đư c tính Ta có th khái báo ki u và gán nhãn cho các giá tr c a bi n b ng cách nh n vào thanhị trong một biến thành các giá trị mã hóa ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ằng cách di chuyển vệt tối đến biểu thức thể hiện sự chuyển đổi
Type&lable Ô Numeric Expression ch a ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đựa chọn ng các bi u th c s ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ối với câu hỏi đư c dùng tính giá tr cho bi n ích (bi n ch a ng giá tr m i), bi u th c này có
đ ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa đ ến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đựa chọn ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài
th dùng tên các bi n s n có, các h ng, các toán t và các hàm s Chúng ta co thến thành các giá trị mã hóa ẵn có, các hằng, các toán tử và các hàm số Chúng ta co thể ằng cách di chuyển vệt tối đến biểu thức thể hiện sự chuyển đổi ửa chửa hoặc loại ối với câu hỏi
so n các bi u th c tính toán vào th ng ô ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ẵn có, các hằng, các toán tử và các hàm số Chúng ta co thể Numeric Expression, và có th sữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi
d ng các công c đư c hi n th trong h p tho i nh các phi m ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ư ến thành các giá trị mã hóa (+), (-), Function,…
- Công c if dùng đ đị trong một biến thành các giá trị mã hóa nh ra nh ng i u ki n c n thi t kèm theo trong tínhữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy ến thành các giá trị mã hóa toán n u có, ến thành các giá trị mã hóa đư c s d ng gi ng nh gi ng nh công c ửa chửa hoặc loại ối với câu hỏi ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ối với câu hỏi ư if trong h pột biến thành các giá trị mã hóa tho i ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa recode, ã đ đư c c p ph n trên.đề nguồn quảng cáo ban đầu thành ở đây hiển thị là ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy
6 Công c ụ đếm (Count) đến khác (Recode into different variables) m (Count)
Trang 9Công cụ này được dùng để tạo ra một biến mới chứa kết quả số lần xuất hiện (số đếm) của một giá trị hay nhiều giá trị được chỉ định ra trong danh
sách các biến được chọn trong ơ variables trong mỗi trường hợp Từ
menus ta chọn Transform/count để có được hộp thoại như hình 5-11
Hình 5-11
M t bi n m i s ột biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đư c t o ra khi ta th c hi n th t c Count g i là bi n íchại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi ủa quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ọn ến thành các giá trị mã hóa đ
(Taget variable) s ch a ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài đựa chọn ng giá tr c ng d n m i khi g p ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ỗi con số nguyên ặc định hay giá trị khuyết đư c giá tr c nị trong một biến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy
m trong m t ho c nhi u bi n ã c khai báo tr c trong h p tho i
đến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ặc định hay giá trị khuyết ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ến thành các giá trị mã hóa đ đư ư ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa Numeric
variables.
Giá tr c n m s ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đư c nh rõ trong ph n đị trong một biến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy Define values (hình 5-12) Giá tr khaiị trong một biến thành các giá trị mã hóa báo đ đến thành các giá trị mã hóam có th là nh ng giá tr c th nàu ó ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ (Value), ho c nh ng giá tr r ngặc định hay giá trị khuyết ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ỗi con số nguyên
(System missing) ho c là m t dãy các giá tr ặc định hay giá trị khuyết ột biến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa (range) Sau khi khai báo giá tr c nị trong một biến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy
m ta dùng thanh
đến thành các giá trị mã hóa Add xác nh n giá tr c n m vào trong h p tho i đ ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đến thành các giá trị mã hóa ột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa Values to
count S d ng ửa chửa hoặc loại Change ho c ặc định hay giá trị khuyết Remove đ thay th ho c lo i b giá tr c n mến thành các giá trị mã hóa ặc định hay giá trị khuyết ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đến thành các giá trị mã hóa (giá tr ã ị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ đư c ánh d u b ng v t en).đ ằng cách di chuyển vệt tối đến biểu thức thể hiện sự chuyển đổi ến thành các giá trị mã hóa đ
Hình 5-12
Trang 10Công c If dùng xác nh các i u ki n n u có khi th c hi n l nh Count, (gi ngđ đị trong một biến thành các giá trị mã hóa đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ựa chọn ệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ối với câu hỏi
nh công c if trong ph n recode ã ư ầu các nguồn quảng cáo được mã hóa một cách riêng biệt Tuy đ đưọn đề nguồn quảng cáo ban đầu thànhc c p trên)ở đây hiển thị là
7 Hợp nhất các tập dữ liệu (Merge files)
SPSS cho phép ta h p các d li u quan sát t trong m t t p d li u bên ngoài vào t pữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn ột biến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi
d li u ang s d ng Ho c h p các bi n m i trong t p d li u bên ngoài vào t pữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ửa chửa hoặc loại ặc định hay giá trị khuyết ến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi
d li u ang ho t ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa đột biến thành các giá trị mã hóang C hai ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ đề nguồn quảng cáo ban đầu thành ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóau t o ra m t t p d li u m i có th ch aột biến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài
t t c các quan sát ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ đư c h p l i ho c t t c các bi n ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ặc định hay giá trị khuyết ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ến thành các giá trị mã hóa đưọn c h p tùy theo ta ch nọn
Add Cases hay Add Variables
7.1 Thêm vào các quan sát (Add Cases)
Công c Add Cases cho phép ta h p d li u trong t p d li u ang ho t ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa đột biến thành các giá trị mã hóang
v i d li u trong m t t p d li u bên ngoài, v i i u ki n t p d li u ó ph iữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ột biến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ề nguồn quảng cáo ban đầu thành ệu Ví dụ đối với câu hỏi ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ
ch a các bi n gi ng nh bi n trong t p d li u ang ho t ng Sau khi thao tác,ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ến thành các giá trị mã hóa ối với câu hỏi ư ến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi đ ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa đột biến thành các giá trị mã hóa
m t t p d li u m i (ch a ột biến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ư đư c khai báo tên, và ta ph i ti n hành l u và khai báo tênảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ến thành các giá trị mã hóa ư
m i) s ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh đư c t o ra ch a các d li u trong c hai t p d li u v a ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ảng cáo của sản phẩm X, người trả lời có thể trả lời cụ ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ừ thanh menu chính Ở đây ta lựa chọn đư c h p l iại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa
v i nhau Trong tr ng h p hai t p d li u h p v i nhau nh ng có các bi n khácười trả lời có thể trả lời cụ ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ư ến thành các giá trị mã hóa nhau (khác nhau v tên bi n ho c lo i bi n) thì sau khi h p t p d li u m i s tề nguồn quảng cáo ban đầu thành ến thành các giá trị mã hóa ặc định hay giá trị khuyết ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ựa chọn
ng lo i b các bi n khác nhau này, ta có th s b m t d li u ch a trong các
đột biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ến thành các giá trị mã hóa ẽ thay thế cho giá trị củ tương ứng Nhấn thanh ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi ệu Ví dụ đối với câu hỏi ức Khỏe và Đời sống, Trên đài HTV7, Trên đài
bi n b lo i b này.ến thành các giá trị mã hóa ị trong một biến thành các giá trị mã hóa ại các giá trị trong một biến thành các giá trị mã hóa ỏi của quá trình phân tích dữ liệu Ví dụ đối với câu hỏi
Công cụ này rất thích hợp cho việc hợp nhất dữ liệu nghiên cứu ở các khu vực khác nhau, ví dụ như một cuộc khảo sát được tiến hành ở ba khu vực
Hà Nội, Đà Nẵng, và TP.HCM, dữ liệu thu thập về sẽ được nhập, chỉnh sửa cho ba khu vực riêng biệt Tuy nhiên sau đó ta có thể tiến hành hợp dữ liệu
ở ba khu vực này vào một tập dữ liệu thống nhất để tiến hành phân tích và
xữ lý Chú ý phải thống nhất về các tên biến, loại biến và số lượng biến trong
cả ba khu vực trước khi nhập 3 file này lại với nhau
Chọn Data/Merge Files/Adds Cases (Xem hình 5-13)
Hình 5-13