1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BỆNH HỌC TẠNG TÂM - TIỂU TRƯỜNG TÂM BÀO - TAM TIÊU (Kỳ 20) ppt

6 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Phân tích bài thuốc Bát trân thang chỉnh thể loại yếu Phân tích bài thuốc của các vị thuốc Nhân sâm Ngọt, hơi đắng, ôn, vào Phế Tỳ.. Đại bổ nguyên khí, ích huyết sinh tân.. Quân Bạ

Trang 1

BỆNH HỌC TẠNG TÂM - TIỂU TRƯỜNG -

TÂM BÀO - TAM TIÊU

(Kỳ 20)

c- Triệu chứng lâm sàng:

- Toàn thân mệt mỏi, dã dượi Đau vùng ngực Khó thở, hoặc thở nông nhanh Tay chân lạnh

- Ho thiếu hơi, tự hãn Da trắng bệch Tiểu ít, hồi hộp, trống ngực Mạch

hư, tế

d- Bệnh cảnh YHHĐ thường gặp:

- Tâm Phế mãn

- Hen tim

- Xơ cứng động mạch

e- Pháp trị:

- Bổ ích Tâm Phế

Trang 2

- Ích khí dưỡng âm

Những bài thuốc YHCT thường sử dụng, gồm:

- Bát trân thang

- Nhân sâm dưỡng vinh thang

* Phân tích bài thuốc Bát trân thang (chỉnh thể loại yếu)

Phân tích bài thuốc

của các vị thuốc

Nhân

sâm

Ngọt, hơi đắng, ôn, vào Phế Tỳ

Đại bổ nguyên khí, ích huyết sinh tân

Quân

Bạch

truật

Ngọt, đắng ấm Kiện Tỳ, táo thấp, chỉ hãn,

an thần, cầm mồ hôi

Quân

Phục

linh

Ngọt, nhạt, bình Quân

Trang 3

Lợi niệu thẩm thấp, kiện Tỳ, an thần

Cam

thảo

Ngọt ôn Bổ trung khí, bổ Tỳ Thổ, hòa hoãn, hóa giải độc

Thần

Đương

quy

Ngọt, cay, ấm Dưỡng huyết, hoạt huyết, nhuận táo, hoạt trường, điều huyết

Thần

Thận, bổ huyết

Thần

Bạch

thược

Đắng, chát, chua

Dưỡng huyết, liễm âm, lợi tiểu, giảm đau

Thần

Xuyên

khung

Cay, ôn

Hoạt huyết, chỉ thống, hành khí, khu phong

* Phân tích bài thuốc Nhân sâm dưỡng vinh thang (Cục phương)

Phân tích bài thuốc

Trang 4

Vị thuốc Dược lý YHCT Vai trò

của các vị thuốc

Nhân

sâm

Ngọt, hơi đắng, ôn, vào Phế Tỳ

Đại bổ nguyên khí, ích huyết sinh tân

Quân

Bạch

truật

Ngọt, đắng ấm Kiện Tỳ, táo thấp, chỉ hãn,

an thần, cầm mồ hôi

Quân

Đương

quy

Ngọt, cay, ấm Dưỡng huyết, hoạt huyết, nhuận táo, hoạt trường, điều huyết

Thần

Thận, bổ huyết

Thần

Bạch

thược

Đắng, chát, chua

Dưỡng huyết, liễm âm, lợi tiểu, giảm đau

Thần

Trang 5

linh Lợi niệu thẩm thấp, kiện Tỳ, an thần

tử

Chua, mặn ôn Cố Thận, liễm Phế Cố tinh

hóa đờm, táo thấp

Can

khương

Cay, ấm Ôn dương, tán hàn Hồi dương, cứu nghịch

tân dịch, điều hòa các vị thuốc

Cam

thảo

Ngọt ôn Bổ trung khí, bổ Tỳ Thổ, hòa hoãn, hóa giải độc

Sứ

* Công thức huyệt sử dụng

Trang 6

Tên huyệt Cơ sở lý luận Tác dụng điều

trị

khí

Bổ Tâm khí

Quan

nguyên

Hội huyệt của 3 kinh túc tam âm Bổ nguyên khí

Bổ Phế

Ngày đăng: 05/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm