BỆNH HỌC TẠNG TÂM - TIỂU TRƯỜNG - TÂM BÀO - TAM TIÊU Kỳ 12 * Phân tích bài thuốc Dưỡng tâm thang Chứng trị chuẩn thằng Phân tích bài thuốc Vị thuốc của các vị thuốc Nhân sâm Ngọt
Trang 1BỆNH HỌC TẠNG TÂM - TIỂU TRƯỜNG -
TÂM BÀO - TAM TIÊU
(Kỳ 12)
* Phân tích bài thuốc Dưỡng tâm thang (Chứng trị chuẩn thằng)
Phân tích bài thuốc
Vị
thuốc
của các vị thuốc
Nhân
sâm
Ngọt, hơi đắng, ôn, vào Phế Tỳ
Đại bổ nguyên khí, ích huyết sinh tân
Quân
Trang 2Hoàng
Kỳ
Ngọt, ấm Bổ Tâm khí, thăng dương khí của Tỳ
Quân
Xuyên
khung
Cay, ôn
Hoạt huyết, chỉ thống, hành khí, khu phong
Thần
Đương
quy
Ngọt, cay, ấm Dưỡng huyết, hoạt huyết, điều huyết, thông kinh
Thần
Phục
thần
Ngọt, nhạt, bình
Lợi thủy, thảm thấp Bổ Tỳ, định Tâm
Tá
Viễn
chí
Đắng, ôn An thần, ích trí, tán uất, hóa đờm, bổ Tâm
Tá
Bá tử
nhân
Ngọt, bình Bổ Tâm Tỳ
Định thần, chỉ hãn, nhuận táo, thông tiện
Tá
Toan Ngọt, chua, bình Dưỡng Tâm, an thần, sinh Tá
Trang 3táo nhân tân, chỉ khát
Ngũ vị
tử
Chua, mặn ôn Cố Thận, liễm Phế Cố tinh, chỉ mồ hôi Cường gân ích khí, bổ ngũ tạng
Tá
Cam
thảo
Ngọt, bình Bổ Tỳ nhuận Phế, giải độc
Điều hòa các vị thuốc
Tá
Nhục
quế
Cay, ngọt, đại nhiệt
Bổ mệnh môn hỏa, kiện tỳ Trợ dương, cứu nghịch, dẫn thuốc
Sứ
Công thức huyệt sử dụng
Tên
huyệt
điều trị
Trang 4Tâm
du
Bối du huyệt của Tâm Dưỡng
Tâm an thần
Quyết
âm du
Du huyệt của Tâm bào Bổ Tâm
Tam
âm giao
Giao hội huyệt của 3 kinh âm/chân
Tư âm
Nội
quan
Giao hội huyệt của Tâm Đặc hiệu vùng ngựcbào và Mạch âm duy
Định Tâm
Thần
môn
TảDu Thổ huyệt/Tâm Tả tâm hỏatử
Định Tâm
an thần
Cách
du
Huyệt Hội của huyết Bổ huyết
Huyết
hải
Huyệt đặc hiệu về huyết Bổ huyết