1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

0.1TRAC NGHIEM TOAN on thi vao THPT

26 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng thẳng y = kx+4 cắt hai đờng thẳng trên tại một điểm khi k có giá trị là: câu hỏi & bài tập trắc nghiệm HìNH HọC Trong các đề bài nếu không nói gì thêm ta ngầm hiểu là chọn câu đú

Trang 1

Câu hỏi & bài tập trắc nghiệm đại số

1 Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho:

1 2

1

1  − − + 

− +

=

a a

a

a a

4 4

5 20 2

1 5

1 5

Trang 2

A 2 B 3 C −2 D −1.

16 Víi x≠ 1vµ x≠ 2 th× PT : 1

2

2 1

2 5

24 Víi a<b< 0 biÓu thøc 1 4( )2

b a a b

Trang 3

54 18

+ + là:

33 Trục căn thức dới mẫu của

2 5

1 2

A Hàm số đồng biến trên R B Điểm A(2; -1) thuộc (d)

C (d) cắt trục tung tại điểm B(

2

3; 0) D (d) // với đờng thẳng

2

1 4

3 2

y x

y x

− +

=

x x

Trang 4

44 Với giá trị nào của m thì phơng trình : 5x2 +18x+m=0 vô nghiệm:

ab a

=

4 2

5 3

y x

y x

53 Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (d1): y= −x− 1và (d2): y = 2x− 7 là

C Cắt nhau tại điểm(− 3 ; 2) D Cắt nhau tại điểm (2 ; − 3 )

Trang 5

58 Cho PT : 2x2 − 5xk = 0 Có hai nghiệm x1; x2.Khi đó tổng x1 +x2bằng:

)

(d1 d2

A. k = 3 B k = − 1 C k = 2 D k = − 3

61 Số nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn không thể là:

62 Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng y = 2x+1 và y = 3 là (1; 3) Đờng thẳng

y = kx+4 cắt hai đờng thẳng trên tại một điểm khi k có giá trị là:

câu hỏi & bài tập trắc nghiệm HìNH HọC

(Trong các đề bài nếu không nói gì thêm ta ngầm hiểu là chọn câu đúng)

1 Trong tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH thì:

A AB2 = BH.BC B AB2 = BH.CH

2 Trong tam giác ABC, biết AB = 5cm; BC = 8, 5cm; đờng cao BD = 4cm thì độ dài AC bằng:

3 Trong tam giác vuông có góc nhọnα câu nào sau đây sai:

A Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với Sin góc đối hay Cos góc kề

B Mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với Cotg góc đối hay Tg góc kề

C Sin2 α +Cos2 α =1

D Tgα Cotgα = 1

4 Biến đổi tỉ số lợng giác sau đây thành tỉ số lợng giác có góc nhỏ hơn 45 0:

Trang 6

0 0

' 0 0

0 ; 68 ; 80 30 ; 50 ; 75

72 Cos Sin Cotg Tg

A Sin18 0 ;Cos22 0 ;Sin9 0 30 ' ;Cotg40 0 ;Tg15 0

B Cos28 0 ;Sin22 0 ;Cos9 0 30 ' ;Tg40 0 ;Cotg15 0

C Cos18 0 ;Sin22 0 ;Cos9 0 30 ' ;Tg40 0 ;Cotg15 0

D Sin18 0 ;Sin26 0 ;Cos9 0 30 ' ;Tg40 0 ;Cog15 0

5 ChoABCvuông ở A đờng cao AH Biết HC = 4; BC = 9.Tính HB; AH; AB ta đợc:

14 Giải tam giác vuông ABC Biết cạnh huyền BC = 7; Góc nhọn B= 36 0ta đợc:

A ∠C = 32 0 ; B AB= 23 , 4 C ∠C = 32 0 ;AB= 5 , 663 D Tất cả đều sai

Trang 7

B Sin2 Cos2 α = 1 ;& 1 2 1

19. Tìm câu sai trong các câu sau:

A Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

B Bất kì đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn

C Đờng kính vuông góc với dây cung thì chia dây cung ấy ra hai phần bằng nhau

D Đờng kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy

20 Cho đờng tròn có bán kính 12; Một dây vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán

kính ấy có độ dài là:

21 Cho hai điểm A; B cố định và một đờng thẳng l quay quanh A.Gọi M là một điểm đối xứngcủa B qua l Thì:

A Quỹ tích các điểm M là đờng tròn tâm A bán kính AB

B Quỹ tích các điểm M là đờng trung trực của AB

C Quỹ tích các điểm M là đờng tròn tâm A bán kính AB; trừ điểm B

D Quỹ tích các điểm M là đờng trung trực của AB; trừ trung điểm O của AB

22 Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đờng tròn O; M là một điểm trên cung nhỏ AC (M

Trang 8

30 Cho (O; R) và điểm M di động sao cho hai tiếp tuyến với đờng tròn(O) vẽ từ M vuông góc

với nhau Khi đó giá trị của OM bằng:

35 Với một góc nhọn x tuỳ ý Câu nào sau đây sai:

A sin2 x+Cos2x=1 B Tgx.Cotgx= 1

C Cosx.Tgx=Sinx D Cotgx.Sinx=Tgx

36 Cho ∆ ABC có AB = 4cm; AC = 3cm; BC = 5cm.Tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC là:

A Trực tâm của tam giác ABC B Trọng tâm của tam giác ABC

37 Cho tam giác ABCvuông tại A; đờng cao AH Hệ thức có đợc là:

C

2

AC AB

Trang 9

42 Cho (O) là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân tại A Có B= ∠C = 75 0.M là một

1 Căn bậc hai số học của 9 là

Trang 10

10.Biểu thức 2 4

2

24

x y

x x

22

x x

4

x x

Trang 11

22.Giá trị của biểu thức 5 5

Trang 12

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT 26.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

= − + C y= 3− 2 1 x( − ) D y = 6 – 3(x – 1)

28.Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến ?

A y = x - 2 B 1

y x 12

30.Cho hàm số y = (m - 1)x - 2 (m≠1), trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ?

A.Hàm số luôn đồng biến ∀ ≠m 1

B.Hàm số đồng biến khi m < 1

C.Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại điểm -2 ∀ ≠m 1

D.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A (0; 2)

31.Cho hàm số y = 2x + 1 Chọn câu trả lời đúng

A.Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A(0; 1)

B.Điểm M(0; -1) luôn thuộc đồ thị hàm số

C.Đồ thị hàm số luôn song song với đường thẳng y = 1 - x

D.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1

32.Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 1 – 2x ?

2

= − + Hai đường thẳng đó

A cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 5

B song song với nhau

C vuông góc với nhau

D cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 5

37.Cho hàm số y = (m + 1)x + m – 1 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Với m > 1, hàm số y là hàm số đồng biến

B Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến

Trang 13

C Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ

D Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( 1

= + (m là tham số) cùng đồng biến khi

(d 1 ) (d 2 )

Trang 14

CHƯƠNG III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

47.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

53.Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi

57.Cho phương trình x – y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để

được một hệ phương trình có vô số nghiệm ?

Trang 15

59.Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương

trình có nghiệm duy nhất ?

A 3y = -3x + 3 B 0x + y = 1 C 2y = 2 – 2x D y + x = -1

60.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ

x 2y 11y2

k y kx

63.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình

(1) được một hệ có nghiệm duy nhất ?

Trang 16

CHƯƠNG IV HÀM SỐ y = ax 2 (A ≠ 0) - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

68.Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6) Khi đó c bằng

73.Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

76.Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?

A –x2 – 4x + 4 = 0 B x2 – 4x – 4 = 0

C x2 – 4x + 4 = 0 D cả ba câu trên đều sai

77.Phương trình nào sau đây có nghiệm ?

Trang 17

56

Trang 18

8 Cho tam giác MNP vuông tại M có MH là đường cao, cạnh MN = 3

2 ,

0

P 60

∠ = Kết luận nào sau đây là đúng ?

A.Độ dài đoạn thẳng MP = 3

2 . B.Độ dài đoạn thẳng MP =

3

4 .C.Số đo góc MNP bằng 600 D.Số đo góc MNH bằng 300

9 Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó tgB bằng

6

h.4

3 1

y x

h.3

15

9

y x

14 Trên hình 3, ta có

A x 9,6; y 5,4= = B x 5; y 10= = C x 10; y 5= = D x 5,4; y 9,6= =

15 Trên hình 4, có

A x= 3; y= 3 B x 2; y 2 2= = C x 2 3; y 2= = D cả A, B, C đều sai

16 Cho α =35 ;0 β =550 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sinα =sinβ B sinα =cosβ C tgα =cot gβ D cos =sinα β

17 Giá trị của biểu thức cos 202 0 +cos 402 0+cos 502 0 +cos 702 0 bằng

18 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Nếu AH2 = BH.CH thì tam giác ABC vuông tại A

Trang 19

B Nếu AB2 = BH.BC thì tam giác ABC vuông tại A.

C Nếu AH.BC = AB.AC thì tam giác ABC vuông tại A

2.Trong một tam giác vuông, bình phương đường

cao ứng với cạnh huyền bằng

B.tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng

3.Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc

vuông bằng

C.bình phương cạnh huyền

4.Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình

phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng

D.tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.5.Trong một tam giác vuông, tổng bình phương hai

Trang 20

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN

23 Cho tam giác MNP và hai đường cao MH, NK Gọi (O) là đường tròn nhận MN làm

đường kính Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A.Ba điểm M, N, H cùng nằm trên đường tròn (O)

B.Ba điểm M, N, K cùng nằm trên đường tròn (O)

C.Bốn điểm M, N, H, K không cùng nằm trên đường tròn (O)

D.Bốn điểm M, N, H, K cùng nằm trên đường tròn (O)

24 Đường tròn là hình:

A.không có trục đối xứng B.có một trục đối xứng

C.có hai trục đối xứng D.có vô số trục đối xứng

25 Khi nào không xác định duy nhất một đường tròn ?

A.Biết ba điểm không thẳng hàng B.Biết một đoạn thẳng là đường kính

C.Biết ba điểm thẳng hàng D.Biết tâm và bán kính

26 Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5 cm Vẽ đường tròn tâm O, đường

kính 5 cm Khi đó đường thẳng a

A.không cắt đường tròn (O) B.tiếp xúc với đường tròn (O)

27 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở

A.đỉnh góc vuông B.trong tam giác C.trung điểm cạnh huyền D.ngoài tam giác

28 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24 Bán kính đường tròn ngoại tiếp

31 Nếu hai đường tròn (O); (O’) có bán kính lần lượt là 5 cm và 3 cm và khoảng cách hai

tâm là 7 cm thì hai đường tròn

C.không có điểm chung D.cắt nhau tại hai điểm

32 Trong các câu sau, câu nào sai ?

A.Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó

B.Đường thẳng a là tiếp tuyến của (O) khi và chỉ khi đường thẳng a đi qua O

C.Đường kính vuông góc với dây cung thì chia dây cung ấy thành hai phần bằng nhau.D.Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn

33 Cho ∆ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Phát biểu nào sau đây đúng ?

Tiếp tuyến với đường tròn tại A là đường thẳng

A.đi qua A và vuông góc với AB B.đi qua A và vuông góc với AC

C.đi qua A và song song với BC D.cả A, B, C đều sai

Trang 21

34 Cho (O; 6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm Qua M kẻ tiếp tuyến

với (O) Khi đó khoảng cách từ M đến tiếp điểm là:

A.vô số tâm đối xứng B.có hai tâm đối xứng

C.một tâm đối xứng D.không có tâm đối xứng

37 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Trung tuyến AM cắt đường tròn

tại D Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

A.∠ACD = 900 B.AD là đường kính của (O)

41 Cho tam giác MNP, O là giao điểm các đường trung trực của tam giác H, I, K theo thứ

tự là trung điểm của các cạnh NP, PM, MN Biết OH < OI = OK Khi đó:

A.Điểm O nằm trong tam giác MNP B.Điểm O nằm trên cạnh của tam giác MNP.C.Điểm O nằm ngoài tam giác MNP D.Cả A, B, C đều sai

42 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(2; 5) Khi đó đường tròn (M; 5)

A.cắt hai trục Ox, Oy B.cắt trục Ox và tiếp xúc với trục Oy

C.tiếp xúc với trục Ox và cắt trục Oy D.không cắt cả hai trục

43 Cho tam giác DEF có DE = 3; DF = 4; EF = 5 Khi đó

A DE là tiếp tuyến của (F; 3) B DF là tiếp tuyến của (E; 3)

C DE là tiếp tuyến của (E; 4) D DF là tiếp tuyến của (F; 4)

44 Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.

Bảng 1.

1.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) cắt nhau A.thì d ≥ R.2.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) tiếp xúc nhau B.thì d < R.3.Nếu đường thẳng a và đường tròn (O; R) không giao nhau C.thì d = R

D.thì d > R

Trang 22

Bảng 2.

1.Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác A.là giao điểm của các đường trung tuyến

2.Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam

D.là giao điểm của đường phân giác trong góc B

và đường phân giác ngoài tại C

E.là giao điểm các đường trung trực của tam giác

Bảng 3.

1.Nếu hai đường tròn ở ngoài nhau A.thì có hai tiếp tuyến chung

2.Nếu hai đường tròn tiếp xúc ngoài B.thì không có tiếp tuyến chung

3.Nếu hai đường tròn cắt nhau C.thì có một tiếp tuyến chung

4.Nếu hai đường tròn tiếp xúc trong D.thì có bốn tiếp tuyến chung

5.Nếu hai đường tròn đựng nhau E.thì có ba tiếp tuyến chung

45 Hãy điền từ (cụm từ) hoặc biểu thức vào ô trống sao cho đúng.

Bảng 1.Xét (O; R) và đường thẳng a, d là khoảng cách từ O đến a.

Bảng 2.Xét (O; R); (O’; r); d = OO’ và R > r.

Cắt nhau

d = R + r1

Đựng nhau

d = 00

CHƯƠNG III

GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

(h.4) O

D

A

B C

O

M

Q

P N

Trang 23

O D

C B A

(h.5)

O

M C

D

B A

50 Trên hình 5, biết số đo cung AmD = 800, số đo cung BnC = 300 Số đo của góc AED bằng

(h.10) (h.9)

B O

Trang 24

75 °

60 °

B A

(B)

65 °

65 °

D C

C B

59 Cho hình 14 Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:

A Bốn điểm MQNC nằm trên một đường tròn

B Bốn điểm ANMB nằm trên một đường tròn

C Đường tròn qua ANB có tâm là trung điểm đoạn AB

D Bốn điểm ABMC nằm trên một đường tròn

60 Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

(D) (C)

(B) (A)

62 Hãy chọn khẳng định sai Một tứ giác nội tiếp được nếu:

A Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện

B Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800

C Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α

Trang 25

66 Nếu bán kính đường tròn tăng thêm 1

π cm thì chu vi đường tròn tăng thêm:

l R

m2

70 Cho hai đường tròn đồng tâm O có bán kính lần lượt là R và r (R > r) Diện tích phần

nằm giữa hai đường tròn này – hình vành khăn được tính như thế nào ?

A π(r2 −R2) B π( R2+r2) C π(R2 −r2) D Kết quả khác

71 Cho hình vuông cạnh bằng a, vẽ vào phía trong hình vuông các cung tròn 900 có tâm lần lượt là các đỉnh của hình vuông Hãy cho biết diện tích của phần tạo bởi 4 cung tròn đó và hình vuông ?

Ngày đăng: 05/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Đồ thị hàm số  5 - 0.1TRAC NGHIEM TOAN  on thi vao THPT
5. Đồ thị hàm số 5 (Trang 1)
C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ. - 0.1TRAC NGHIEM TOAN  on thi vao THPT
i m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ (Trang 13)
67. Đồ thị hàm số y = ax 2  đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng - 0.1TRAC NGHIEM TOAN  on thi vao THPT
67. Đồ thị hàm số y = ax 2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w