Tính các góc của tam giác ABC viết kết quả dưới dạng độ, phút, giây SBLKC ≈ Độ dài cạnh hình thoi ≈... Lấy điển E thuộc AD sao cho tam giác BEC vuông... Hỏi có thể kẻ được tất cả bao nh
Trang 1ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI THAM KHẢO
ĐỀ 1:
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức ( viết kết qua dưới dạng phân số)
3: 0, 2 0,1 34,06 33,81 4 2 4
2,5 0,8 1, 2 6,84 : 28,57 25,15 3 21
b) B =
1 9
1 8
1 7
1 6
1 5 4
+ + + + +
Câu 2 : Tìm ƯCLN và BCNN của 5181566 và 238457011
Câu 3 : Tính ( viết kết quả dưới dạng số tự nhiên):
98765432 x 1012345678
Câu 4: Tìm số dư khi chia:
Câu 5: Tìm chữ số thập phân thứ 2007 14 trong phép chia 2007 : 43
Câu 6: Cho U1 = 3 , U2 = 4 , Un+1 = 3 Un – 2Un-1 ( n ≥ 2) Tính U25
Câu 7 : Cho P(x) = 2x 4 + 4x 3 – 13x 2 - 10x – m
a) Tìm m để P(x) chia hết cho x + 3
b) Với m vừa tìm được ở câu a) Tìm thương và dư trong phép chia P(x) cho x – 11
Câu 8: Tìm GTNN ( chính xác đến 0,00001) của Q(x) = 2,345 – 3,456x + 4,567x 2
Câu 9: Lúc 6 giờ sáng, một người bắt đầu đi từ A đến B quãng đường dài 240Km Biết rằng 48 Km đầ đi bằng xe máy với vận tốc 45Km/h, 65 Km tiếp theo đi bằng xe đạp với vận tốc 18Km/h, sau khi nghỉ 1 giờ người đó tiếp tục đi đến B với vận tốc 65Km/h Hỏi người đó đến B lúc mấy giờ? ( Viết kết quả dưới dạng giờ phút giây)
A =
B =
ƯCLN = BCNN =
Chữ số thập phân cần tìm :
U25 =
m =
Thương = Số dư =
Q(x) min ≈
Người đó đến B lúc :
Trang 2Câu 11 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 12,7cm; AC = 15,3cm.
a) Tính BC và đường cao AH của tam giác ABC ( Chính xác đến 0,0001)
b) Vẽ phân giác AD Tính BD và khoảng cách từ D đến AB (Chính xác đến 0,0001)
c) Gọi L, K lần lượt là hình chiếu của D trên AB, AC Tính S BLKC ( Chính xác đến 0,001)
Câu 12 : Cho hình thoi ABCD có AC = 98,76cm và BD = 87,65
Tính độ dài các cạnh hình thoi? ( Chính xác đến 0,0001)
Câu 13 : Cho tam giác ABC có AB = 4,81cm; AC = 5,21cm; BC = 8,32cm, AD là đường phân giác Tính BD
và CD ( Chính xác đến 4 chữ số thập phân)
Câu 14 : Cho tam giác ABC có góc A, góc B, góc C lần lượt tỉ lệ với 2,32; 4,54; 6,15 Tính các góc của tam giác ABC ( viết kết quả dưới dạng độ, phút, giây)
SBLKC ≈
Độ dài cạnh hình thoi ≈
Trang 3ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI THAM KHẢO
ĐỀ : 2
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức ( viết kết qua dưới dạng phân số)
a) A =
(7 6,35 : 6,5 9,9 ) 1
1 12,8 :
1, 2 : 3,6 1 : 0, 25 1
b) B =
2006 2 2
1 9
9 1
2 2 10 11
+ + + +
2003 8012 2003 3.2003 2
2003 8.2003 19.2003 12.2003
Câu 2 : Tìm ƯCLN và BCNN của 75125232 và 175429800
Câu 3 : Tính ( viết kết quả dưới dạng số tự nhiên):
24681012 x 135791113
Câu 4: Tìm chữ số thập phân thứ 4536274526472 trong phép chia 13: 23
Câu 5: Cho U1 = 1 , U2 = 3, U3 = 5 , Un+3 = Un+2 + 3 Un+1 - 2Un ( n ≥ 1) Tính U25
Câu 6 : Cho P(x) = 2x 4 + 4x 3 – 13x 2 - 10x – m
a) Tìm m để đa thức x 4 + 2x 3 – 3x 2 + x + 2m chia hết cho x - 6
b) Tìm thương và dư trong phép chia 5x 5 - 4x 4 - 3x 3 + 2 x 2 + x – 1 cho đa thức x + 7
Câu 7 : Tìm số dư của phép chia 80 780 369 690 936 cho 654321
A =
B =
ƯCLN = BCNN =
Chữ số thập phân cần tìm :
U25 =
m =
Thương = Số dư =
Số dư =
C =
Trang 4Câu 9: Tìm số dư khi chia 1994 1533 cho 462
Câu 10 : Một người gửi ngân hàng số tiền là 60.10 6 đồng với lãi suất 4,8% một năm Hỏi sau 10 năm người đó nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? ( người đó không rút tiền ra suốt 10 năm)
Câu 11 : Tìm thời gian ( viết dưới dạng giờ phút giây) để một người đi hết đoạn đường ABC dài 173 km, biết
AB dài 75,5 km người đó đi với vận tốc 26,3 km/giờ và đoạn đường BC đi với vận tốc 19,8 km/giờ
Câu 12 : Năm 2008 một chiếc xe hiệu X giá 30.10 6 đồng, sang năm 2009 xe đó giảm giá 16% , rồi lại tăng 18% khi qua năm 2010 Hỏi so với năm 2008 thí giá chiếc xe X năm 2010 tăng hay giảm bao nhiêu đồng
Câu 13 : Cho tam giác ABC có trung tuyến AM = 12,27 cm, khoảng cách từ C đến AM là 9,15cm
Tính : S ABC ?
Câu 14 : Một hình thang vuông ABCD ( 2 đáy AB và CD và góc A= 90 o ) Lấy điển E thuộc AD sao cho tam giác BEC vuông Tính DC, biết AB = 25cm, AE = 15,25cm, ED = 12,52cm.
Câu 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 28,4cm; AC = 50,2cm , AD là đường phân giác và trung tuyến AM Tính AM, DB và S DAC ( Chính xác đến 0,001)
Số tiền sau 10 năm:
Số dư :
A =
Giá xe X :
SABC = cm 2
DC = cm
Trang 5ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI THAM KHẢO
ĐỀ : 3
Câu 1: Tính giá trị của các biểu thức ( viết kết qua dưới dạng phân số)
a) A = {(675 : 25 123.7 18− ) (− )+9402−(145.22 2853 7 :11− ) }
b) B = 3 29 4 13 75 6 49 5 27 :1443
150 125 81 540 135 2014
− + −
c)
Câu 2 : Tìm ƯCLN và BCNN của :
a) 1 077 767 và 7 656 479
b) 4 507 784 và 3 465 304
Câu 3 : Tìm thương( viết dưới dạng dùng dấu ngoặc ( ) để thể hiện chu kỳ) và chữ số thập phân thứ 2010 trong phép chia :
a) 6 : 7
b) 13 : 17
Câu 4 : Tìm chữ số hàng chục của số 23 2005
Câu 5: Cho U1 = 1 , U2 = 2 , Un+1 = 2Un + 3 Un-1 ( n ≥ 2) Tính U19
Câu 6 : Cho P(x) = x 4 - 4x 3 – 19x 2 + 106x + m
a) Tìm m để đa thức P(x) chia hết cho x + 5
b) Với m vừa tìm được hãy tìm số dư r khi chia P(x) cho đa thức x – 2,362514
A =
B =
ƯCLN = BCNN =
Thương : Chữ số thập phân cần tìm :
U19 =
m =
r =
C =
ƯCLN = BCNN =
Thương : Chữ số thập phân cần tìm :
Chữ số hàng chục :
Trang 6Câu 8 : Giải phương trình ( viết kết quả dưới dạng số hữu tỉ)
1
Câu 9: Một tờ bìa hình chữ nhật có chiều dài 1,2 m và chiều rộng 0,8 m được dùng để kẻ các ô hình vuông mỗi ô có cạnh là 5 m Hỏi có thể kẻ được tất cả bao nhiêu ô vuông trên tờ bìa?
Câu 10 : Một cửa hàng bán máy vi tính giá 6,25 triệu đồng chưa kể thuế giá trị gia tăng ( VAT) Một người mua chiếc máy vi tính đó cùng với một modem ngoài phải trả tổng cộng 7,26 triệu đồng trong đó đã tính thuế VAT là 10% Hỏi giá tiền modem ( không kể VAT) là bao nhiêu?
Câu 12:Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất 0,25% mỗi tháng Hỏi sau 1 năm người đó lãnh
cả vôn lẫn lãi là bao nhiêu tiền? ( biết rằng hàng tháng người đó không rút lãi ra)?
Câu 13 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 49cm, AC = 64 cm Vẽ đường cao AH, trung tuyến AM, Phân giác AD Tính BC, AM, AH, DB, DC? ( Chính xác 0,0001)
Câu 14 : Một hình thang vuông ABCD ( 2 đáy AB và CD và góc A= 90 o ) Góc C = 45 o , BC = 18,86 cm và
AD = AB Tính SABCD ( Chính xác 0,01)
Câu 15 : Cho tam giác ABC : tam giác A’B’C’ Tam giác ABC có AB = 24,5dm, Ac = 25,8dm, BC = 34,5dm Tính A’C’, B’C’, biết hiệu độ dài hai cạnh tương ứng AB và A’B’ là 11,5dm ( chính xác đến 0,01)
Giá modem ( không có VAT): đồng
Số ô vuông kẻ được :
A’C’ ≈ B’C’ ≈
y =
Số tiền sau 1 năm :
SABCD ≈ cm 2
BC ≈ AM AH ≈ DB ≈ DC≈