Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC : 2009-2010
MÔN THI : HOÁ HỌC
Thời gian làm bài 60 phút ( không kể thời gian phát đề )
( Đề thi có 04 trang )
I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (32câu )
Câu 1 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,73% khối lượng N.
X tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1:1 Chọn câu phát biểu sai? ( N =14 , C=12 ,H =1 )
A X là amin no, đơn chức B Nếu công thức X là CxHyNz thìz = 1
C X có công thức phân tử là C3H9N D X là amin thơm đơn chức
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 11,9 g hỗn hợp gồm Zn , Al bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít
khí (đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là ( Zn =65 , Al = 27)
A 43,0 gam B 40,3 gam C 26,1 gam D 36 ,5 gam
Câu 3 Cho 4,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic .Biết hiệu suất của quá trình
lên men là 75%% Khối lượng ancol etylic thu được là ( C =12 , O = 16 , H =1 )
Câu 4 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự là 1, 2,
3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z lần lượt vào3 ống 1,2,3, thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A X giảm, Y tăng, Z không đổi B X giảm, Y giảm, Z không đổi
C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X tăng, Y giảm, Z không đổi.
Câu 5 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều là các polime thiên nhiên
B Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ có công thức chung là Cn(H2O)m
C Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ có công thức chung là Cn(H2O)n
D Tinh bột và xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 6 Nguyên tắc chung để sản xuất gang là :
A. Oxy hoá ion.ion sắt trong oxit ở nhiệt độ cao về sắt đơn chất
B Khử kim loại trong hợp chất thành kim loại đơn chất
C. Oxy hóa các phi kim trong gang nhằm giảm hàm lượng của chúng
D Dùng CO khử khử ion sắt trong oxit ở nhiệt độ cao về sắt đơn chất.
Câu 7 Cho các dãy chuyển hóa: Glixin NaOH AHCl X ;
Glixin HCl BNaOH Y X và Y lần lượt là:
A ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa B.ClH3NCH2COOHvà ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D đều là ClH3NCH2COONa
Câu 8 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X là ester đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên gọi của X là ( C =
12, H = 1, O =16 , Na = 23 )
A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat
Câu 9 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ sợi bông là 48.600.000 u Số mắc xích của loại xenlulozơ đó là:A 350.000 B 250.000 C 300.000 D 270.000
Câu 10 Trong mạch nước ngầm có chứa muối sắt (II), nếu lượng muối này nhiều gây ảnh hưởng sức khỏe
cho con người, Để làm giảm bớt hàm lượng của chúng trong nước cần dùng:
Mã đề thi : 01
Trang 2Câu 11 X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X ( N =14 , Cl =35,5 )
A C6H5- CH(NH2)-COOH B CH3- CH(NH2)-COO H
Câu 12 Cho glucozơ, glixin Alanin, anilin , axit glutamic ,metylamin có bao nhiêu chất không làm quì tím đổi màu? A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 13 Ngâm một đinh sắt sạch trong 250ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 2g Xác định nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 (Giả thiết toàn bộ đồng tạo ra bám vào đinh sắt).( Fe =56 , Cu = 64)
Câu 14 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây: A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Vinyl axetat D Axit metacrylic
Câu 15 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A. Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
B. Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại
D. Thêm từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng tan lại trong NH3 dư
Câu 16: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3CH2NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn 2,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu được 0,896 lít khí
H2 ( đo ở đktc) Tên của kim loại M đã dùng là: ( Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
Câu 18 : Metyl acrylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A CH3OCOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHOCOCH3
Câu 19 Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>6>1>3 D 5>4>2>1>6>3
Câu 20 Thuỷ phân hoàn toàn 600g dung dịch saccarozơ 8,55%trong môi trường axit vừa đủ thu được
dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X, đun nhẹ Khối lượng Ag thu được là ( Ag
=108 , C =12 , O =16 )A 32,4g B 68,4g C 64,8g D 16,2g
Câu 21 Đun18 gam axit axetic với 17,25 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 19,8 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 22 Trong các chất sau Cu, HCl, KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A HCl, KOH, CH3 OH/ khí HCl B Tất cả các chất
C KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl D Cu, HCl, KOH, Na2SO4, CH3OH/ khí HCl
Câu 23 Để nhận biết dung dịch các chất glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình
tự nào sau đây?
A Dùng Ca(OH)2, dùng dung dịch HNO3 B Dùng dung dịch I2, dùng dung dịch HNO3
C Dùng quỳ tím, dùng dung dịch I2 D Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3
Câu 24 Kim loại có tính chất vật lý chung là:
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
D Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
Câu 25 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon, tơ capron B Sợi len, nilon-6,6 C Len, tơ tằm, bông D Tơ visco, tơ axetat
Trang 3Câu 26 Cho 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
X, Y, Z lần lượt là:
Câu 27 Amino axit là những hợp chất hữu cơ
A tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl
B tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacbonyl
C đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức hidroxyl và nhóm chức cacboxyl
D đa chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl
Câu 28 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng với dung dịch NaOH , t0 nhưng không phản ứng với Na
A 2 B 5 C 4 D 6
Câu 29 Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là
A glixerol, glucozơ, andehyt axetic, saccarozơ B glixerol, glucozơ, frutozơ,saccarozơ
C Axetilen, glucozơ, fructozơ, saccarozơ D Saccarozơ, glucozơ, andehyt axetic,
Câu 30 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có cùng công thức C2H4O2 X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH,
Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1 và X2 lần lượt là
A CH3COOH, HCOOCH3 B (CH3)2CH-OH, HCOOCH3
C CH3COOH, CH3COOCH3 D HCOOCH3, CH3COOH
Câu 31.Cho 9,24 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được 5,376lít khí NO ( đktc) Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là? ( Cho: Al= 27; Zn= 65)
A 5,4 gam và 3,84 gam B 2,7 gam và 6,54 gam
C 6,48 gam và 2,76 gam D 5,4 gam và 3,2 gam
Câu 32 Những vật bằng đồng để lâu ngày trong không khí ẩm bị phủ một lớp gỉ màu xanh Để làm sạch lớp
gỉ này cần dùng chất nào sau đây?
II.PHẦN RIÊNG ( 8 Câu ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )
1. Phần chương trình chuẩn
Câu 33 Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Để trung hòa lượng axit beó tự do có trong 16g
chất béo cần 20,0 ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên
( C =12 , O =16 , K =39 , H =1 ) A 6 B 5 C 7 D 8
Câu 34 Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2OH (5)
A (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2) B (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
C (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) D (3) > (1) > (4) > (5) > (2)
Câu 35 : Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, III và IV B II, III và IV C I, II và IV D I, II và III.
Câu 36 Amin X : C2H5 N(CH2-CH2-CH3 )2có tên thay thế là
A N-etyl-N- propyl propan-1-amin B N,N- dipropyl etanamin
C N,N- etyl ,propyl propan-1-amin D N-propyl-N- etyl propan-1-amin
Câu 37 Các ion X2+, Y2- có cấu hình elecctron 1s22s22p6
A Na+, O2- B Mg2+, O2- C Ca2+, O2- D Be2+, O2-
Trang 4Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 14,9 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II (đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hóa của kim loại ) vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí H2
( đo ở đktc) Tên của kim loại M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40 Cu=64)
Câu 39 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là ( N =14, Cl =35,5, H =1)
Câu 40 Cách bảo quản thực phẩm(thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn:
C. Dùng nước đá, phân đạm D. Dùng nước đá và chất bảo quản
2 Phần chương trình nâng cao
Câu 41 . Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng
là 37,6 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng a gam là:
Câu 42 Cho các trị số thế điện cực chuẩn: Eo(Ag+/Ag) = + 0,7995 V; Eo(K+/K) = - 2,92 V ; Eo(Ca2+/Ca) =
- 2,87 V ; Eo(Mg2+/Mg) = - 2,34 V; Eo (Zn2+/Zn) = - 0,762 V; Eo(Cu2+/Cu) = + 0,344 V; Giá trị 1,106V là suất điện động chuẩn của pin điện:
A Zn và Ag B Zn và Cu C K và Ag D Ca và Ag
Câu 43 Dẫn V lít khí CO2 (đkc) vào 1500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được 1gam kết tủa Tính V ?( Ca =40, C=12 , O =16 , H =1)
A .0,224 lít hoặc 0,336 lít B 0,224 lít hoặc 0,448 lít.
C 0,112 lít hoặc 0,224 lít D 0,224 lít
Câu 44 Trong số các polime có cùng số mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
A Thủy tinh hữu cơ B Polistiren C Tơ capron D Poli (vinylaxetat)
Câu 45 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :
A.dung dịch HCl B.dung dịch NaOH C dung dịch NaCl D Cu(OH)2 /OH
-Câu 46 Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3 , Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
A Al, Fe, Mg, Cu B Al2O3, Fe2O3, Mg, Cu
C Al2O3, Fe, MgO, Cu D Al2O3, Fe, Mg, Cu
Câu 47: A là một chất bột màu lục, thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm Khi nấu chảy
với K2CO3 có mặt không khí thì chuyển thành chất B có màu vàng ( dễ tan trong nước) Cho chất B tác dụng với dung dịch axit H2SO4 tạo ra chất C có màu đỏ cam Chất C khi tác dụng với axit HCl đặc tạo ra khí màu vàng lục CTPT của các chất A, B, C lần lượt là:
A CrO3, K2CrO4, K2Cr2O7 C Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7
B Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4 D CrO, K2CrO4, K2Cr2O7
Câu 48 Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được
A. dung dịch muối sắt (II) và NO2 B . dung dịch muối sắt (III) và N2O
HẾT
Trang 5ĐỀ 02
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Thuốc thử dùng để phân biệt glyxerol, lòng trắng trứng, glucozơ là:
Câu 2: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ?
Câu 3: Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 4: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
Câu 5: Ở nhiệt độ thường kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
Câu 6: Để trung hòa dung dịch chứa 9,2 g một axit X no đơn chức mạch hở cần 200 ml dung dịch KOH 1 M Công thức của X là :
Câu 7: Trong các chất: anilin, glyxin, phenol, metylamin; số chất tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 8: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?
Câu 9: Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch KOH dư thu được 1,344 lit khí ( đktc) Giá trị của m là :
Câu 10: Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì sản phẩm nhiệt phân là:
Câu 11: Để điều chế kim loại Mg từ MgCl2 ta dùng phương pháp nào sau đây ?
C Điện phân nóng chảy MgCl2 D Dùng Al để khử ion Mg2+
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn este X thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 g chất béo cần 90 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là:
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ chứa nhiều nhóm OH kề nhau ?
A Tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0
B Tác dụng với nước brom
C Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2/OH-,t0
D Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 15: Trong phân tử pentapeptit có chứa bao nhiêu liên kết peptit ?
Câu 16: Biết phân tử khối trung bình của P.V.C là 250000 Hệ số polime hóa của P.V.C là:
Câu 17: Cao su Buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của:
Trang 6C Butađien và Stiren D Butan và Stiren
Câu 18: Kim loại nào sau đây có tính dẻo nhất ?
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 20 g hỗn hợp Fe, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 11,2 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 20: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại hóa trị II thu được 6 g kim loại ở catot và 3,36 lit khí (đktc) ở anot Công thức của muối là:
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 20 g CaCO3 trong dung dịch HCl dư thu được V(ml) khí ở đktc Giá trị của V là:
Câu 22: Cho dòng khí H2 dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, MgO đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được gồm:
Câu 23: Cho chuỗi: Cu X CuCl2 Y Cu(NO3)2 Z Cu(OH)2
X,Y,Z lần lượt là:
Câu 24: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch sấy khô thấy khối lượng tăng thêm 1,2 g Khối lượng đồng đã bám vào thanh sắt là:
Câu 25: Cho phản ứng: 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:
Câu 26: Một cốc nước chứa các ion: Ca2+, NO3- , HCO3-, Na+ Nước trong cốc thuộc loại nào ?
Câu 27: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 g axit axetic và 13,8 g ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc Sau khi phản ứng kết thúc thu được 13,2 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
Câu 28: Cho các chất: NH3(1) , C6H5NH2 (2) , CH3NHCH3 (3) , C2H5NH2 (4) Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là:
A (2) > (4) > (1) > (3) B (3) > (4) > (1) > (2)
C (4) > ( 2) > ( 3) > (1) D (2) > (3) > (4) > (1)
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 g một amin no đơn chức mạch hở thu được 224 ml N2 (đktc) Công thức phân tử của amin là:
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
Câu 31: Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M Giá trị của a là:
Câu 32: Để bảo vệ vỏ tàu khỏi bị ăn mòn, người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngập trong nước) kim loại nào sau đây ?
Trang 7A Zn B Al C Cu D Pb
Câu 33: Để phân biệt phenol và anilin ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
PHẦN RIÊNG
Phần dành cho chương trình chuẩn( 7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
Câu 34: Chất nào sau đây phản ứng được với BaCO3 ?
Câu 35: Khử hoàn toàn m (g) một oxit sắt bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được 2,24 g sắt và 896 ml khí
CO2 (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 36: Cho m gam glucozơ lên men với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thu được 80 g tủa Giá trị của m là:
Câu 37: Các tính chất vật lý chung của kim loại được gây nên chủ yếu bởi:
A Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại B Các electron tự do
Câu 38: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Có thể dùng kim loại nào sau đây để loại tạp chất mà chỉ thu được Cu(NO3)2 ?
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,95 g một kim loại kiềm trong nước thu được 560 ml khí ( ở đktc) Kim loại đó là:
Câu 40: Nồng độ glucozơ trong máu của người bình thường có giá trị không đổi là khoảng bao nhiêu ?
Phần dành cho chương trình nâng cao( 7 câu, từ câu 41 đến câu 47)
Câu 41: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p2
Câu 42: Trong pin điện hóa Zn-Cu, chất tham gia phản ứng là:
Câu 43: Khử hoàn toàn 5,8 g một oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt độ cao rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 10 g kết tủa Công thức của oxit sắt là:
Câu 44: Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ có dạng mạch vòng ?
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,99 g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,344 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 46: Điện phân nóng chảy 3,8 g một muối clorua của kim loại nhóm IIA thu được 0,96 g kim loại ở catot Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là:
Câu 47: Điện phân dung dịch KCl, phát biểu nào sau đây là đúng:
A Ở catot, ion Cl- sẽ bị oxi hóa B Ở catot, H2O sẽ bị oxi hóa
B Ở anot, H2O sẽ bị oxi hóa D Ở catot, H2O sẽ bị khử
Trang 8ĐỀ 03
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,62 g nhôm bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V (ml) khí ở đktc Giá trị của V là:
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?
Câu 3: Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây ?
Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe X FeCl3 Y Fe(NO3)3
X, Y lần lượt là:
Câu 5: Thành phần gần đúng của gỉ sắt là:
C Fe2O3.nH2O D Fe3O4.nH2O
Câu 6: Cho CaC2 vào nước, sinh ra chất khí là:
Câu 7: Cho dãy chất: C6H5OH, HCOOH, HCOOCH3, CH3CHO, C2H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra khí H2 là:
Câu 8: Kim loại X không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng có thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng Kim loại X là:
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 5,94 g hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,12 lit khí CO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch A thu được muối khan có khối lượng là:
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 g metylamin sinh ra V lit khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A 1,12 lit B 3,36 lit C 2,24 lit D 4,48 lit
Câu 11: Kết tủa trắng tạo thành khi nhỏ nước brom vào:
Câu 12: Số nhóm hydroxyl(-OH) có trong một phân tử glucozơ là:
Câu 13: Chất nào sau đây có thể có đồng phân hình học ?
Câu 14: Cho 3 g hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat tác dụng vừa đủ với V (ml) dung dịch NaOH 0,2
M Giá trị của V là:
Câu 15: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Câu 16: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Khi để lâu ngày, hiện tượng gì sẽ xảy ra tại chỗ nối của hai đoạn dây ?
Câu 17: Để khử hoàn toàn 4,72 g hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO, CuO cần 1,792 lit CO (đktc) thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 18: Cho chuỗi phản ứng: C2H4 X Y CH3COOH
Trang 9X, Y lần lượt là:
A CH3CHO, C2H5OH B C2H6, C2H5OH
B C2H5OH , C2H5Cl D C2H5Cl ,CH3CHO
Câu 19: Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 20: Để phản ứng hoàn toàn 6,72 g chất béo cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 0,36 M Chỉ số xà phòng của chất béo là:
Câu 21: Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân hoàn toàn các protein là:
Câu 22: Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi cho 30 g KHCO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl là:
A 4,48 lit B 3,36 lit C 6,72 lit D 8,96 lit
Câu 23: Đốt cháy 11,2 g sắt trong khí clo dư thu được m gam muối clorua Giá trị của m là:
Câu 24: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình:
-Câu 25: Chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quì tím ẩm ?
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ là:
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 19,2 g đồng trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lit khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V ở đktc là:
A 4,48 lit B 3,36 lit C 2,24 lit D 6,72 lit
Câu 28: Công thức chung của các oxit kim loại kiềm là:
Câu 29: Từ 3 axit béo và glyxerol có thể tạo bao nhiêu trieste ?
Câu 30: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750 g tủa Biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất đạt 75 % Giá trị của m là:
Câu 31: Este CH3OCOC2H5 có tên gọi là:
Câu 32: Ngâm 1 lá đồng trong V (ml) dung dịch AgNO3 0,5 M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy lá đồng
ra sấy khô và đem cân thấy khối lượng lá đồng tăng 12,16 g Giá trị của V là:
Câu 33: Nhiệt độ càng cao, tính dẫn điện của kim loại thay đổi như thế nào ?
PHẦN RIÊNG
Phần dành cho chương trình chuẩn( 7 câu, từ câu 34 đến câu 40)
Câu 34: Thủy phân este X có CTPT là C3H6O2 trong môi trường axit thu được axit fomic và ancol Y Công thức của Y là:
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 6,2g Khối lượng kết tủa tạo ra là:
Trang 10A 6g B 8g C 10g D 12g
Câu 36: Cấu trúc mạng tinh thể của các kim loại kiềm là:
Câu 37: Điện phân nóng chảy 5,7 g một muối clorua của kim loại kiềm thổ thu được 1,44 g kim loại ở catot Giả thiết phản ứng xảy ra hoàn toàn và toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot Công thức của muối là:
Câu 38: Kim loại cơ bản có chứa trong hợp kim Đuyra là:
Câu 39: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 40: Cho các ion: Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Zn2+
Trong các ion trên, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là:
A Zn2+B Cu2+C Fe3+ D Fe2+
Phần dành cho chương trình nâng cao( 7 câu, từ câu 41 đến câu 47)
Câu 41: Chất nào sau đây tan được trong dung dịch NH3 ?
Câu 42: Để phân biệt hai chất khí SO2 và CO2 ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 43: Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn, thấy có khí thoát ra ở catot Khí đó là:
Câu 44: Khử hoàn toàn 11,6 g một oxit sắt bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được 8,4 gam sắt kim loại Công thức của oxit sắt là:
Câu 45: Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch A Trong dung dịch A chứa:
Câu 46: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau:
Axit propionic (1), metylaxetat(2), butan-1-ol (3)
A.(3)<(2)<(1) B.(1)<(2)<(3)
C.(2)<(3)<(1) D.(2)<(1)<(3)
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 3,04 g hỗn hợp X gồm Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 896 ml khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được m gam muối nitrat.Thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là:
ĐỀ 03
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,62 g nhôm bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V (ml) khí ở đktc Giá trị của V là: