1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

kết hợp máy tính với kit và vi xử lý, chương 16 ppt

7 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 79,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi vi xử lý giao tiếp với 8255A theo kiểu I/O nó chỉ dùng được 8 đường địa chỉ từ A0 – A7 mà thôi còn khi giao tiếp kiểu bộ nhớ, nó dùng được cả 16 đường địa chỉ, vì vậy dung lượng giao

Trang 1

Chương 16 : GIAO TIẾP GIỮA VI XỬ LÝ

VỚI 8255A

Vi mạch 8255A có thể giao tiếp với vi xử lý theo 2 kiểu: kiểu nhập/xuất (kiểu I/O) và kiểu bộ nhớ

Khi vi xử lý giao tiếp với 8255A theo kiểu I/O nó chỉ dùng được 8 đường địa chỉ từ A0 – A7 mà thôi còn khi giao tiếp kiểu bộ nhớ, nó dùng được cả 16 đường địa chỉ, vì vậy dung lượng giao tiếp kiểu I/O thấp hơn dung lượng giao tiếp kiểu bộ nhớ

1 Giao tiếp kiểu I/O.

Khi thiết kế vi xử lý giao tiếp với 8255A theo kiểu I/O thì

dữ liệu sẽ được truy xuất bằng 2 lệnh : IN addr-port và OUT addr-port Dữ liệu giao tiếp luôn chứa trong thanh ghi A Địa

chỉ cổng (addr-port) có độ dài là 8 bit

Cũng giống như bộ nhớ, vi xử lý có thể giao tiếp với nhiều

vi mạch 8255, với 8 đường địa chỉ thì có tất cả 256 địa chỉ, mà mỗi vi mạch chiếm 4 địa chỉ (3 cổng và thanh ghi điều khiển) nên số vi mạch 8255 tối đa có thể giao tiếp của vi xử lý là 256/4

= 64 vi mạch

Khi kết nối giữa vi xử lý với vi mạch 8255A thì đường địa chỉ A0 và A1 dùng để lựa chọn các cổng và thanh ghi điều khiển, còn các đường địa chỉ còn lại từ A2 – A7 dùng để lựa chọn vi mạch hoạt động, thông thường các đường địa chỉ này được đưa vào vi mạch giải mã rồi các ngõ ra của vi mạch giải mã sẽ đưa đến CS\ của các vi mạch 8255A

Một ví dụ khi thiết kế vi xử lý giao tiếp với 4 vi mạch 8255A:

Sơ đồ kết nối như hình vẽ : (vi mạch 74139)

DECODER

2 TO 4 LINE

đến CS\ của 8255A -1 đến CS\ của 8255A -2 đến CS\ của 8255A -3 đến CS\ của 8255A -4

A 2

A 3

Trang 2

Hình 6.9: Sơ đồ kết nối vi xử lý với vi mạch 8255A

Trong đó, đường A0 và A1 được nối với 8255A như đã trình bày ở trên, đường A2, A3 được đưa vào vi mạch giải mã 2 đường thành 4 đường để lựa chọn vi mạch 8255A

Từ đó, ta có bảng địa chỉ của các vi mạch 8255A như sau :

IC A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0 Hex

8255A

-1

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 1

0 1

00 03 8255A

-2

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

1 1

0 1

0 1

04 07 8255A

-3

0 0

0 0

0 0

0 0

1 1

0 0

0 1

0 1

08 0B 8255A

-4

0 0

0 0

0 0

0 0

1 1

1 1

0 1

0 1

0C 0F

2 Giao tiếp kiểu bộ nhớ.

Khi thiết kế 8255A giao tiếp với vi xử lý theo kiểu bộ nhớ thì chức năng của 8255A không thay đổi, chỉ thay đổi kiểu truy xuất Với kiểu I/O thì địa chỉ của các cổng và thanh ghi điều khiển là 8 bit thì ở kiểu bộ nhớ, địa chỉ của các cổng và thanh

DECODER

2 TO 4 LINE

đến CS\ của 8255A -1 đến CS\ của 8255A -2 đến CS\ của 8255A -3 đến CS\ của 8255A -4

A 2

A 3

Trang 3

ghi điều khiển là 16 bit, khi đó cách kết nối cũng tương tự như kết nối vi xử lý với bộ nhớ thông thường, và mỗi vi mạch 8255A cũng được coi như là bộ nhớ với 4 ô nhớ: 3 cổng và thanh ghi điều khiển, truy xuất dữ liệu bằng cách dùng các lệnh truy xuất dữ liệu của bộ nhớ

Cách kết nối tương tự như khi vi xử lý kết nối với bộ nhớ nên ở đây không cần trình bày lại

Trang 4

KHỞI PHÁT: GHI TỪ CHẾ ĐỘ

GHI LỆNH : DTR, TxEN

ĐỌC TRẠNG THÁI:

DSR, TxRDy

GHI SỐ LIỆU RA THANH GHI ĐỆM SỐ LIỆU

GHI LỆNH PHÁT: RTS

END HÌNH 7.1

Kiểm tra sẵn sàng:

DSR = TxRDY =1

PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM GIAO TIẾP

I LƯU ĐỒ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN DỮ LIỆU

1 LƯU ĐỒ TRUYỀN DỮ LIỆU:

Trang 5

KHỞI PHÁT: GHI TỪ CHẾ ĐỘ

GHI LỆNH : DTR, A{RxEN,RTS

ĐỌC TRẠNG THÁI:

DSR, RxRDy

Kiểm tra sẵn sàng :DSR=

RxRDY=1

ĐỌC SỐ LIỆU TỪ THANH GHI ĐỆM SỐ LIỆU

END HÌNH 7.2

LIỆU:

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.9: Sơ đồ kết nối vi xử lý với vi mạch 8255A - kết hợp máy tính với kit và vi xử lý, chương 16 ppt
Hình 6.9 Sơ đồ kết nối vi xử lý với vi mạch 8255A (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm