Hai thanh ghi trên có cùng một địa chỉ với A0 = 1, một dùng để ghi /WR lệnh điều khiển và một để đọc /RD trạng thái.. Hai thanh ghi đệm số liệu ghi và đọc có cùng một địa chỉ A0 = 0 và d
Trang 1Chương 13: Các thanh ghi
Ở hình 5.4a và hình 5.4b mô tả bộ thanh ghi của 8251, gồm: thanh ghi trạng thái và thanh ghi điều khiển
Hai thanh ghi trên có cùng một địa chỉ với A0 = 1, một dùng để ghi (/WR) lệnh điều khiển và một để đọc (/RD) trạng thái Hai thanh ghi đệm số liệu ghi và đọc có cùng một địa chỉ (A0 = 0) và dùng để ghi và đọc số liệu cần truyền và nhận của KGN Các lệnh cho các thanh ghi trên như bảng sau:
/C
E
C/D /W
R
/R D
LỆNH
0
0
0
0
1
1 1 0 0 x
0 1 0 1 x
1 0 1 0 x
Ghi vào thanh ghi điều khiển (chế độ, lệnh)
Đọc thanh ghi trạng thái
Ghi số liệu vào thanh ghi đệm truyền Đọc số liệu từ thanh ghi đệm nhận Trở kháng cao (không dùng)
Trang 2a Thanh ghi điều khiển:
Hình 5.4a
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
Tốc độ truyền
00 đồng bộ
01 không đồng bộ x1
10 không đồng bộ x 16
11 không đồng bộ x64
Độ dài ký tự
00 5 bit
01 6bit
10 7bit
11 8 bit
Điều khiển khung.
01 không giá trị
02 một bit dừng
10 1.5 bit dừng
11 2 bit dừng
Bit chẵn lẻ
X0 không kiểm tra chẳn lẻ
01 kiểm tra lẻ
10 kiểm tra chẵn
Trang 4b Lời lệnh:
D7 D6 D5 D4 D3 D2
Cho phép phát 1= cho phép
Chế độ bất đồng bộ 1= tìm ký tự đồng bộ
Ngắt mềm 1= xoá các thanh ghi
Yêu cầu phát 1= đưa tín hiệu
Xoá cờ báo lỗi 1= xoá cờ
Gửi tín hiệu cắt 1= đưa TxD = 0
Cho phép thu 1= cho phép RxRDy
Số liệu đầu cuối Sẵn sàng, DTR\ =1
EH IR RTS ER SBRK RxEN DTR TxEN
HÌNH 5.4b
Trang 6c thanh ghi trạng thái.
Dùng để đọc lời trạng thái:
Trang 7Chỉ modem
đã Sẵn sàng
để truyền số
liẹäu
Chỉ chữ
đồng bộ đã
được 8251
nhận
Chỉ thanh ghi biến đổi song song - nối tiếp rỗng
Chỉ 8251 sẵn sàng nhận 1 chữ hay lệnh để truyền
Bit báo sai chẳn lẻ
Pe= 1 khi có sai xóa bằng ER của lệnh
Chỉ sẵn sàng nhận số liệu để truyền cho VXL
Bit chỉ lỗi tràn
Khi VXL chưa đọc lời trước, lời sau đã tới thì
OE =1 xoá bằng ER của lệnh
Bit chỉ sai khung (không đồng bộ)
khi số bit dừng bị sai FE= 1 xoá bằng ER =1 Hình 5.4c
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
DSR SYNDET FE OE PE TxEM RxRDy TxRDy
Trang 8* Vớùi lời điều khiển chế độ: hình 5.4a
SYNC) bởi nội dung ghi vào D7, D6
+ D1D0 = 00: Dùng cho chế độ đồng bộ, tốc độ nơi thu bằng tốc độ nơi phát, không có sự thay đổi tần số xung nhịp
+ D1D0=01 : dùng cho chế độ không đồng bộ, tốc độ giữa nơi thu và nơi phát không đổi
+ D1D0=01: tốc độ thu = tốc độ truyền X1, tức tốc độ thu = tốc độ truyền
+D1D0=10: tốc độ thu =16x tốc độ truyền
+ D1D0=11: tốc độ thu =64x tốc độ truyền
D3d2 = 00 (5bit), 01(6bit), 10(7bit) và 11(8bit)
lẻ), 11 (kiểm tra chẵn)
Với D7D6 = 01 – một bit dừng
D7D6 = 10 – một bit rưỡi dừng D7D6 = 11 – hai bit dừng
thanh ghi nội
RxE(D2=1)
tục đang truyền
Trang 9 Thanh ghi trạng thái (hình 5.4c): dùng để đọc
D1=1)
được 2 lời điều khiển chế độ và lời lệnh ở 2 thanh ghi điều khiển khác nhau vì còn có chung một flip flop nội điều khiển lần lượt vào hai thanh ghi trên
Trang 10III ỨNG DỤNG 8251A ĐỂ TRUYỀN