NHỮNG CHỦ ĐỀ CHÍNH• Một số công cụ quản trị • Quản trị tài khoản Users và Groups • Chia sẻ và kết nối tài nguyên... USER & GROUP• Quản trị Users và Groups trong Workgroup.. KHÁI NIỆM US
Trang 1USER-GROUP-PERMISSION
Trang 2NHỮNG CHỦ ĐỀ CHÍNH
• Một số công cụ quản trị
• Quản trị tài khoản Users và Groups
• Chia sẻ và kết nối tài nguyên
Trang 3COMPUTER MANAGEMENTS
Trang 4MICROSOFT MANAGEMENT
CONSOLE
Trang 5USER & GROUP
• Quản trị Users và Groups trong
Workgroup.
• Quản trị Users và Groups trong Domain.
Trang 6KHÁI NIỆM USER & GROUP
• Tài khoản Users và Groups được tạo ra nhằm cho phép truy xuất tài nguyên trong Workgroup.
Trang 7KHÁI NIỆM USER & GROUP
• User Accounts : Tài khoản người dùng
– Cho phép user login tại máy tính cục bộ (Local computer) – Chỉ cho phép truy xuất đến các tài nguyên trên trên máy tính cục bộ
– User name và password
Qui ưới đặt tên :
Cho phép đến 20 ký tự, hoa hay thường, kt số
Các ký tự không được phép : / \ [ ] | = + * ? <> “ Yêu cầu Password :
8-128 ký tự
Kết hợp các ký tự hoa thường, ký tự số
Không nên đặt cùng với tên hay các từ tiếng anh
Trang 8KHÁI NiỆM USER & GROUP
• User có sẵn (Built-in
user account )
–Administrator Account :
•Truy xuất tất cả các tài nguyên.
•Toàn quyền trên Local computer.
–Guest Account :
Truy xuất tạm thời tài nguyên.
Mặc nhiên Disabled.
Trang 9KHÁI NIỆM USER & GROUP
• Group Account : Là tập hợp những tài
khoản User, giúp phân quyền truy xuất tài nguyên cho nhiều User cùng lúc.
Trang 10KHÁI NIỆM USER & GROUP
• Users có thể là thành viên của nhiều
Groups.
Trang 11LOCAL GROUP
• Không là thành viên của những Groups
khác.
• Thành viên chỉ là users cục bộ.
• Chỉ được phép truy tài nguyên trên máy tạo
ra nó.
Trang 12LOCAL GROUP
Built-In Local Groups
• Administrators : Quản
trị toàn hệ thống
• Users : Những tài khoản
người dùng
• Backup Operators :
Sao lưu và phục hồi dữ
liệu (ntbackup.exe)
• Guests : Truy xuất tài
nguyên tạm thời
• Power Users :
–Tạo, hiệu chỉnh user
–Cài đặt chương trình,
chia sẻ tài nguyên
Trang 13QUESTION & ANSWER