Chọn đường kính ngoài đầu chiết 15.. Chọn đường kính trong đầu chiết 7.. Chọn đường kính lỗ thoát khí 4.. : hệ số phụ thuộc kiểu van và độ nhớt chất lỏng... ivc: tỉ số truyền từ động
Trang 1CHƯƠNG 11:
3.1 Tính toán số đầu chiết, thời gian chiết:
Ta có: Năng suất 30000 chai/giờ
Loại chai 0.33 lít
Đường kính trong của miệng chai 17
Chọn đường kính ngoài đầu chiết 15
Chọn đường kính trong đầu chiết 7
Chọn đường kính lỗ thoát khí 4
tiết diện dòng chảy qua miệng chai:
2 2
1 2
2 2
2
4
(15 7 )
4
138.16
mm
3.1.1 Thời gian cần thiết để chiết được thể tích V:
Năng suất 30000 chai/giờ
Nhịp sản xuất: 30000
8.3( ) 3600
t s
Thời gian cần thiết để chiết bia vào chai là:
3
2
V
t
V =330 (ml)
F: tiết diêïn dòng chảy qua miệng chai
H: chiều cao cột chất lỏng.Lấy H=100 (mm)
: hệ số phụ thuộc kiểu van và độ nhớt chất lỏng =0.7
6
330 10
2.44( ) 0.7 138.16 10 2 9.81 0.1
Để đảm bảo lấy :t=3s
Trang 2Ta phân bố trong một chu kỳ :
+Thời gian vào chai :t1=1 (s)
+Thời gian hút xả khí:t2= 2(s)
+Thời gian chiết : t3=3(s)
+Thời gian ra chai: t4=1(s)
+Thời gian chạy không : t5=1(s)
1 2 3 4 5 8( )
t t t t t t s
ta có t 8( )s t 8.3( )s
điều kiện về năng suất được thoả
một vòng quay của trục chính mất 8(s)
nt/c=7.5vòng/ phút
3.1.2 Tính số đầu chiết :
Thời gian 1 chu trình vào chai và ra chai là 8(s)
Số chai được chiết đầy trong 1 giờ là : 3600
450
Với năng suất là 30000 chai/giờ , thì số đầu chiết là:
30000
66.66 450
dr
Chọn ndr = 72 đầu chiết
3.2 Tính tỉ số truyền cho các cơ cấu truyền động:
3.2.1 Tỉ số truyền vòng chiết
Năng suất yêu cầu: Q = 30000 (chai/giờ) = 500 (chai/phút) Trên 1 vòng chiết có 72 đầu chiết
Vậy tốc độ vòng chiết là: 500
6.944 72
vc
Chọn động cơ ndc = 1420 (vòng/phút)
Tỉ số truyền vòng chiết
ivc = 1420
204.48 6.944
dc vc
n
n
ivc = iđai x ikn x itv-bv × ibr1= 204.48
Trang 3ivc: tỉ số truyền từ động cơ đến vòng chiết
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai răng từ động cơ
ikn: tỉ số truyền khớp nối Cardan
itv-bv: tỉ số truyền hộp giảm tốc trục vít bánh vít
ibr 1: tỉ số truyền cặp bánh răng ăn khớp ngoài
Chọn iđai =3.25; ikn = 1; itv-bv = 10.5; ibr = 6
3.2.2 Tỉ số truyền bánh sao đưa chai vào, bánh sao đưa chai ra và bánh sao chuyển chai:
Chọn các bánh sao trên có cùng kích thước và trên mỗi bánh hình sao có 12 rãnh chứa 12 chai Để đảm bảo khả năng cấp chai liên tục, vòng chiết quay 1 vòng thì bánh hình sao quay
72
6
12 vòng
Bánh hình sao đưa chai vào và chuyển chai được dẫn động bởi bánh hình sao đưa chai ra bằng bộ tryền đai răng có tỉ số truyền là 1
Tỉ số truyền bánh hình sao đưa chai ra:
6
vc vc
bhs bhs
i n
vc bhs
i
i
ibhs = iđai × itv-bv × ibr2= 34.08
ibhs: tỉ số truyền từ động cơ đến bánh hình sao đưa chair a
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai răng từ động cơ
itv-bv: tỉ số truyền hộp giảm tốc trục vít bánh vít
ibr2: tỉ số truyền bộ truyền bánh răng
Chọn iđai =3.25; itv-bv = 10.5; ibr2 = 1
3.2.3 Tỉ số truyền cho trục vít đưa chai vào
Trang 4Công suất yêu cầu: 30000 (chai/giờ)
Trục vít quay 1 vòng thì đưa được 1 chai vào
Vậy vận tốc trục vít là: 30000 (vòng/giờ)= 500 (vòng/phút)
itv= 1420
2.84
itv = iđai x iđai 3 x iđai 4 = 2.84
itv: tỉ số truyền trục vít đưa chai vào
iđai 3: tỉ số bộ truyền đai răng 3
iđai 4: tỉ số bộ truyền đai răng 4
Chọn iđai = 3.25; iđai 3 =1/3.25; iđai 4= 2.84