3.1.3 Tính tỉ số truyền cho các cơ cấu truyền động.
Trang 1Chương 8: Tính chọn động cơ
Trọng lực tác dụng lên ổ đỡ bộ phận quay:
P = m × g = 796.24 × 9.81 =7811.1 (N)
k là hệ số ma sát giữa ổ và chi tiết quay
k = 0.03 (trang 41, sách Chi tiết máy)
Lực ma sát (phương pháp tuyến)
Fms = P × k = 7811.1 × 0.03 =234.43 (N)
Mômen ma sát: Mms = Fms × R
R = 80: bán kính ổ bi
Mms = Fms × R =234.43 × 80 =18746.58 Nmm
Năng suất yêu cầu 500 chai/phút
Số chai trên một vòng của máy là 72
tốc độ bàn quay cần thiết: 500
6.944 72
n vòng/phút Công suất cần thiết để cung cấp cho cụm rửa chai:
2 18746.58 2 6.944 0.82( )
M M n
Để bù trừ cho các ma sát khác như ma sát tại mặt chia nước và vòng dẫn hướng, bánh mở tay kẹp, ta thêm hệ số k = 1.2
Công suất cần thiết: Pct = P × k = 0.82× 1.2= 0.98 kW
Hiệu suất các bộ truyền:
0.95 07 0.93 0.618( 89 )
Công suất cần thiết của động cơ:
0.98
1.99( ) 0.618
ct
P
Ta chọn động cơ có:
P=2.2(kw)
H=0.83
Trang 23.1.3 Tính tỉ số truyền cho các cơ cấu truyền động
3.1.3.1 Tỉ số truyền vòng chiết Chọn động cơ ndc = 1420(vòng/phút)
Vòng chiết với tốc độ nc =6.944v/p
itổng = 1420
204.48 6.944
dc r
n
n
itổng = iđai × itvr × ibr
itổng: tỉ số truyền tổng từ động cơ đến vòng chiết
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai từ động cơ
ibr: tỉ số truyền bộ truyền bánh răng
itvr: tỉ số truyền bộ truyền trục vít bánh vít
Chọn iđai =3.25; itvr = 21; ibr = 3
3.1.3.2 Tỉ số truyền bánh sao đưa chai vào, bánh sao đưa chai ra
Từ việc tham khảo máy kết cấu máy chiết thực tế tại nhà máy bia sài gòn Ta chọn bánh hình sao đưa chai vào vào bằng đường kính bánh sao đưa chai ra và có đường kính 765(mm)
Vbánh sao=Vvòng chiết
R R
1385 6.944 2
25.14( / ) 765
b
b
R n R n
R n
R
itổng = iđai × ihgt × ibr×iđai= 1420
56.48 25.14
itổng: tỉ số truyền tổng từ động cơ đến vòng chiết
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai từ động cơ
ihgt: tỉ số truyền hộp giảm tốc
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai từ động cơ
ibr: tỉ số truyền bộ truyền bánh răng côn
Trang 3Chọn iđai =2.25; ihgt = 6.25; ibr = 2; iđai = 2
3.1.3.3 Tỉ số truyền cho vít đưa chai vào
Công suất yêu cầu: 30000 (chai/giờ)
Trục vít quay 1 vòng thì đưa được 1 chai vào
Vậy vận tốc trục vít là: 30000 (vòng/giờ)= 500 (vòng/phút)
itrục vít= 1420
2.84
500
3.1.3.4 Tỉ số truyền cho bánh sao đóng nắp Để đảm bảo đồng tốc giữa vòng chiết với bánh sao đóng nắp thì ta phải có:
Vvòng chiết=Vbánh sao đóng nắp
R R
1385 6.944
48( / ) 200
bs
bs
R n R n
R n
R
itổng = iđai × ihgt × ibr×iđai=1420 29.58
48
itổng: tỉ số truyền tổng từ động cơ đến vòng chiết
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai từ động cơ
ihgt: tỉ số truyền hộp giảm tốc
iđai: tỉ số truyền bộ truyền đai từ động cơ
ibr: tỉ số truyền bộ truyền bánh răng côn
Chọn iđai =2.25; ihgt = 6.25; ibr = 2; iđai = 1
Trang 44
Trang 53.1.4 Tính số răng cho các bộ truyền :
3.1.4.1 Bánh răng trong của vòng chiết
Tỉ số truyền i=3
Chọn sơ bộ khoảng cách trục
aw=800 (mm)
Mô đun m =12
N L N
Z
Z
i
2 / ( 1)
2 800 /12 (3 1) 33.33
34
N
N
Z a m i
Z
Z
3 34 102
L
Z
/ 2 12(34 102) / 2 816( )
a mZ mm
Trang 66