dạy bài mới: -Gọi học sinh đọc dàn ý của bài mà mình chọn.. -Khắc sâu kiến thức: -Học sinh nêu -Học sinh nêu -Học sinh làm bài... Giới thiệu bài: 2.HD chính tả: -Gọi học sinh đọc bài viế
Trang 1Gv:Nguyễn Tuấn Anh
TUẦN 25:
Thứ hai ngày 15 tháng 2 năm 2010
Tập đọc:
PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
(Đoàn Minh Tuấn)
I MỤC TIÊU:
-Hs đọc đúng các từ (tiếng) khĩ;đọc trơi chảy,diễn cảm bài văn với thái độ tự hào,ca ngợi
-Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất tổ,đồng thời bày tỏ niềm thành
kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên.(Trả lời được các câu hỏi
-sgk)
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ sgk,bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD luyện đọc,
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Gọi Học sinh đọc bài “Hộp thư mật” và nêu nội dung bài?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.HD luyện đọc và
THB
a Luyện đọc:
Gv ghi bảng đầu bài
-Gọi một học sinh đọc toàn bài
-Học sinh nêu
-Học sinh đọc-3 đoạn mỗi lần
Trang 2b.Tìm hiểu bài:
c.Đọc diễn cảm:
4.Củng cố:
-Cho học sinh chia đoạn
-Gọi học sinh đọc nối 3 đoạn rút ra từ khó đọc
-Gọi học sinh đọc nối bài tìm
ra từ ngữ
-Gọi học sinh đọc chú giải?
-Giáo viên đọc mẫu
+Bài văn viết về cảnh vật gì
-HS nêu ND bài?
-Giáo viên đọc mẫu:
-Học sinh luyện đọc + thi đọc
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
xuống dòng là một đoạn
-Học sinh đọc
-Tả cảnh Đền Hùng, cảnh thiên nhiên vùng núi Nghĩa Lĩnh huyện Lâm Thao tỉnh Phú Thọ
-Là những người đầu tiên lập nước Văn Lang đóng đô
ở Phong Châu Phú Thọ cách nay khoảng 4000 năm
-Có khóm Hải Đường đơm bông đỏ rực, những cánh bướm dập dờn bay
-Sơn Tinh Thuỷ Tinh, Thánh Gióng, An Dương Vương
-Học sinh đọc
Trang 3Toán:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ(GHKII)
Luyện từ và câu :
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI VĂN BẰNG CÁCH
LẶP TỪ NGỮ
I MỤC TIÊU:
-Hiểu và nhận biết được những từ ngữ lặp dùng để liên kết câu(ND ghi nhớ);hiểu được tác dụng của việc lặp từ ngữ
-Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu;làm được bài tập ở mục III
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
- Có mấy cách nối các vế trong câu ghép
B dạy bài mới:
-Học sinh nêu
-Từ đền lặp lại từ đền ở câu trước
-Nếu thay thế thì nội dung giữa hai câu không
Trang 4Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
còn ăn khớp nữa
-Từ đền giúp ta nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa hai câu trên
-Từ trống đồng và Đông Sơn được dùng lặp lại để liên kết câu
-Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn được dùng lặp lại để liên kết câu -Thuyền
-Chợ, cá song, Cá chim.-Tôm
-Học sinh nêu
Trang 5A.Kiểm tra:
- Kể tên một số danh lam thắng cảnh mà em biết
B.Dạy bài mới:
2.Tìm hiểu những
địa danh và mốc
thời gian
HĐ1:Ôn lại các
bài đã học
HĐ2 Mốc thời
gian và địa danh
3 Củng Cố dặn
-Nhận xét tiết học
-Học sinh nêu
-Tuyên Ngôn Độc Lập.-Chiến thắng Đ.B Phủ.-đất nước thống nhất
-Ngô Quyền thắng quân Nam Hán
-Lê Lợi trả Gươm cho Đức Long Quân
-5/6/1911 Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
-Thành lập đội Tuyên truyền Giải phóng Quân 1941
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 2 năm 2010
Toán:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
I MỤC TIÊU:
-Hs biết tên gọi,kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một số đơn vị
đo thời gian thơng dụng
-Biết một năm nào đĩ thuộc thế kỉ nào
-Biết đổi đơn vị đo thời gian.( Làm bt1,bt2,bt3-a)
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Kiểm tra sự chuẩn bị của Học sinh
B Dạy bài mới:
-Gọi học sinh đọc y/c của
-Học sinh nêu
-Thế kỷ, năm, tháng, ngày, giờ
+Năm không nhuận có
365 ngày,+Năm nhuận có 366 ngày
Trang 7Bài 1
Bài 2
Bài 3-a
3.Củng cố:
bài và làm bài vào vở:
- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
+Học sinh làm bài:
-Kính viễn vọng thế kỷ XVII
-Bút chì 1794 thế kỷ XVIII
-Xe lửa 1804 thế kỷ XIX-Ô tô 1886 thế kỷ XIX
-Xe đạp 1869 thế kỷ XIX
-Máy bay 1903 thế kỷ XX
-Máy tính 1946 thế kỷ XX
-Vệ tinh 1957 thế kỷ XX
a.72 T, 50T, 42T, 72 giờ, 12 giờ, 84 giờ
b 180 phút, 90 phút, 45phút, 360 giây, 30 giây, 60 giây
a 1 giờ 12phút, 4 giờ 30 phút
Tiếng Anh:
Trang 8
-Tập làm văn:
TẢ ĐỒ VẬT (KIỂM TRA VI Ế T)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B dạy bài mới:
-Gọi học sinh đọc dàn ý của bài mà mình chọn
-Giáo viên nhắc nhở học sinh khi làm bài
-Giáo viên thu bài chấm điểm
-Khắc sâu kiến thức:
-Học sinh nêu -Học sinh nêu -Học sinh làm bài
Trang 94.Củng cố: -Nhận xét tiết học
tiêu biểu là cuộc chiến đấu ở sứ quán Mĩ tại Sài Gịn:
+Tết Mậu Thân 1968,quân và dân miền Nam đồng loạt tổng tiến cơng và nổi dậy ở khắp các thành phố và thị xã
+Cuộc chiến đấu tại Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và là sự kiện tiêu biểu của cuộc Tổng tiến cơng
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Bản đồ hành chính Việt Nam
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
- Đường Trường Sơn có vai trò như thế nào trong cuộc kháng chiến của nhân dân ta?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.HĐ dạy học
Trang 10HĐ1 Diễn biến
cuộc tổng tiến
công…
HĐ2 Kết quả và ý
nghĩa của cuộc tổng
tiến công
3Củng cố:
-Tết Mậu Thân đã diễn ra sự kiện gì ở miền Nam nước ta ?
-Vì sao cuộc tấn công tết Mậu Thân lại mang tính bất ngờ
-Gọi học sinh đọc thông tin sgk
+Cuộc tổng tiến công đã tác động đến chính quyền Sài Gòn như thế nào ?
+Nêu ý nghĩa của cuộc tổng tiến công
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
-Tết Mậu Thân 1968 quân và dân miền Nam đã tiến hành cuộc tổng tuyển cử diễn ra rầm rộ khắp nơi
-Vì ngay đêm giao thừa tại các thành phố lớn và vào cơ quan đầu não của địch và mang tính đồng loạt qui mô lớn
-Chính quyền Sài Gòn
bị tê liệt khiến chúng hoang mang lo sợ, cả thế giới phải sửng sốt
-Buộc Mỹ phải thừa nhận thất bại chấp nhận đàm phán với ta tại Pa-ri
Trang 11-Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa:Trần Hưng Đạo là người cao thượng,biết cách cư xử vì đại nghĩa.
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ sgk
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Gọi học sinh kể câu chuyện góp phần bảo vệ an ninh, trật tự
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HĐ dạy học:
HĐ1 Giáo viên kể
chuyện:
HĐ2 Hướng dẫn
Học sinh kể:
- Giáo viên kể lần 1
+ Viết bảng: Trị hiền, Quốc công tiết chế, Chăm pa, sát thát
- Giáo viên kể lần 2
+ Giáo viên giới thiệu tranh
- Giáo viên kể lần 3
*Kể trong nhóm:
-Gọi 4 học sinh theo 4 đoạn mỗi đoạn úng với mỗi tranh
-Học sinh nghe
- Học sinh nghe
-Học sinh nghe
-Tranh 1:Cha Trần Quốc Tuấn trước khi qua đời
-Tranh 2:năm 1284…
-Tranh 3:Trần Quốc Tuấn mời Trần Quang Khải…
-Tranh 4: Trần Quốc
Trang 123.Củng cố:
Thi kể trước lớp:
-Các tổ thi kể trong tổ
-Gọi học sinh lên bảng thi nhau kể trước lớp
-Khắc sâu kiến thức:
Nhận xét tiết học
Tuấn tự tắm cho Trần Quang Khải
-Học sinh trả lời
Thứ tư ngày 17 tháng 2 năm 2010
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:-Gọi Học sinh đọc bài “Phong cảnh đền Hùng” và nêu nội dung bài?
Trang 13B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.HD luyện đọc và
-Giáo viên đọc mẫu
+Từ nào nói lên nơi cửa sông chảy ra biển
+Cửa sông là một địa điểm đặc biệt như thế nào?
+Những hình ảnh nhân hoá trong bài giúp tác giả nói lên điều gì với sông
-Hs nêu ND bài?
-Gọi học sinh nối nhau đọc khổ thơ trong bài
-Tổ chức cho học sinh thi
-Học sinh nêu
-Học sinh đọc
-Bài chia thành 6 khổ
-Là cửa nhưng không then chốt, cũng không khép lại bao giờ
-Là nơi mà sông gửi phù sa lai để bồi đắp bãi bờ nơi nước ngọt chảy vào biển rộng
-Không quên về cội nguồn của nó
-Học sinh đọc
Trang 14nhau đọc-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
-Hs biết thực hiện phép cộng số đo thời gian
-Vận dụng giải các bài tốn đơn giản.(bt1-dịng 1,2;bt2)
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Kể tên đơn vị đo thời gian từ bé đến lớn
B dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD cộng số đo
Trang 15-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Khắc sâu kiến thức:
3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
5 giơ 50 phút
-Hoc sinh đặt tính và tính:
83 giây = 1 phút 23 giây
Thời gian Lâm đi từ nhà đến viện bảo tàng là:
35 phút + 2 giờ 20 phút = 2 giờ 55 phút
Trang 16-Nhận xét tiết học Đáp số: 2 giờ
55 phút
Chính tả(nghe-viết): AI LÀ THUỶ TỔ LOÀI NGƯỜI
I MỤC TIÊU: HS
- Nghe – viết đúng bài chính tả
-Tìm được các tên riêng trong truyện Dân chơi đồ cổ và nắm được quy tắc viết hoa tên
-Gọi Học sinh nhắc lại qui tắc viết tên người tên địa lý Việt Nam
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.HD chính tả: -Gọi học sinh đọc bài viết.
-Lớp đọc thầm bài
+Bài chính tả nói lên điều
gì ?
+Giáo viên cho học sinh nêu từ khó
-Học sinh đọc thơ
-Truyền thuyết một số dân tộc trên thế giới về thuỷ tổ loài người
Trang 173.Làm bài tập.
Bài 2
4.Củng cố:
-Hướng dẫn từ khó
-Cho học sinh viết từ khó
+Giáo viên đọc cho học sinh viết bài
-Học sinh soát lỗi bài
+Giáo viên thu bài chấm điểm
-Nhận xét bài của học sinh
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Khắc sâu kiến thức:
Nhận xét tiết học
-Học sinh viết bảng
-Học sinh viết bài
-Khổng Tử, Chu Văn Vương, Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khương Thái Công
Khoa học:
ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
1 MỤC TIÊU:
Ơn tập về:
-Các kiến thức phần Vật chất và năng lượng ;các kĩ năng quan sát,thí nghiệm
-Những kĩ năng về bảo vệ mơi trường,giữ gìn sức khoẻ liên quan tới nội dung phần vật chất và năng lượng
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
Trang 18-Học sinh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Con người sử dụng năng điện vào những việc gì trong đời sống
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.HĐ dạy kọc:
HĐ1 Trò chơi “ai
nhanh, ai đúng”
HĐ2 Thực hành
quan sát và làm bài
HĐ3 Thảo luận về
tranh
-Gọi học sinh đọc y/c của trò chơi và lớp tổ chức chơi
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
Cho học sinh quan sát và nêu
-Học sinh nêu
-Câu 1: đáp án d-Câu 2: đáp án b -Câu 3: đáp án c -Câu 4: đáp án b -Câu 5: đáp án b -Câu 6: đáp án c
a.Biến đổi hoá học trong điều kiện khí hậu ẩm
b Biến đổi hoá học trong điều kiện nhiệt độ cao
c Biến đổi hoá học trong điều kiện nước gặp vôi
d Biến đổi hoá học trong điều kiện
Trang 193.Củng cố:
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
c.Buồm lấy năng lượng từ gió
d.Ô tô lấy năng lượng từ xăng
e.Cọn nước lấy năng lượng từ nước chẩy
…
- Thứ năm ngày 18 tháng 2 năm 2010
Toán:
TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN
I MỤC TIÊU:
-Hs biết thực hiện phép trừ hai số đo thời gian
-Vận dụng giải các bài tốn đơn giản.(bt1,bt2)
II ĐỒ DÙNG:
Trang 20-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Kể tên đơn vị đo thời gian từ bé đến lớn
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
VD2
Giáo viên nêu:3 phút 20 giây - 2 phút 45 giây và hướng dẫn học sinh đổi và đặt tính
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Học sinh nêu
-Học sinh đạt tính và tính
vd 1
a 8 phút 13 giâyb.32 phút 47 giâyc.9 giờ 40 phút
Trang 21-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
a 20 ngày 4 giờ
b 10 ngày 22 giờ c.4 năm 8 tháng
Thời gian đi không nghỉ là:
1 giờ 45 phút – 15 phút = 1 giờ 30 phút
Đáp số: 1 giờ30 phút
Tiếng Anh:
-Luyện từ và câu :
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI VĂN BẰNG CÁCH THAY THẾ TỪ NGỮ
Trang 22I MỤC TIÊU:
1.Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ.(ND ghi nhớ)
2.Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế đĩ.(làm được 2 bt ở mục III )
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
- Liên kết các câu bằng cách lạp từ ngữ có tác dụng gì ?
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Phần nhận xét:
-Gọi học sinh đọc y/c của
-Học sinh nêu
-Hưng Đạo Vương – Vị Quốc Công Tiết Chế-
Vị chủ tướng tài ba- Hưng Đạo Vương – Người
-Đoạn 1 hay hơn đoạn
2 vì các từ trong đoạn 1 được thay thế linh hoạt hơn, vì đã dùng các từ khác nhưng cùng chỉ một đối tượng
Trang 23Bài 1
Bài 2
4.Củng cố:
bài và làm bài vào vở:
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
-Từ anh ở câu 2 thay cho từ Hai Long ở câu 1
-Người liên lạc ở câu 4 thay cho người đặt hộp thư câu 2
-Đó: câu 5 thay cho những vật gợi ra hình chữ v câu 4
-Nàng: câu 2 thay cho vợ An Tiêm câu1
-Chồng: câu 2 thay cho
-Hs mơ tả được sơ lược vị trí ,giới hạn châu Phi
-Sử dụng quả địa cầu,bản đồ,lược đồ nhận biết vị trí,giới hạn lãnh thổ châu Phi.-Chỉ được vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ(lược đồ)
+HSKG:Giải thích vì sao châu Phi cĩ khí hậu khơ và nĩng bậc nhất thế giới;dựa vào lược
Trang 24đồ trống ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Phi.
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên: Lược đồ châu Phi
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Châu Âu nằm trong đới khí hậu nào ?
- B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
+Châu Phi giáp với những châu lục, biển và đại dương nào ?
+Đường xích đạo đi qua phần nào của châu Phi
+Châu Phi có diện tích là bao nhiêu?
-Gọi học sinh đọc y/c của bài
-Phía bắc giáp biển Địa Trung Hải
-Phía Đông Bắc giáp Ấn Độ Dương
-Phía Tây và Tây Nam giáp Đại Tây Dương
-Đường xích đạo đi qua chính giữa Châu Phi
-Châu Phi có diện tích là 30 triệu km2, châu Phi lớn thứ ba thế giới sau châu Á và châu Âu
-Địa hình tương đối cao toàn bộ châu Phi như một cao nguyên khổnh lồ
Trang 25-Khắc sâu kiến thức:
Nhận xét tiết học
-Bồn địa sát, bồn địa nin thượng, bồn địa côn gô, bồn địa ca-la-ha-ri
- Ê-ti-ô-pi, Đông phi
-Châu Phi có khí hậu nóngbậc nhất thế giới
-Xa van ít mưa cỏ phát triển mạnh
Thứ sáu ngày 19 tháng 2 năm 2010
Trang 26-Hs dựa theo truỵen Thái sư Trần Thủ Độ và những gợi ý của gv,viết tiếp được các lời đối thọai trong màn kịch với nội dung phù hợp(bt2)
+HSKG: Biết phân vai đọc lại màn kịch(bt2,bt3)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm
-Học sinh nêu
-Học sinh đọc
-Học sinh làm bài
Phú ông: Bẩm, vâng
Trần Thủ Độ: Ta nghe phu nhân nói…
Phú ông: Dạ, Đội ơn đức ông…
Trần Thủ Độ: Ngươi có biết chức câu đương phải làm những việc gì không
Trang 27Phú ông: Dạ bẩm…bẩm…
Trần Thủ Độ: Làm sao ngươi biết…
Phú ông: Dạ bẩm…bẩm…
Trần Thủ Độ: Thì ra ngươi hiểu chức câu đương thế đấy…Phú ông: Ấy chết…
Trần Thủ Độ: Ngươi tưởng phép nước…
Phú ông: Con biết tội con rồi…
Trần Thủ Độ: Ta đã nể tình phu nhân…
Phú ông: Con không dám xin chức câu đương nữa…
Trần Thủ Độ: Ngươi đã biết thì được…
Phú ông: Đa tạ đức ông…
Bài 3 : Cho học sinh phân vai đọc bài
3 Củng cố:
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
-
Toán:
LUYỆN TẬP tr134
I MỤC TIÊU:
-Rèn luyện kỹ năng cộng và trừ số đo thời gian
-Vận dụng vào giải các bài tốn cĩ ND thực tế.(bt1-b;bt2;bt3)
Trang 28II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra:
-Kiểm tra vở bài tập của Học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở,3 em làm trên bảng -nx,chữa
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Học sinh nêu b.1,6 giờ =96phút2giờ15phút=135phút2,5phút=150giây4phút25giây=265giâya.15 nămê 11 thángb.10 ngày 12 giờc.20 giờ 9 phút
Trang 293.Củng cố:
-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:
-Khắc sâu kiến thức:
-Nhận xét tiết học
Hai sự kiện cách nhau là:
1961 – 1492 = 469 (năm)
Đáp số: 469 năm
Khoa học:
ÔN TẬP VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
1 MỤC TIÊU:
+Sau bài học học sinh biết:
-Các kiến thức phần vật chất và năng lượng và các kỹ năng quan sát.thí nghiệm -Có kỹ năng bảo vệ môi trường giữ gìn sức khoẻ
-Yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng các thành tựu khoa học kỹ thuật
II ĐỒ DÙNG:
-Giáo viên:
-Học sinh
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra: