Phương trỡnh biểu diễn định luật Bụilơ - Mariụt đối với cựng một lượng khớ nhưng ở hai nhiệt độ tuyệt đối khỏc nhau thỡ: A.. Khỏc nhau vỡ với cựng một ỏp suất, nhiệt độ cao hơn thỡ thể
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hải phòng
MÔN : vật ly 10 ban cơ bản
Thời gian bàm bài :45 phút
Họ và tên Lớp SBD STT
Mã đề thi : 587
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Trong hệ tọa độ p - T đường đẳng tớch cú dạng ?
A Đường thẳng song song với trục hoành B Đường hypebol
C Đường thẳng song song với trục tung D Đường thẳng kộo dài đi qua gốc tọa độ
2 Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh trạng thỏi của khớ lý tưởng?
A
V
T
P
= hằng số B
P
T V
= hằng số C
T
V P
V T
P
= hằng số
3 Chọn cõu sai? Phương trỡnh trạng thỏi của hai lượng khớ xỏc định thỡ
A Khỏc nhau do nhiệt độ khỏc nhau B Khỏc nhau do ỏp suất và thể tớch khỏc nhau
C Bao gồm cả hai đỏp ỏn a & b D Giống nhau
4 Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyờn lý I nhiệt động lực học
A Áp dụng cho quỏ trỡnh đẳng nhiệt
B Áp dụng cho quỏ trỡnh đẳng tớch
C Áp dụng cho quỏ trỡnh đẳng ỏp
D Áp dụng cho cả ba quỏ trỡnh dẳng nhiệt,đẳng tớch ,đẳng ỏp
5 Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OPV là:
A Một đường thẳng song song với trục OP
B Một đường Hypebol
C Một đường thẳng nếu kộo dài thỡ đi qua gốc tọa độ
D Một đường thẳng song song với trục OV
6 Chọn cõu sai? Phương trỡnh biểu diễn định luật Bụilơ - Mariụt đối với cựng một lượng khớ nhưng ở hai nhiệt
độ tuyệt đối khỏc nhau thỡ:
A Khỏc nhau do hằng số ứng với hai nhiệt độ khỏc nhau là khỏc nhau
B Khỏc nhau vỡ với cựng một ỏp suất, nhiệt độ cao hơn thỡ thể tớch lớn hơn
C Giống nhau vỡ cựng được viết dưới dạng P.V = hằng số
D Khỏc nhau vỡ với cựng một thể tớch, nhiệt độ cao hơn thỡ ỏp suất lớn hơn
7 Biểu thức nào sau đõy khụng phự hợp với quỏ trỡnh đẳng nhiệt ?
A p ∼ V1 B V ∼ p1 C V∼ T D p.V=const
8 Trong động cơ nhiệt, nguồn núng cú tỏc dụng :
A Cung cấp nhiệt lượng cho tỏc nhõn B Lấy nhiệt lượng của tỏc nhõn
C Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh D Duy trỡ nhiệt độ cho tỏc nhõn
9 Một chai bằng thộp cú dung tớch 50l chứa khớ Hyđrụ ớ ỏp suất 5Mpa và nhiệt độ 370C Dựng chai này bơm được bao nhiờu quả búng bay, dung tớch mỗi quả 10l, ỏp suất mỗi quả là 1,05.105Pa, nhiệt độ khớ trong búng bay
là 120C
A 237 quả B 214 quả C 250 quả D 219 quả
10 Nộn 10l khớ ở nhiệt độ 270C để cho thể tớch của nú chỉ cũn 4l, vỡ nộn nhanh khớ bị núng lờn đến 600C ỏp suất chất khớ tăng lờn mấy lần?
A 2,78 lần B 2,53 lần C 4,55 lần D 1,75 lần
11 Làm núng một lượng khớ cú thể tớch khụng đổi, ỏp suất của khớ tăng gấp đụi thỡ:
A Nhiệt độ Xen–xi–ut tăng gấp đụi B Tất cả cỏc đỏp ỏn A.B.C
C .Mật độ phõn tử khớ tăng gấp đụi D Nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đụi
12 Tỉ số khối lượng phõn tử nước H2O và nguyờn tử Cacbon 12 là:
A 2/3 B 3/4 C 3/2 D 4/3
13 Trong phũng thớ nghiệm,người ta điều chế được 40cm3khớ H2 ở ỏp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC.Tớnh thể tớch của lượng khớ trờn ở ỏp suất 760mmHg và nhiệt độ 0oC ?
A 32cm3 B 36cm3 C 34cm3 D 30cm3
14 Một bỡnh kớn chứa N = 3,01.1023 nguyờn tử khớ Hờli ở nhiệt độ 00C và ỏp suất 1atm thỡ khối lượng khớ Hờli trong bỡnh và thể tớch của bỡnh là:
A 2g và 11,2 dm3 B 4g và 22,4 dm3 C 2g và 22,4m3 D 4g và 11,2l
15 Nộn khớ đẳng nhiệt từ thể tớch 9l đến thể tớch 6l thỡ ỏp suất của khớ tăng lờn một lượng ∆p = 50kPa ỏp suất ban đầu của khớ là:
A 100kPa B .200kPa C 300kPa D 250kPa
Trang 216 Một mol khí ở áp suât 2atm và nhiệt độ 300C thì chiếm một thể tích là bao nhiêu?
A 15,7 lít B 11,2 lít C 12,43 lít D 10,25 lít
17 Một bình có dung tích 5l chứa 0,5mol khí ở 00C áp suất khí trong bình là:
A 4,20atm B 3,26atm C 1,12atm D .2,24atm
18 Đối với một khối lượng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp
A Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
B Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng C Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
D Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
19 Làm lạnh một lượng khí xác định có thể tích không đổi thì:
A Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
B Số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm theo nhiệt độ
C áp suất chất khí tăng D áp suất khí không đổi
20 Cho 0,1mol khí ở áp suất p1 = 2atm, nhiệt độ t1 = 00C Làm nóng khí đến nhiệt độ t2 = 1020C và giữ nguyên thể tích thì thể tích và áp suất của khí là:
A 1,25 và 2,50atm B 1,12l và 2,75atm C 1,25l và 2,25atm D 1,12l và 3,00atm
21 Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh Tính độ biến thiên nội năng của khí , biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A ∆U = 600 J B ∆U = 1400 J C ∆U = -600 J D ∆U = - 1400 J
22 Công thức VT =const áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định ?
A Quá trình đẳng nhiệt B Quá trình đẳng áp C Quá trình bất kì D .Quá trình đẳng tích
23 Một xilanh chứa 150cm3khí ở áp suất 2.105Pa Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3.Tính áp suất khí trong xilanh lúc này Coi nhiệt độ không đổi
A 3.105Pa B 5.105Pa C 2.105Pa D 4.105Pa
24 Một lượng hơi nước có nhiệt độ t1 = 1000C và áp suất p1 = 1atm đựng trong bình kín Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t2 = 1500C thì áp suất của hơi nước trong bình là:
A 1,25atm B 1,37atm C 1,50atm D 1,13atm
25 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ?
A ∆U = Q với Q <0 B ∆U = Q với Q > 0 C ∆U = A với A > 0 D ∆U = A với A < 0
26 Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng ?
A Nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật
B Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế
C Nội năng gồm động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
D Đơn vị của nội năng là J
27 Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất P của khí:
A Tăng 4 lần B .Không đổi C Tăng lên 2 lần D Giảm 2 lần
28 Công thức nào sau đây là công thức của định luật Gayluytxac
A PV =const B const
T
T
T
29 Chọn câu sai Số Avôgađrô có giá trị bằng
A Số nguyên tử chứa trong 4g khí Hêli
B Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở nhiệt độ 00C và áp suất 1atm
C Số phân tử chứa trong 16g khí Ôxi
D Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng
30 Chọn câu sai? Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi:
A .Nhiệt độ của khí càng cao B Thể tích của khí càng lớn
C Thể tích của khí càng nhỏ D Mật độ phân tử chất khí càng lớn
31 Số phân tử nước có trong 1g nước H2O là:
A 3,01.1022 B 3,34.1023 C 3,01.1023 D 3,34.1022
32 Một bình có thể tích không đổi được nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 370C Độ tăng áp suất của khí trong bình là:
A 3,36kPa B 2,67kPa C 3,92kPa D 4,16kPa
33 Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng ?
A Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
B Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
C Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn
D Nhiệt có thể tự truyền từ vật này sang vật khác
34 Người ta truyền cho khí trong xi-lanh lạnh nhiệt lượng 110 J Chất khí nở ra thực hiện công
Trang 375 J đẩy pittong lên Nội năng của khí biến thiên một lượng là :
35 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10l đến thể tích 4l thì áp suất của khí tăng lên
A 1,5 lần B .2 lần C 2,5 lần D .4 lần
36 Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng :
A Công mà vật nhận được
B Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được
C Nhiệt lượng mà vật nhận được
D Tổng đại số công và nhiệt lượng mà vật nhận được
- HÕt