Tính theo lí thuyết, phép lai P AB ab DE de x AB ab DE de trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B
Trang 1ĐỀ 1PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Bố mẹ đều bình thường, sinh con XO và bị mù màu kiểu gen của bố mẹ, và nguyên nhân xảy ra
A XMXM x XmY, Đột biến ở mẹ B XMXm x XMY, đột biến xảy ra ở bố
C XM Xm x x Xm Y, đột biến ở bố hoặc mẹ D XMXm x XMY, đột biến xảy ra ở mẹ
Câu 2: Trên cùng một phân tử m- ARN có một số riboxom trượt qua Chúng cách đều nhau trên mARN
một khoảng cách là 81,6 Ao Khi Riboxom đầu tiên giải mã được 230 Axit amin thì riboxom cuối cùng đã tiếp xúc với mARN và môi trường nội bào đã cung cấp được 1070 Axit amin Số riboxom đó là
Câu 3: Tính trạng hình dạng quả bí do 2 cặp gen Aa và Bb quy định Lai 2 thứ bí thuần chủng quả tròn
với quả tròn, F1 thu được 100% quả dẹt Tự thụ phấn F1 được F2 phân ly theo tỷ lệ 1827 quả dẹt : 1218 quả tròn : 203 quả dài Nếu cho rằng quần thể đang cân bằng di truyền trong đó A= 0,4;
B =0,3, theo lý thuyết thì kiểu hình quả đẹt chiếm tỷ lệ:
Câu 4: Trong tháp tuổi của quần thể trưởng thành có tỉ lệ:
A nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản.
B nhóm tuổi trước sinh sản bằng nhóm tuổi sinh sản và bé hơn nhóm tuổi sau sinh sản.
C nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại.
D nhóm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhóm tuổi sau sinh sản.
Câu 5: Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa vàng được F1 đồng loạt hoa đỏ Cho F x F1 được F2 gồm
có 56,25 cây hoa đỏ; 37,5% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng Cho F1 lai phân tích thì đời con có tỷ lệ :
A 25% cây hoa đỏ; 75% cây hoa vàng.
B 75% cây hoa trắng; 25% cây hoa vàng.
C 25% cây hoa dỏ; 50% cây hoa vàng; 25% cây hoa trắng.
D 25% cây hoa vàng; 50% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng.
Câu 6: phân tích thành phần hoá học của một Axit nucleic cho thấy tỷ lệ các loại nucleotit như sau:
A = 20%; G = 35% ; T = 20% Axit này là
A ARN có cấu trúc mạch kép B ADN có cấu trúc mạch đơn
C ADN có cấu trúc mạch kép D ARN có cấu trúc mạch đơn
Câu 7: Loài sinh học là một đơn vị phân loại trong tự nhiên, nó có các đặc điểm.
1 là tổ chức cơ bản của sinh giới
2 là đơn vị sinh sản, là một thể thống nhất, về sinh thái và di truyền
3 là một nhóm cá thể có vốn gen chung, có tính trạng chung về hình thái và sinh lý
4 là đơn vị tồn tại đơn vị tiến hoá của loài
Câu 8: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác của hai alen trội A và B quy định Trong
kiểu gen, khi có cả alen A và alen B thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có alen trội nào thì cho lông trắng Cho phép lai P : AaBb x aaBb, theo lí thuyết, trong tổng số các
cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 9: Cho các bước tao động vật chuyển gen:
(1) Lấy trứng ra khỏi con vật
(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường.(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm
(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi
Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là
A (1) (3) (4) (2) B (3) (4) (2) (1)
C (1) (4) (3) (2) D (2) (3) (4) (2)
Câu 10: Cho các nhân tố sau:
(3) Chọn lọc tự nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên
Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3).
Trang 2Câu 11: Một gen có 3000 liên kết Hidro và có số nu loại G bằng 2 lần số nu loại A Một đột biến xảy ra
làm cho chiều dài của gen giảm đi 85Å Biết rằng trong số nu bị mất có 5 nu loại X Số nu loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là?
A 370 và 730 B 375 và 745 C 375 và 725 D 355 và 745
Câu 12: Cơ chế điều hoà sinh tổng hợp protein ở mức trước phiên mã là trường hợp nào sau đây
A Tổng hợp các loại ARN cần thiết
B Enzim phiên mã tương tác với đoạn khởi đầu
C Phân giải các loại protein không cần thiết sau đó phiên mã
D Nhắc lại nhiều lần các gen tổng hợp loại protein mà tế bào có nhu cầu lớn
Câu 13: Thích nghi ngày càng hợp lí là hướng cơ bản nhất vì
A Sự tiến hoá luân gắn liền với đặc điểm thích nghi trên cơ thể
B càng lên cao trong bậc thang tiến hoá, sinh vật càng thích nghi hơn
C Nếu không thích nghi thì sinh vật bị đào thải, vì vậy phải thích nghi
D quá trình chọn lọc đã loại bỏ những loại kém thích nghi với môi trường
Câu 14: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toan so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho giao phấn hai cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu được F1 gồm toàn cây thân cao, quả tròn Cho F1 tự thận phấn, thu được F2 gồm 50,16% cây thân cao, quả tròn; 24,84% cây thân cao, quả dài; 24,84% cây thân thấp, quả tròn; 0,16% cây thân thấp, quả dài Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 là
Câu 15: Loại đột biến nào xẩy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân
C Đột biến cấu trúc NST D Đột biến đa bội và lệch bội
Câu 16: Lai ruồi giấm thuần chủng: cái mắt đỏ-cánh bình thường x đực mắt trắng – cánh xẻ F1 100%
mắt đỏ-cánh bình thường Cho F1xF1 F2:
Ruồi ♂ F2: 135 mắt đỏ, cánh bình thường: 135 mắt trắng, cách xẻ: 15 mắt đỏ, cách xẻ: 16 mắt trắng, cánh bình thường Ruồi ♀ F2: 300 mắt đỏ, cánh bình thường
Xác định phép lai ở F1 và tần số hoán vị gen là
A XBA Xb x XbY; f=20 % B XbA XBa x XbY; f=20 %
C XBA Xb x XBAY; f=10 % D XbA XBa x XBAY; f=10 %
Câu 17: Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất
A Hệ sinh thái cửa sông B Hệ sinh thái rừng lá kim phương bắc
C Hệ sinh thái vùng nước khơi đại dương D Hệ sinh thái đồng cỏ nhiệt đới
Câu 18: Cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ Cho con cái F1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng: 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực Kết luận nào sau đây là đúng?
A Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn P: ♀XAXA x ♂ XaY
B Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn P: ♂ XAXA x ♀ XaY
C Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung P: ♂AAXBXB x ♀ aaXbY
D Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung P: ♀ AAXBXb x ♂ aaXbY
Câu 19: Khi nói về hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
B Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp.
C Ở tất cả các loài sinh vật, hoán vị gen chỉ xảy ra ở kiểu gen thể dị hợp.
D Tần số hoán vị gen phản ánh khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.
Câu 20: Một hợp tử có 2n = 26 nguyên phân liên tiếp Biết chu kỳ nguyên phân là 40 phút, tỉ lệ thời gian
giữa giai đoạn chuẩn bị với quá trình phân chia chính thức là 3/1 ; thời gian của kỳ trước, kỳ giữa, kỳ sau
và kỳ cuối tương ứng với tỉ lệ : 1 :1,5 ;1 ;1,5 Theo dõi quá trình nguyên phân của hợp tử từ đầu giai đoạn chuẩn bị của lần phân bào đầu tiên Xác định số tế bào, số crômatit, số NST cùng trạng thái của nó trong các tế bào ở 2 giờ 34 phút
Trang 3Câu 21: Ở ngô, giả thiết hạt phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn thụ tinh bình thường
Gọi gen R quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Lai P: ♂ RRr (2n+1) x ♀ RRr (2n+1), tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
A 5 đỏ: 1 trắng B 11 đỏ: 1 trắng C 35 đỏ: 1 trắng D 17 đỏ: 1 trắng.
Câu 22: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài Tính theo lí thuyết, phép lai (P) AB
ab
DE
de x
AB ab
DE
de trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát
sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E
và e có tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả đỏ, tròn chiếm tỉ lệ:
Câu 23: Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt
phấn thừa 1 nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số 1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục Cây bình thường thụ phấn cho cây tam nhiễm ở nhiễm sắc thể số 1 cho những dạng quả như thế nào?
A 75% (2n) quả bầu dục : 25% (2n +1) quả tròn.
B 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn.
C 100% (2n) quả bầu dục
D 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn.
Câu 24: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho
A số lượng cá thể của quần thể tăng lên mức tố đa
B số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu.
C mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể bị diệt vong.
D số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống của môi trường.
Câu 25: Đem lai bố mẹ đều thuần chủng khác nhau về ba cặp gen F1 xuất hiện toàn cây hoa đỏ, thân
cao Cho F1 tự thụ phấn F2 có kết quả
56,25% cay hoa đỏ thân cao
Câu 26: Một loài có bộ NST ( 2n = 40) vào kì đầu của giảm phân I có 1% số tế bào xảy ra tiếp hợp và trao
đổi chéo giữa một crromatit của NST số 1 với cromatit của NST số 3 trong số các giao tử được tạo ra thì số giao tử bị đột biến là:
Câu 27: Nếu cho cây có KG AaBb tự thụ phấn thì xác suất thu được ít nhất một cây có KH trội của một
hoặc hai gen là bao nhiêu? Biết rằng gen A và B phân li độc lập
Câu 28: Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của
các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:
(1) Quần xã đỉnh cực (2) Quần xã cây gỗ lá rộng (3) Quần xã cây thân thảo
(4) Quần xã cây bụi (5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm
Trình tự đúng của các giai đoạn là
A (5) (3) (2) (4) (1) B (5) (3) (4) (2) (1)
C (5) (2) (3) (4) (1) D (1) (2) (3) (4) (5)
Câu 29: Giả sử tần số tương đối các alen của một gen ở một quần thể là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi
thành 0,8A và 0,2a Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
A Các yếu tố ngẫu nhiên quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối
Trang 4B Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới
C Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng alen A thành a
D Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể
Câu 30: P: AaBb x Aabb (trong từng cặp alen, alen trội lấn át hoàn toàn alen lặn), F1 có 3 lớp kiểu hình phân ly 3:3:2, quy luật tương tác gen chi phối là
A Bổ trợ kiểu 9:6: 1, át chế kiểu 12:3:1 B át chế 12:3:1.
Câu 31: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb,
Dd và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các
bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Câu 32: Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là:
A làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
C Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
D làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 33: Ở một loài thực vật: A- thân cao, a - thân thấp; B- hoa đỏ, b- hoa trắng; D- quả tròn, d- quả dài
Cho cây thân cao hoa đỏ quả tròn tự thụ phấn, F1 gồm: 301 cây thân cao hoa đỏ quả dài; 99 cây thân cao hoa trắng quả dài; 600 cây thân cao hoa đỏ quả tròn; 199 cây thân cao hoa trắng quả tròn; 301 cây thân thấp hoa đỏ quả tròn; 100 cây thân thấp hoa trắng quả tròn Biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là
Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, phép lai : AaBbDdEe x AabbDdee cho đời con có kiểu hình mang 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ
Câu 35: Một NST chứa 38 nucleôxom mỗi đoạn nối có 15 cặp nucleotit Số nucleoxom và chiều dai NST
là:
A 341 và 1, 25783micromet B 325 và 1,45670 micromet
C 421 và 2, 05207micromet D 341 và 2, 07502 micromet
Câu 36: Cho cây lưỡng bội dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và
không có đột biến xẩy ra tính theo lý thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hộ tử về hai cặp gen có tỷ lệ lần lượt là:
Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng Một
quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 64% số cây hoa đỏ Chọn ngẫu nhiên hai cây hoa đỏ, xác suất để cả hai cây được chọn có kiểu gen dị hợp tử là
Câu 38: Ở một loài thực vật, alen B quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn , alen b hoa trắng Trong một phép lai
giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb, ở đời con thu được phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiên màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xẩy ra đột biến gen, đột biến NST các cây hoa trắng này là
Câu 39: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn
Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1?
Câu 40: Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhập nội một giống nào đó vào địa phương thì phải dựa vào
A khả năng chống chịu bệnh của giống đó so với các giống khác
B giới hạn sinh thái của giống đó so với khí hậu của địa phương
C khả năng chịu đựng về nhiệt độ và độ ẩm của giống
D khả năng sử dụng nguần thức ăn sẵn có của địa phương
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
Trang 5Phần I Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc hai cặp tương đồng số 3 và
số 5 Biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và không xảy ra trao đổi đoạn; Tính theo lí thuyết tỉ lệ loại giao tử không mang đột biến trong tổng số giao tử là;
Câu 42: 1000 tế bào đều có kiểu gen ABD
abd tiến hành giảm phân, trong đó có 100 tế bào xảy ra trao đổi
chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là
Câu 43: Ở tằm, gen A quy định trứng màu trắng, gen a quy định trứng màu sẫm Biết rằng tầm đực cho
nhiều tơ hơn tầm cái Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt tằm đực và tằm cái ngay từ giai đoạn trứng?
A XaXa x XaY B XAXa x XAY C XAXA x XaY D XAXa x XaY
Câu 44: Các bằng chứng cổ sinh học cho thấy ,trong lịch sử phát triển sự sống trên trái đất, thực vật có
hoa xuất hiện ở
A kỉ triat (Tam điệp) thuộc đại trung sinh B kỉ kreta (Phấn trắng) đại trung sinh
C kỉ jura thuộc đại trung sinh D kỉ đệ tam (Thứ ba) đại Tân sinh
Câu 45: Khi kích thước quần thể giảm mạnh thì tần số alen lặn có hại bị giảm nhanh chóng , nguyên nhân
chủ yếu là vì
A Dễ xẩy ra đột biến làm thay đổi tần số alen
B Xẩy ra giao phối gần làm giảm sức sống của các cá thể đồng hợp lặn
C Xẩy ra giao phối gần làm tăng tỷ lệ đồng hợp lặn tạo điều kiện cho CLTN loại bỏ alen lặn có hại
D CLTN tác động với áp lực cao hơn
Câu 46: Tần số HVG 50% khi tỷ lệ % số tế bào xảy ra trao đổi chéo tính trong tổng số tế bào tham gia
giảm phân là:
A 100%
B 25% đối với giới đực
C 100% đối với tế bào sinh trứng, 25% số tế bào sinh tinh
D 50%
Câu 47: Ở ruồi dấm thân xám ( A) thân đen (a), cánh dài (B) cánh cụt (b) Các gen nằm trên một cặp NST
tương đồng Lai 1 ruồi dấm đực có kiểu gen AB/Ab với ruồi dấm cái dị hợp tử, F1 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt Ruồi dấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau:
A AB/ab hoặc Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị gen
B Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn
C AB/ab, các gen liên kết hoàn toàn
D AB/ab hoặc Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn
Câu 48: Ở ruồi dấm, gen A thân xám trội hoàn toàn a thân đen,B cánh dài trội hoàn toàn, b cánh cụt Hai
cặp gen này trên NST thường Gen D mắt đỏ trội hoàn toàn, d mắt trắng, gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y Phép lai: AB/ab XD Xd x AB/ab XD Y cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỷ lệ 15% Tính theo lý thuyết, tỷ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân đen cánh cụt mắt đỏ chiếm tỷ lệ
Câu 49: Bằng chứng nào sau đây ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên trái
đất có thể là ARN
A ARN có thành phần nucleotit loại Uraxin
B ARN có thể nhân đôi mà không cần đến Enzim ( Protein)
C ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử và bá hơn ADN
D ARN có kích thước nhỏ hơn ADN
Câu 50: Lai hai cây cà tím có kiểu gen AaBB và Aabb với nhau Biết rằng, cặp gen A, a nằm trên cặp
nhiễm sắc thể số 2, gặp gen B, b nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 6 Do xảy ra đột biến trong giảm phân nên
đã tạo ra cây lai là thể ba ở cặp nhiễm sắc thể số 2 Các kiểu gen nào sau đây có thể là kiểu gen của thể ba được tạo ra từ phép lai trên?
A AAaBb và AaaBb B Aaabb và AaaBB C AAaBb và AAAbb D AaaBb và AAAbb
Trang 6Phần II Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Có 3 tế bào đều có kiểu gen Bd Aa
bD EeGgHh tiến hành giảm phân xảy ra trao đổi đoạn theo lí
thuyết, tối đa có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử
Câu 52: Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh
tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là
A sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người
B khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên
C thời gian mang thai 270 – 275 ngày, đẻ và nuôi con bằng sữa
D khả năng biểu lộ tình cảm vui buồn hay giận dữ
Câu 53: Trong một QT giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có TS tương ứng là 0,8 và 0,2; một
gen khác nhóm liên kết với nó có 2 alen B và b có TS tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn TL cá thể mang KH trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong QT sẽ là:
Câu 54: Enzim ARN polimeraza có thể nhận biết được đầu của một gen cần phải phiên mã là nhờ
A mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 3` gen.
B mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 3` trong vùng điều hòa của gen.
C mỗi gen đều có mã mở đầu TAX ở đầu 3` gen.
D mỗi gen đều có trình tự nucleotit đặc biệt ở đầu 5` trong vùng điều hòa của gen.
Câu 55: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh máu khó đông do gen
lặn nằm trên NST giới tính X Ở một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có bố, bà ngoại và ông nội bị máu khó đông, có bà nội và mẹ bị bạch tạng Bên phía ngươid chồng có bố bị bặch tạng Những người khác trong gia đình đều không bị hai bệnh này Cặp vợ chồng này sinh một đứa con, Xác suất để đứa con này bị
Câu 57: Điểm cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ
A Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
B Do sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ
sinh thái tự nhiên
C Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở, còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
D Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con ngưòi thường bổ xung năng lượng cho
chúng
Câu 58: Hiện tượng nào sau đây là ví dụ tốt nhất cho sự hình thành loài cùng khu
A loài chim sẻ ngô( Parus major) có ba nòi: nòi châu Âu; nòi Ấn Độ ; nòi Trung Quốc
B Bướm sâu đo bạch dương
C Cá voi, cá mập, ngư long đều có hình dạng khí động học
D Hiện tượng đa bội ở thực vật
Câu 59: Một loài hoa: gen A: thân cao, a: thân thấp, B: hoa kép, b: hoa đơn, D: hoa đỏ, d: hoa trắng Trong
di truyền không xảy ra hoán vị gen Xét phép lai P: (Aa,Bb,Dd) × (aa,bb,dd) nếu Fb xuất hiện tỉ lệ 1 thân cao, hoa kép, trắng: 1 thân cao, hoa đơn, đỏ: 1 thân thấp, hoa kép, trắng: 1 thân thấp, hoa đơn, đỏ, kiểu gen của bố mẹ là:
ad
adbbaD
Ad
bd
bdaabd
BD
bd
bdaabD
Bd
ad
adbbad
AD
Câu 60: Cho giao phối giữa chuột lông trắng, dài với chuột lông xám, ngắn đều thuần chủng được F1 đồng
tính lông trắng dài tiếp tục giao phối giữa các cá thể F1 với nhau , được F2 phân li kiểu hình:
56,25% lông trắng, dài
18,75% lông trắng, ngắn
18,755 lông đen, dài
6,255 lông xám, ngắn
Trang 7Biết kích thước lông do một gen quy định, các gen đều nằm trên NST thường kiểu gen của F1 là
- HẾT
-ĐỀ 2
01 Xét một locut có 4 alen A1, A2, A3 và A4 ở một sinh vật lưỡng bội Số kiểu gen có thể có
ở locut này là …… Số kiểu gen trong số đó là dị hợp tử là …… :
C 16 kiểu gen - 8 dị hợp tử. 10 kiểu gD e n - 6 dị hợp tử
02 Bước nào sau đây không thể áp dụng để tạo giống bằng nhân bản vô tính:
A Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân, tách tế bào trứng của cừu khác.
B Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
C
Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành phôi riêng biệt
D Chuyển nhân tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã loại bỏ nhân.
03 Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen,
cánh cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
04 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp
6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là
A
2,4,1,3,5, 6 B 1,2,3,4,5,6 C 2,4,1,3,6,5 D 2,4,1,5,3,6.
05 Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen
B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
06 Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử
A BD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
07 Một phân tử ARN ở vi khuẩn sau quá trình phiên mã có 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X Hãy
cho biết đoạn phân tử ADN sợi kép mã hóa phân tử ARN này có thành phần như thế nào?
A 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G C 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T
B 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T D 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X
08 Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
Trang 1
Trang 8A CABD DABCB C BACD D ABCD.
09 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 4, 5, 6, 8 C 1, 3, 7, 9 D 1, 4, 7 và 8
10 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
ab
ab x aB
Ab
D
ab
ab x ab AB
11 Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ ở hai nhiễm sắc thể thuộc
hai cặp tương đồng số 3 và số 5 Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử mang nhiễm sắc thể đột biến ở cả hai nhiễm sắc thể trong tổng số giao tử đột biến là
12 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp,
gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen và tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là:
13 Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu gen
đồng hợp lặn (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cây hoa trắng (P), thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có đột biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Có thể kết luận màu sắc hoa của loài trên do
A
hai gen k hông alen tư ơ ng tác v ớ i nhau theo k i ểu bổ su n g q u y đị n h
B một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn.
C một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn.
D hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định
14 Người ta có thể tạo ra giống cà chua để vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lâu dài mà không bị
hỏng Đây là thành tựu của
15 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quá trình nhân đôi, tạo nên dạng đột biến
A 3140 B 6289 C 25120 D 50240
Trang 917 Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đó được tạo ra nhờ
C cụng nghệ gen D gõy đột biến nhõn tạo
18 Bệnh bạch tạng ở ngời do gen lặn a nằm trên NST thờng quy định, bệnh máu khó đông do gen
m nằm trên NST X, không có alen trên Y Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thờng, phía chồng
có bố bị bạch tạng, phía vợ có em trai bị máu khó đông và mẹ bị bạch tạng, còn những ngời khác
đều bình thờng Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con mang hai bệnh trên là
A 1/16 B 1/8 C 1/32 D 1/64
19 Nghiờn cứu sự di truyờ̀n của mụ̣t bợ̀nh do đụ̣t biờ́n gen lặn nằm trờn NST thường quy định và
di truyờ̀n theo quy luọ̃t Menđen người ta xõy dựng được sơ đụ̀ phả hợ̀ sau:
Xỏc suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II7 và II8 trong sơ đồ phả hệ trờn sinh con đầu lũng là con trai mắc bệnh là bao nhiờu? Biờ́t rằng khụng có đụ̣t biờ́n mới xảy ra
A restrictaza B ADN pụlimeraza C ARN pụlimeraza D ligaza
21 Xột cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tớnh XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phõn li của cặp
NST giới tớnh này ở lần phõn bào 1 sẽ tạo thành giao tử
22 Nhiều thực nghiệm đó chứng minh cơ sở di truyền của tớnh khỏng thuốc là từ gen
A lạp thể B trờn NST thường C ti thể D trờn NST giới tớnh
23. Nếu một chuỗi polypeptit đợc tổng hợp từ trình tự mARN dới đây, thì số axit amin của nó sẽ là
bao nhiêu? 5’ – XGAUGUUXXAAGUGUUGXAUAAAGAGUAGX – 3’
24.ở 1 loài thực vật, khi cho 2 thứ hoa thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau thu đợc F1
100% cây hoa đỏ Khi cho cây F1 lai phân tích thu đợc F2 có tỷ lệ: 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng Khi cho F1 tự thụ phấn thu đợc F2 với tỷ lệ kiểu hình là
A 12 đỏ : 3 hồng : 1 trắng B 9 đỏ : 4 hồng : 3 trắng
C 9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng D 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng
25 Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A cách
gen B 15 cM, gen D cách gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có là
26 Ưu điểm của phương phỏp lai tế bào là
A tạo ra những cơ thể cú nguồn gen khỏc xa nhau hay những thể khảm mang đặc tớnh của
những loài rất khỏc nhau thậm chớ giữa động vật và thực vật
B tạo ra được những thể khảm mang đặc tớnh của những loài rất khỏc nhau.
C tạo ra được những thể khảm mang đặc tớnh giữa thực vật với động vật.
D
tạo ra được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài rất khỏc xa nhau mà bằng cỏch tạo giống thụng thường khụng thể thực hiện được
27 Một đoạn của gen cấu trỳc cú trật tự nucleotit trờn mạch gốc như sau:
3’TAX – AAG – GAG – AAT – GTT- TTA – XXT – XGG- GXG – GXX – GAA – ATT 5’
6
Ghi chú: : nam bình thường : nam mắc bợ̀nh : nữ bình thường : nữ mắc bợ̀nh10
Trang 3
Trang 10Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) môi trường cung cấp cho gen đột biến tổng hợp là:
A 7 aa B 6aa C 4 aa D 5 aa.
28 Điểm độc đáo trong nghiên cứu di truyền của MenĐen là:
A Sử dụng lai phân tính để kiểm tra kết quả
B Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai
C Lai các bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản
D Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng và dùng toán thống kê để xử lý kết quả
29 Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST.
A Mất đoạn NST B lặp đoạn NST C Đảo đoạn NST D Chuyển đoạn NST
30 Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài xoăn Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp chết Tìm kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim
F1 lần lượt là:
A XABY, tần số 20% B XABXab , tần số 5% C XabY , tần số 25% D AaXBY , tần số 10%
31 Một nhà nghiên cứu theo dõi 6 gen phân li độc lập ở một loài thực vật Mỗi gen đều ở trạng
thái dị hợp tử và các gen quy định tính trạng như sau: R/r - cuống lá đen/đỏ; D/d - thân cao/thân thấp; C/c - vỏ trơn/vỏ nhăn; O/o – quả tròn/ovan; H/h – lá không có lông/ có lông; W/w – hoa tím/hoa trắng Từ phép lai RrDdccOoHhWw x RrddCcooHhww cho xác suất kiểu hình cuống lá đen, thân thấp, vỏ nhăn, quả ovan, lá có lông, hoa màu tím ở đời con là:
A 27/256 B 1/256 C 9/256 D 3/256
32 Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
33 Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U G Số loại bộ
ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:
A 61 B 27 C 9 D 24
34 Phân tử ADN của một vi khuẩn chỉ chứa N15 nếu chuyển nó sang môi trường chỉ có N14 thì sau
10 lần phân đôi liên tiếp có tối đa bao nhiêu vi khuẩn con có chứa N14?
A 1023 B 2046 C 1024 D 1022
35 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả
màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) lai phân tích thu được Fa gồm
41 cây thân cao, quả đỏ, dài; 40 cây thân cao, quả vàng, dài; 39 cây thân thấp, quả đỏ, tròn; 40 cây thân thấp, quả vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, kiểu gen của P là
Ad
aB Ab
36 Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?
A Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’
B Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’
C Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản
D Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN
37 Một cơ thể chứa 3 cặp gen dị hợp khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau:
ABD = ABd = abD =abd = 10 ; AbD = Abd = aBD = aBd = 190 Kiểu gen của cơ thể đó là:
38 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e
Trang 4
Trang 11quy định quả dài Tính theo lí thuyết, phép lai (P) ♀
aB
Ab de
DE
x ♂
aB
Ab dE
De
trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỉ lệ
39 Mẫu ADN của một người bệnh nhân như sau : A = 22%, G = 20%, T = 28%,
X = 30% Khẳng định nào sau đây là đúng nhất ?
A Đây là phân tử ADN của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người
B Phân tử ADN của người bệnh đã bị đột biến A -> T và G -> X
C Phân tử ADN của người bệnh này đang nhân đôi.
D Đ â y khô n g ph ả i l à A DN c ủa tế b à o n g ười b ệ n h
40 Một gen cấu trúc có vùng mã hoá gồm 5 intron đều bằng nhau và 6 đoạn êxôn có kích thước
bằng nhau và dài gấp 3 lần đoạn intron mARN trưởng thành mã hoá chuỗi pôli peptit gồm 359 axit amin (tính cả axit amin mở đầu) Chiều dài của vùng mã hoá của gen là
A 5202 Å B 4692 Å C 9792 Å D 4896 Å
41 Ở phép lai 2 cặp tính trạng, phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ trơn/ vỏ
nhăn = 9/7; hạt vàng/ hạt xanh = 7/1 Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu hình vỏ nhăn, hạt xanh chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
42 Gen A có 5 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên NST X (không có alen tương ứng nằm
trên Y); gen B nằm trên một căp NST thường có 3 alen Số loại kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là:
A 270 B 330 C 390. D 60.
43 Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào?
A AAbbDDEE × aaBBDDee B AAbbDDee × aaBBddEE
C AAbbddee × AAbbDDEE D AABBDDee × AAbbddee
44 Ở người, gen đột biến lặn trên nhiễm sắc thể X dễ được phát hiện hơn so với gen đột biến lặn
nằm trên nhiễm sắc thể thường vì :
A Gen đột biến trên nhiễm sắc thể X thường là gen trội.
B Có hiện tượng bất hoạt nhiễm sắc thể X, tức chỉ có một trong hai nhiễm sắc thể X của nữ
giới hoạt động
C Tần số đột biến gen trên nhiễm sắc thể X thường cao hơn so với trên nhiễm sắc thể Y.
D P h ầ n lớn cá c g e n t r ê n nhiễm s ắ c thể X khô n g c ó a len tương ứ n g tr ê n Y
45 Phương pháp để xác định được nguyên tắc nhân đôi của ADN là
A Khuếch đại gen trong ống nghiệm và theo dõi kết quả nhân đôi AND
B Đếm số lượng các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi AND
C Chiếu xạ rơn gen rồi theo dõi kết quả nhân đôi AND
D.
Đ á nh d ấ u phó n g x ạ c á c nu c leotit r ồi t h e o dõi kết quả nh â n đôi ADN
đồng loạt hoa đỏ Cách lai nào sau đây không xác định được KG của cây hoa đỏ ở F2?
A Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa trắng ở P B Cho cây hoa đỏ tự thụ
C Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P D Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2
47 Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được
F1 Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu Tỉ lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu
A.0,5625 B 0,375 C 18,75 D.0,0625
48 Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được
kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào không phải là thể
một kép?
Trang 5
Trang 1249 Cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb, trong quá trình giảm phân hình thành giao tử nếu không có
trao đổi chéo xảy ra thì tỷ lệ loại giao tử AaBb trong những giao tử tham gia thụ tinh là
A 16/36 B 1/36 C 4/6 D 4/36
50 Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự
nhân đôi 3 đợt và đã sử dụng của môi trường 4193 ađênin và 6300 guanin Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị đột biến là:
A 3902 B 3898 C 3903 D 3897
……….HẾT………
ĐỀ 3
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 ):
Câu 1: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội
là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe sẽ cho số cá thể mang kiểu gen có
2 cặp đồng hợp trội và 2 cặp dị hợp chiếm tỉ lệ
Câu 2 : Kiểu gen AAbb được tạo ra từ phép lai: AaBb x AABb chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 3: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít trong khí
quyển nguyên thuỷ của Quả Đất?
A Hơi nước (H2O) B Mêtan (CH4) C Xianôgen (C2N2) D Ôxi (O2)
Câu 4: Ở một loài thực vật trong tế bào sinh dưỡng có 4 nhóm gen liên kết, mỗi cặp NST xét một cặp gen
dị hợp Khi cho cơ thể dị hợp về tất cả các cặp gen tự thụ phấn thu được các cây F1 Tính theo lý thuyết, tỉ
lệ kiểu gen chứa 3 gen dị hợp trong tổng số các loại kiểu gen ở thế hệ F1 là
Câu 5: Một loài thực vật có tối đa 28 kiểu thể không nhiễm kép, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ( 2n ) của loài
trên có số lượng là:
Câu 6: Một người thanh niên trong quá trình phát sinh giao tử cặp NST giới tính không phân li ở giảm
phân II thì có thể tạo ra các loại giao tử nào?
A XX, YY, X, Y, O B XY, O C XX, XY, X, Y, O D X, Y, O
Câu 7: Gen A có 5 alen, gen D có 2 alen, cả 2 gen này cùng nằm trên NST X ( không có đoạn tương đồng
trên Y ); Gen B nằm trên NST Y ( không có đoạn tương đồng trên X ) có 7 alen Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcút trên trong quần thể là
Câu 8: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 50C, thời gian một vòng đời ở 300C là 20
ngày Một vùng có nhiệt độ trung bình 250C thì thời gian một vòng đời của loài này tính theo lý thuyết sẽ là
Câu 9: Biết mỗi gen quy định một tính trạng Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AaBbDd và
AaBbdd Xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
Câu 10: Hậu quả xảy ra khi thiếu tirôzin đối với trẻ em là
A bị bệnh máu khó đông B lùn, cổ ngắn, khe mắt xếch, chân tay thô kệch,
C phát triển thành người khổng lồ D thiểu năng trí tuệ
Câu 11: Sự điều hòa hoạt động của ôperon Lac ở E coli dựa vào tương tác của protein ức chế với
A vùng vận hành B gen điều hòa C vùng khởi động D nhóm gen cấu trúc
Câu 12: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen bV
Bv
, khi theo dõi 200 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí
nghiệm, người ta phát hiện 36 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cách giữa B và V
là:
Câu 13: Trong kỹ thuật chuyển gen với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công
nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E coli vì:
A E.coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao B môi trường dinh dưỡng nuôi E.coli rất phức tạp
C E coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh D E coli có tốc độ sinh sản nhanh
Trang 13Câu 14: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi là:
C Phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch của ADN
D Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp
Câu 15: Giai đoạn hoạt hóa aa của quá trình dịch mã diễn ra ở vị trí
Câu 16: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xám, trội hoàn toàn
so với b: mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Câu 17: Những loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
A ADN - polimeraza và amilaza B ARN - polimeraza và peptidaza
Câu 18: Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự
A Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B Củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C Tích luỹ những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D Tích luỹ những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Câu 19: Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài 4080A0, alen B có tỉ lệ A/G = 9/7, alen b có tỉ lệ A/G = 13/3 Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo giao tử có cả 2 alen của cặp Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là
A A = T = 975, G = X= 225 B A = T = 675, G = X = 525
C A = T = 1650, G = X =750 D A = T = 2325, G = X =1275
Câu 20: Phép lai
AB ab
Cd
cD x
AB ab
CD
cd với tần số hoán vị gen giữa B và b là 20 %, giữa D và d là 40 %
Kiểu gen
ab ab
CD
CD ở thế hệ con chiếm tỉ lệ:
A 28 % B 0,96 % C 1,92 % D 2,34 %
Câu 21: Một gen có chiều dài 5100 Å, có số nucleotit loại adênin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen, bị
đột biến mất 1 cặp G-X Số nucleotit từng loại của gen đột biến là:
Câu 22: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AabbDdEe tiến hành giảm phân bình thường hình
thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
A 8 B 24 C 12 D 6
Câu 23: Ở 1 loài A: thân cao; a: thân thấp; B: quả đỏ; b: quả vàng Khi cho cây thân cao quả đỏ dị hợp về
2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24% Xác định tỉ lệ cây thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau)
Câu 24: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỉ lệ 8% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả vàng ở F1 là:
A 1% B 58% C 17% D 34%
Câu 25: Tồn tại lớn nhất trong học thuyết của Đacuyn là
A Nhấn mạnh tính khốc liệt của đấu tranh sinh tồn
B Giải thích không đúng hình thành tính thích nghi
C Chưa giải thích cơ chế hình thành loài
D Chưa rõ nguyên nhân biến dị và cơ chế di truyền
Câu 26: Ở phép lai 2 cặp tính trạng, phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ trơn / vỏ
nhăn = 9/7; hạt vàng / hạt xanh = 7/1 Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu hình vỏ nhăn, hạt xanh chiếm tỉ lệ là
Trang 14A 9/64 B 7/64 C 7/128 D 9/128.
Câu 27: Khi gen phiên mã thì mạch mới được tổng hợp
A liên tục theo chiều từ 3’ đến 5’ ngược chiều mạch gốc
B liên tục theo chiều từ 5’ đến 3’ ngược chiều mạch gốc
C gián đoạn theo chiều từ 5’ đến 3’ cùng chiều mạch gốc
D gián đoạn theo chiều từ 3’ đến 5’ cùng chiều mạch gốc
Câu 28: Các kỉ trong đại Cổ sinh được xếp theo thứ tự lần lượt là
A Cambri Ôcđôvic Xilua Đêvôn Than đá Pecmi
B Ôcđôvic Cambri Xilua Than đá Pecmi Đêvôn
C Cambri Xilua Than đá Ốcđôvic Pecmi Đềvôn
D Ôcđôvic Xilua Đêvôn Cambri Than đá Pecmi
Câu 29: Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với
A quá trình đột biến tự nhiên B quá trình hình thành quần thể thích nghi
C quá trình chọn lọc tự nhiên D sự xuất hiện quần thể mới
Câu 30: Bệnh mù màu ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định, không có đoạn tương đồng
trên Y, một quần thể cân bằng di truyền tỉ lệ nam mắc bệnh là 30 % Tỉ lệ nữ không biểu hiện bệnh nhưng có mang gen bệnh trong quần thể này là
Câu 31: Trong quá trình tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
A di - nhập gen B phiêu bạt gen C chọn lọc tự nhiên D đột biến
Câu 32: Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường Tỉ lệ
kiểu gen tạo ra từ phép lai AAaa x Aa là
A 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa B 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa
C 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa D 1 AAAA : 5 AAA : 5 Aaa : 1AAa
Câu 33: Ở một loài thực vật, gen quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alen quy định hạt tròn; gen quy
định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alen quy định hạt chín muộn Cho cây có kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn đời con thu được 3600 cây, trong đó có 144 cây có kiểu hình hạt tròn, chín muộn Biết rằng không có đột biến, hoán vị gen xảy ra ở cả 2 giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, số cây ở đời con có kiểu hình hạt dài, chín muộn là bao nhiêu?
Câu 34: Dạng đột biến nào sau đây không xảy ra trong hệ gen tế bào chất của sinh vật nhân thực?
A Mất đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ C Mất một cặp nu D Lặp đoạn
Câu 35 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị
gen giữa A và B là 20% Xét phép lai
aB
AbD E
E
X × ab
Abd E
X Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 36: Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là:
Câu 37: Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
A làm cho đột biến được phát tán trong quần thể B tạo ra vô số biến dị tổ hợp
C góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi D trung hoà tính có hại của đột biến
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định
B Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn
C Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã
D Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
Câu 39: Lai giữa hai cây thuần chủng thân cao với thân thấp, F1 đều có thân cao Cho F1 lai phân tích con lai thu được tỉ lệ kiểu hình: 75 % cây thân cao : 25 % cây thân thấp Tính trạng chiều cao của cây di truyền theo qui luật nào?
A Tương át chế kiểu 12 : 3 : 1 B Tương át chế kiểu 13 : 3
C Tương bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1 D Tương tác bổ trợ kiểu 9 : 7
Câu 40: Sự kết hợp 2 loại giao tử ( n + 1) và giao tử ( n + 1 ) có thể tạo thể dị bội nào?
Trang 15A 2n + 1 B 2n + 1 + 1 C 2n + 2 hoặc 2n + 1 + 1 D 2n + 2
Phần I Theo chương trình cơ bản ( Từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường
sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
A hội sinh B cạnh tranh khác loài
C động vật ăn thịt và con mồi D ức chế - cảm nhiễm
Câu 42: Cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt thu được
F1 100 % thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 70,5 % thân xám, cánh dài : 20,5 % thân đen, cánh cụt : 4,5 % thân xám, cánh cụt : 4,5 % thân đen, cánh dài Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 trong phép lai này là
Câu 43: Trật tự nào sau đây đúng với các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST ?
A Phân tử ADN -> Sợi nhiễm sắc -> vùng xếp cuộn -> Sợi cơ bản -> crômatit -> NST
B Phân tử ADN -> Sợi cơ bản -> vùng xếp cuộn -> Sợi nhiễm sắc -> crômatit -> NST
C Phân tử ADN -> Sợi nhiễm sắc -> crômatit -> Sợi cơ bản -> vùng xếp cuộn -> NST
D Phân tử ADN -> Sợi cơ bản -> Sợi nhiễm sắc -> vùng xếp cuộn -> crômatit -> NST
Câu 44: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Một hợp tử của loài này sau 4 lần
nguyên phân liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 210 NST đơn Hợp tử trên có thể phát triển thành
A Thể bốn nhiễm B Thể khuyết nhiễm C Thể một nhiễm D Thể ba nhiễm
Câu 45: Để tạo ra tằm dâu tam bội, các nhà khoa học đã
A nuôi cấu hạt phấn tạo ra hạt phấn 2n và sau đó cho thụ phấn với noãn
B gây giống dâu tứ bội (4n), sau đó cho lai với giống lưỡng bội (2n)
C dung hợp hạt phấn (n) với tế bào xôma (2n) D lai xa kèm đa bội hoá
Câu 46: Phiêu bạt di truyền là
A Sự biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên
B Sự không biến đổi TPKG nhưng biến đổi tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên
C Sự biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên
D Sự biến đổi thành phần KG nhưng không biến tần số alen của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 47: Chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14 Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 6 lần liên tiếp tạo ra 1024 phân tử ADN Số phân tử ADN còn chứa
N15 là:
Câu 48: Đóng góp quan trọng nhất của Đacuyn là.
A Giải thích được sự hình thành loài mới
B Đề xuất khái niệm biến dị cá thể và nêu lên tính vô hướng của loại biến dị này
C Giải thích thành công sự hợp lí của các đặc điểm thích nghi
D Phát hiện vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo trong quá trình tiến hóa của sinh vật
Câu 49: Thực hiên phép lai P AaBBDdEe x aaBbDdEe tỉ lệ kiểu gen AaBBddee ở F1 là
Phần II : Theo chương trình nâng cao ( Từ câu 51 đến câu 60 ):
Câu 51: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một locut có hai alen A và a
(A trội hoàn toàn so với a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?
Trang 16A Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64 B Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,0625.
C Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,75 D Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,91
Câu 52: Bệnh hồng cầu có hình lưỡi liềm ở người xuất hiện do:
A mất một cặp nucleotit trong gen tổng hợp hêmoglobin
B mất đoạn gen tổng hợp hêmoglobin trên nhiễm sắc thể 21
C thay thế một cặp nucleotit trong gen tổng hợp hêmoglobin
D thêm một cặp nucleotit trong gen tổng hợp hêmoglobin
Câu 53: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn
A đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
B giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng cao khi điều kiện sống thay đổi
C giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về KG
Câu 54: Dạng đột biến nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
Câu 55: khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên được
F1, cho F1 giao phối với cá thể khác F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp - tròn, 21% cao- bầu dục, 4% thấp- bầu dục Cho biết quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phân diễn ra giống nhau Tần số của kiểu gen aB/ab ở F2 trong kết quả của phép lai trên là bao nhiêu?
A) 45 B) 9% C) 12% D) 6%
Câu 56: Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ các cá thể đồng hợp tử trội về tất cả các
cặp alen trên tổng số các cá thể là bao nhiêu? Biết rằng các gen qui định các tính trạng nằm trên các NST khác nhau
A Xương hàm bé B Răng nanh ít phát triển C Góc quai hàm nhỏ D Có lồi cằm rõ
Câu 59: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Một hợp tử của loài này sau 4 lần
nguyên phân liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 165 NST đơn Hợp tử trên có thể phát triển thành
A Thể ba nhiễm B Thể khuyết nhiễm C Thể một nhiễm D Thể bốn nhiễm
Câu 60: Chim mỏ đỏ và linh dương, chim sáo và trâu rừng, lươn biển và cá nhỏ là loại quan hệ:
A Cạnh tranh khác loài B Cộng sinh C Hội sinh D Hợp tác
Trang 17ĐỀ 4
Câu 1: Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời
con của họ có thể có bao nhiêu phần trăm sống sót bị đột biến thể ba (2n + 1)
Câu 2: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu chuyển những vi
khuẩn E coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 6 lần nhân đôi sẽ tạo
ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân chứa N15?
Câu 3 Một loài có 2n = 46 Có 10 tế bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các tế bào con,
trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclêôtit mới Số lần nguyên phân của các tế bào này là
Câu 4: Một cặp NST tương đồng được qui ước là Aa Nếu cặp NST này không phân li ở kì sau của giảm
phân II thì sẽ tạo ra các loại giao tử nào ?
Câu 5 Cho một cơ thể thực vật có kiểu gen AabbDdEEHh tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Số dòng thuần tối
đa có thể được sinh ra qua quá trình tự thụ phấn của cá thể trên là
Câu 6 Ở người, bệnh bạch tạng do một gen có 2 alen quy định, nhóm máu do một gen gồm 3 alen quy
định, màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định Các gen này nằm trên các NST thường khác nhau Hãy chọn kết luận đúng
A Có 3 kiểu gen dị hợp về cả 3 tính trạng nói trên
B Có 27 loại kiểu hình về cả 3 tính trạng nói trên
C Có 3 kiểu gen khác nhau về tính trạng nhóm máu
D Có 12 kiểu gen đồng hợp về 3 tính trạng nói trên
Câu 7: Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp quả vàng, lai các cây cà chua thân
cao, quả đỏ với nhau, đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng: 40 cây cao, quả đỏ: 20 cây thấp, quả đỏ Kiểu gen của bố mẹ là
Câu 9: Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng sẫm Biết rằng tằm đực cho nhiều
tơ hơn tằm cái Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt con đực và con cái ở ngay giai đoạn trứng?
A XAXa x XaY B XaXa x XAY C XAXa x XAY D XAXA x XaY
Câu 10 Hai gen A và B cùng nằm trên một NST ở vị trí cách nhau 40cM Nếu mỗi cặp gen quy định một
cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai
aB
Ab
× ab
Ab, kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A-B-) sẽ chiếm tỉ lệ
Câu 11: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do alen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường
quy định; còn bệnh mù màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên Bố và
mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc thẳng, mù màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
Trang 18A AaXMXm B AaXMXM C AAXMXM D AAXMXm
Câu 12: Nếu alen A trội hoàn toàn so với alen a, bố và mẹ đều là dị hợp tử (Aa x Aa), thì xác suất để có
được đúng 3 người con có kiểu hình trội trong một gia đình có 4 người con là:
Câu 13: Ở phép lai 2 cặp tính trạng, phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ trơn/ vỏ nhăn =
9/7; hạt vàng/ hạt xanh = 7/1 Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu hình vỏ nhăn, hạt xanh chiếm
tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 14: Ở phép lai A a BD a Bb
bd × bD, nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng
và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:
A 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình B 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
C 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
Câu 15 Một cá thể có kiểu gen Aa
bd
BD (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%) Tỉ lệ loại giao tử abD là :
Câu 16 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị
gen giữa A và B là 20% Xét phép lai
aB
AbD E
E
X × ab
Abd E
X Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 17: Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000 Giả sử quần thể này cân bằng
di truyền Xác suất để hai người bình thường trong quần thể này lấy nhau sinh ra người con đầu lòng bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu?
Câu 18 Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung,
trong đó có cả hai gen A và B thì quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và
B có tần số 0,3 Theo lí thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ
Câu 19: Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
Câu 20: Ở người sự rối loạn phân ly của cặp NST số 21 trong lần phân bào I của giảm phân sẽ tạo ra:
A 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường.
B 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 NST 21 và 1 tinh trùng không có NST 21.
C 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường.
D 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21.
Câu 21:a+,b+,c+ và d+ là các gen trên NST thường phân ly độc lập, điều khiển chuỗi tổng hợp sắc tố để hình thành lên màu đen theo sơ đồ dưới đây :
Không màu ->Không màu ->Không màu ->màu nâu ->màu đen
Các alen này bị đột biến thành dạng mất chức năng tương ứng là a,b,c và d Người ta tiến hành lai một cá thể màu đen có kiểu gen a+a+b+b+c+c+d+d+ với một cá thể không màu có kiểu gen aabbccdd và thu được con lai F1 Vậy, khi cho các cá thể F1 lai với nhau, thì tỷ lệ cá thể ở F2 tương ứng với kiểu hình không màu và màu nâu là bao nhiêu ?
Nam bình thường Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
Trang 19Câu 22: Ở cà chua, gen quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định màu vàng Người ta tiến
hành lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu hình quả đỏ với quả vàng, thu được F1 Sau đó cho các cây F1 lai với cây bố có kiểu hình quả đỏ (phép lai A) và với cây mẹ quả vàng (phép lai B) Tỷ lệ kiểu hình được mong đợi thu được từ phép lai A và B lần lượt là:
A Phép lai A : 50% quả đỏ và 50% quả vàng ;
Phép lai B : 50% quả đỏ và 50% quả vàng
Câu 23: Giả sử có 6 locút gen phân li độc lập ở một loài thực vật, gồm có:R/r quy định cuống lá đen/đỏ ;D/d
thân cao/thấp ; C/c vỏ trơn/vỏ nhăn ; O/o là quả tròn/oval ; H/h lá không có lông/có lông ; W/w hoa màu tím/màu trắng Số loại tổ hợp giao tử (THGT) và xác suất để nhận được kiểu hình cuống lá đen, thân thấp, vỏ nhăn, quả oval, lá có lông, hoa màu tím (XSKH) ở thế hệ con cuả phép lai RrDdccOoHhWw x RrddCcooHhww lần lượt là bao nhiêu?
A THGT là 128 và XSKH là 3/256.
B THGT là 256 và XSKH là 3/256.
C THGT là 256 và XSKH là 1/256.
D THGT là 128 và XSKH là 1/256.
Câu 24: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng có số cá thể dị hợp gấp 8 lần số cá thể có kiểu gen đồng
hợp tử lặn Vậy, tần số alen bằng bao nhiêu ?
A 0,02 B 0,2 C 0,4 D Dữ liệu không đủ xác định tần số alen.
Câu 25: Một quần thể sóc gồm 160 cá thể trưởng thành sống ở một vườn thực vật có tần số alen Est1 là 0,9 Một quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen này 0,5 Do thời tiết mùa đông khắc nghiệt đột nghiệt, 40 con sóc trưởng thành từ quần thể trong khu rừng di cư sang quần thể vật để tìm thức ăn và hoà nhập
vào quần thể sóc trong vườn thực vật Tần số alen Est1 của quần thể sóc trong vườn thực vật sau sự di cư này được mong đợi là bao nhiêu?
Câu 26: Có một trình tự ARN {5`-AUG GGG UGX XAU UUU-3`} mã hoá cho một đoạn Polipeptit gồm 5 aa Sự
thay thế nu nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 aa
A thay thế A ở bộ ba nu đầu tiên bằng X.
B thay thế X ở bộ ba nu thứ ba bằng A.
C thay thế G ở bộ ba nu đầu tiên bằngA
D thay thế U ở bộ ba nu đầu tiên bằngA
Câu 27: Ở một loài sinh sản hữu tính, có một cá thể mang kiểu gen là Aa/ab, DE/de Biết rằng các gen A và B
liên kết hoàn toàn, các gen D và E xảy ra TĐC, các cặp gen này nằm trên các NST khác nhau Nếu các cá thể này giảm phân, nhưng NST mang các gen DE/de không phân ly ở lần phân bào 2, thì số loại giao tử cá thể này
có thể tạo ra xét ở 2 lôcut gen trên là :
A 4 loại B 12 loại C 8 loại D 24 loại.
Câu 28: Trong quá trình phát sinh hình thành giao tử, TB sinh trứng giảm phân hình thành nên TB trứng.KG
của 1 TB sinh trứng là AB/ab XDXd Nếu TB này giảm phân bình thường và không có TĐC thì có bao nhiêu loại TB trứng tạo ra
Câu 29: Ở người, bộ NST 2n=46 trong đó có 22 cặp NST thường vậy số nhóm liên kết trong hệ gen nhân ở
người là bao nhiêu:
Câu 30: Mèo man-xơ có KH cụt đuôi KH này do 1 alen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp tử quy định Giả sử
có 1 quần thể mèo trên mới được hình thành trên một hòn đảo với tần số alen trong quần thể xuất phát (thế hệ 0)
là 0,1 Tần số alen này qua 10 thế hệ là bao nhiêu ?
A 0.00 B 0,05 C 0,75 D 0,1.
Câu 31: Gen có chiều dài 5100 Å Gen bị đột biến, khi TH chuỗi Polipeptit có số aa kem gen bình thường 1 aa
SL aa của gen đột biến là :
Trang 20Câu 33: Một quần thể TV, gen A có 3 alen và gen B có 4 alen phân ly độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo
trong quần thể số loại KG:
Câu 34: Xét tổ hợp gen Ab/aB Dd với tần số HVG 25% tỷ lệ các giao tử
A AB D=Ab d=aB D=ab d=6,25% B AB D=AB d.=ab D=abD=6,25%
C AB D=Ab d=aB D=ab d=12,5% D AB D=Ab d=aB D=ab d=12,5%.
Câu 35: Lai giữa hai cây thuần chủng thân cao với thân thấp, F1 đều có thân cao Cho F1 lai với một cây khác,
F2 thu được 62,5% cây thân cao : 37,5% cây thân thấp Tính trạng chiều cao của cây di truyền theo qui luật nào?
A Ab/aB, 40% B AB/ab 25% C AB/ab, 20% D Ab/aB, 25%
Câu 36: Một QT TV có các cây 2n và 4n, A-đỏ, a-vàng, cây 4n giảm phân cho giao tử 2n Phép lai cho tỷ lệ
phân ly KH 11 đỏ : 1 vàng là :
A AAaaxAa, AAaaxAAaa B AAaax Aa, AAaa x aaaa
Câu 37: Gen A mã hoá 498 aa, ĐB làm mất 1 đoạn gồm 3 cặp nu TH ARN-m từ gen ĐB, MTNB CC 7485 nu,
tính số bản sao mà gen ĐB đã sao
Câu 38: Ở một loài thực vật A-đỏ, a-vàng, thế hệ ban đầu có 2 cây mang KG aa và 1 cây mang KG Aa Cho 3
cây trên tự thụ liên tục qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 4 TLKH ở thế hệ thứ 4
A 70% đỏ : 30% vàng B 30% đỏ : 70% vàng C 33,5% đỏ :66,5% vàng D 66.5% đỏ :33,5%
vàng
Câu 39: Một QT đạt trạng thái CB có 1 lôcut gồm 4 alen với các tần số sau : a1 (0,1), a2 (0,2), a3 (0,3), a4
(0,4), tần số của các KG a2a4,a1a3,a3a3 lần lượt:
A 0,08 ;0,03 ;0,09 B 0,16 ;0,06 ;0,09 C 0,16 ;0,06 ;0,18 D 0,08 ;0,03 ;0,18 Câu 40: Một lôcut có 5 alen :A1,A2,A3,A4,A5, biết thứ bậc trội của các alen A1>A2>A3>A4>A5 Vậy trong
quần thể tồn tại số lượng KG khác nhau?
Câu 41: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D Khoảng cách tương đối giữa các gen là: AB
= l,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM, AC = 18 cM Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là
Câu 42: Đem lai cặp bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen AaBbDd, xác suất thu được kiểu gen đồng hợp ở đời
con là:
Câu 43: Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a đột biến quy định tính trạng mắt trắng Khi
2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôt it tự
do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết H Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
A Mất 1 cặp G – X B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X
C Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T D Thêm 1 cặp G – X
Câu 44: Trong một tế bào, xét 3 cặp gen dị hợp (Aa, Bb, Dd) nằm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen Bb phân
li độc lập với 2 cặp gen còn lại Kiểu gen của tế bào được viết là :
Câu 45: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen
B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài Cho biết không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là
Câu 46: Khảo sát hệ nhóm máu A,B,O của một quần thể người tại một vùng có 14500 dân Trong đó có 3480 người
có nhóm máu A, 5075 người có nhóm máu B, 5800 người có nhóm máu AB, 145 người có nhóm máu O Tần số tương đối của các alen I A , I B, I O trong quần thể là:
A IA = 0,4; I B = 0,5; I O = 0,1. B IA = 0,6; I B = 0,3 ; I O = 0,1.
C IA = 0,3; I B = 0,6 ; I O = 0,1. D IA = 0,5; I B = 0,4 ; I O = 0,1.
Trang 21Câu 47: Một loài thực vật, gen A- qui định quả đỏ, a- qui định quả vàng Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n +1)
không cạnh tranh được với hạt phấn (n), còn các loại tế bào noãn đều có khả năng thụ tinh Phép lai nào dưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3
A Mẹ Aaa x Bố Aa B Mẹ AAa x Bố Aa C Mẹ Aa x Bố AAa D Mẹ Aa x Bố Aaa
Câu 48: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc của nhiễm sắc thể có đường
kính
Câu 49: Ở giới cái một loài động vật (2n = 24), trong đó bốn cặp NST đồng dạng có cấu trúc giống nhau,
giảm phân có trao đổi chéo đơn xảy ra ở 2 cặp NST, số loại giao tử tối đa là
Câu 50: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A AaBb x aabb B AaBB x aabb C Ab/aB x ab/ab D AB/ab x ab/ab.
Câu 51: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số
2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào
là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 4, 5, 6, 8 C 1, 3, 7, 9 D 1, 4, 7 và 8.
Câu 52: Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDd x aaBbDd (Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen
trội hoàn toàn) thu được kết quả là:
A 4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gen B 8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.
C 8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gen D 4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen.
Câu 53: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen Gen thứ nhất nằm trên NST
thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Câu 55: Lai giữa hai cây thuần chủng thân cao với thân thấp, F1 đều có thân cao Cho F1 lai với một cây khác,
F2 thu được 62,5% cây thân cao : 37,5% cây thân thấp Tính trạng chiều cao của cây di truyền theo qui luật nào?
A Tương át chế kiểu 12 : 3 : 1 B Tương tác bổ trợ kiểu 9 : 7.
C Tương bổ trợ kiểu 9 : 6 : 1 D Tương át chế kiểu 13 : 3.
Câu 56: Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB Ab
ab × aB Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau, kiểu hình quả vàng, bầu dục có kiểu gen ab
ab Kết quả nào sau đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con?
Câu 57: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD =
15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
Câu 58: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B
quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y
Trang 22Câu 59: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1 , a 1 , A 2 , a 2 , A 3 , a 3 ), chúng phân li độc lập và
cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm Cây cao nhất có chiều cao 210 cm Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là:
Câu 60: Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thân xám, cánh dài, thu được kiểu hình lặn thân đen, cánh
cụt ở đời lai chiếm tỉ lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng) Tần số hoán vị gen là
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Một quần thể cây có 160 cá thể có kiểu gen AA, 41 cá thể có kiểu gen aa và 201 cá thể có kiểu gen
Aa Sau 5 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì tần số kiểu gen Aa ở thế hệ sau quần thể này sẽ là bao nhiêu? Biết rằng các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau Quần thể được cách li với quần thể lân cận Tần số đột biết gen là không đáng kể
Câu 2 Nhân tố có vai trò tăng cường sự phân hóa trong nội bộ quần thế làm cho quần thể nhanh chóng
phân li thành các quần thể mới là:
C quá trình đột biến D quá trình chọn lọc tự nhiên
Câu 3 Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gen Đặc điểm này có ý nghĩa:
A tạo điều kiện cho các gen phát sinh đột biến, cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho CLTN
B làm cho quần thể phát sinh nhiều biến dị tổ hợp, cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN
C giúp cho quần thể cân bằng di truyền lâu dài
D giúp quần thể có tiềm năng thích ứng cao khi môi trường sống thay đổi
Câu 4 Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ phấn
được F1 Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả kiểu gen dị hợp và 1 quả
có kiểu gen đồng hợp từ số quả đỏ ở F1 là:
A 1/16 B 4/27 C 6/27 D 12/27
Câu 5 Môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào sau đây có khả
năng thích nghi cao nhất?
A Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính B Quần thể có kích thước lớn và sinh sản giao phối
Trang 23C Quần thể có kích thước lớn và sinh sản tự phối D Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản giao
Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
A Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử, cải thiện thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu
theo hướng thích nghi và
cách li sinh sản với các quần thể thuộc loài khác
B Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử dưới tác dụng của môi trường hoặc do những đột biến
ngẫu nhiên, tạo ra những
quần thể mới cách li với quần thể gốc
C Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu
theo thích nghi, tạo ra kiểu
gen mới, cách li sinh sản với quần thể ban đầu
D Hình thành loài mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu
theo hướng xác định, tạo ra
nhiều cá thể mới có kiểu hình mới, không cách li sinh sản với quần thể ban đầu
Câu 8 Sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen, di truyền trội hoàn toàn Nếu F1 có
tỷ lệ kiểu hình
7 A-B-: 5A-bb: 1aaB-: 3aabb, thì P có kiểu gen, tần số hoán vị gen là:
A (AB//ab)f = 25% x (aB//ab) B (AB///ab) f = 25% x (Ab//ab)
C (AB//ab) x Ab//aB), hoán vị 2 bên với f = 18,75% D (AB//ab) x
(AB//ab), hoán vị một bên với f = 25%
Câu 9 Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí
hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào không phải là thể một kép?
Câu 10 Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng Cho
cây (P) có kiểu gen Aa tự thụ phấn thu được F1; tiếp tục cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 Biết rằng không có đột biến xẩy ra, số cây con được tạo ra khi cho các cây F1 tự thụ phấn là tương đương nhau Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình hoa đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ:
Câu 11 Xét 4 gen của một loài: gen I có 2 alen nằm trên NST thường ; gen II có 3 alen và gen III có 2
alen cùng nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y; gen IV có 2 alen nằm trên Y ở đoạn không tương đồng với X Các gen liên kết không hoàn toàn, số kiểu gen và số kiểu giao phối nhiều nhất có thể có trong quần thể là:
A 57 kiểu gen và 756 kiểu giao phối B 99 kiểu gen và 2.268 kiểu giao phối
C 99 kiểu gen và 4.752 kiểu giao phối D 57 kiểu gen và 540 kiểu giao phối.
Câu 12 Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào?
A AAbbDDEE × aaBBDDee B AABBDDee × AAbbddee
C AAbbDDee × aaBBddEE D AAbbddee × AAbbDDEE
Câu 13 Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđrô Sau khi sử lí bằng 5-BU thành công thì số
nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
A A = T = 501; G = X = 699 B A = T = 503; G = X = 697
C A = T = 500; G = X = 700 D A = T = 499; G = X = 701
Câu 14 Tần số tương đối của alen A ở phần đực trong quần thể là 0,6 Qua ngẫu phối quần thể đã đạt
được trạng thái cân bằng di truyền với cấu trúc như sau: 0,49 AA + 0,42 Aa + 0,09 aa Xác định tần số tương đối của alen A và a ở phần cái của quần thể ban đầu
A A : a = 0,6 : 0,4 B A : a = 0,51 : 0,49 C A : a = 0,8 : 0,2 D A : a = 0,7 : 0,3
Câu 15 Loài cá nhỏ kiếm thức ăn dính ở kẽ răng của cá lớn, đồng thời làm sạch chân răng của cá lớn
Trên đây là mối quan hệ sinh thái nào?
Trang 24Câu 16 Tần số alen a của quần thể X đang là 0,5 qua vài thế hệ giảm bằng 0 nguyên nhân chính có lẽ là
do:
A Có quá nhiều cá thể của quần thể đã di cư đi nơi khác
B Môi trường thay đổi chống lại alen a
C Kích thước quần thể đã bị giảm mạnh
D Đột biến gen A thành gen a
Câu 17 Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã trồng xen các loài cây
theo trình tự:
A Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.
B Cây ưa lạnh trồng trước, cây ưa nhiệt trồng sau
C Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau.
D Cây ưa ẩm trồng trước, cây chịu hạn trồng sau.
Câu 18 Một đoạn sợi cơ bản gồm 10 nucleoxom và 9 đoạn ADN nối, mỗi đoạn nối trung bình có 50 cặp
nucleotit Tổng chiều dài của đoạn ADN xoắn kép trong đoạn sợi cơ bản trên và tổng số phân tử Histon có trong đoạn sợi cơ bản đó lần lượt là:
A 6494 A0 ; 80 B 6494 A 0 ;79 C 6492 A0 ; 80 D 6494 A0 ; 89
Câu 19 Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li độc lập, tác động cộng gộp
Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 2 cm Lai cây cao nhất có chiều cao 26 cm với cây thấp nhất sau đó cho F1 giao phấn với nhau đời con thu được 6304 cây Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết số cây cao 20 cm ở F2 là bao nhiêu
Câu 20 Ruồi giấm có 4 cặp nhiễm sắc thể, số NST trong 1 tế bào khi kết thúc kì cuối của giảm phân I là
Câu 21 Cho phép lai P: ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBccDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên
các cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu gen và kiểu hình giống bố là bao nhiêu?
A 1/16 và 3/16 B 1/2 và 1/8 C 1/4 và 9/16 D 1/16 và 3/8
Câu 22 Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen
B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 1% Biết rằng hoán vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F2 chiếm tỉ lệ :
Câu 23 Gen mã hóa cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho
gen mất 3 cặp nuclêôtit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc của gen nhưng không liên quan đến bộ ba
mã mở đầu và bộ ba mã kết thúc Trong quá trình phiên mã của gen đột biến môi trường nội bào đã cung cấp 7176 ribônuclêôtit tự do Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp?
Câu 24 Sự kiện nổi bật nhất trong đại Cổ sinh là:
A Sự xuất hiện của thực vật hạt kín
B Sự xuất hiện của lưỡng cư và bò sát
C Sự sống từ chỗ chưa có cấu tạo tế bào đã phát triển thành đơn bào rồi đa bào
D Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn
Câu 25 Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích như thế nào?
A Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
B Cơ thể sinh vật mang gen đột biến không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
C Làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục được vật chất di truyền giữa các thế hệ.
D Làm cho ARN không tái bản được dẫn đến không kế tục được vật chất di truyền giữa các thế hệ Câu 26 Cơ sở để xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là mối quan hệ:
A về sinh sản giữa các cá thể trong quần thể B dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
C về nơi sống giữa các quần thể trong quần xã D về sự hỗ trợ các loài trong quần xã
Câu 27 Có 2 loại protein bình thường có cấu trúc khác nhau được dịch mã từ 2 phân tử mARN khác
nhau Nhưng 2 phân tử mARN được phiên mã từ 1 gen trong nhân tế bào Hiện tượng này xảy ra do:
A Các gen được phiên mã từ những gen khác nhau.
B Hai protein có cấu trúc không gian và chức năng khác nhau
Trang 25C Các exon trong cùng 1 gen được xử lý theo những cách khác nhau để tạo nên các phân tử mARN
khác nhau
D Một đột biến xuất hiện trước khi gen phiên mã làm thay đổi chức năng của gen.
Câu 28 Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn trên NST thường quy định Một cặp vợ chồng không bị bạch
tạng, họ sinh đứa con đầu bị bạch tạng Tính xác suất để họ sinh 3 người con gồm 2 trai bình thường và 1 gái bị bệnh ?
Câu 29 Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.
B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.
C Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
D Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.
Câu 30 Trong 1 khu rừng rộng 5000 ha Mật độ sếu đầu đỏ vào năm nghiên cứu thứ nhất là 0,25 cá thể/
ha Năm thứ 2 có 1350 cá thể xuất hiện Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2%/năm Số lượng cá thể trong năm thứ nhất:
Câu 31 Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển Trong mô
của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan
hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp
A Vật ăn thịt - con mồi B Kí sinh C Hợp tác D Cộng sinh
Câu 32 Nghiên cứu sự di truyền của một bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định và di
truyền theo quy luật Menđen người ta xây dựng được sơ đồ phả hệ sau:
Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II7 và II8 trong sơ đồ phả hệ trên sinh con đầu lòng là con trai mắc
bệnh là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến mới xảy ra A 1/6 B 1/4 C 1/8
D 1/12
Câu 33 Phân tử mARN trưởng thành dài 408 nm có tỷ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 2 : 3: 1 và mã kết
thúc là UGA Khi tổng hợp một chuỗi polipeptit, số nucleotit có ở các đối mã của tARN loại A, U, G, X lần lượt là:
A 239, 479, 359, 120 B 480, 239, 359, 119 C 479, 239, 359, 120 D 239, 479, 120,
359
Câu 34 Một quần thể có tần số kiểu gen ban đầu: 0,4AA : 0,1aa : 0,5Aa Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ
có khả năng sinh sản bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của các cá thể đồng hợp tử Các cá thể có kiểu gen
AA và aa có khả năng sinh sản như nhau Sau một thế hệ tự thụ phấn thì tần số cá thể có kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là:
Câu 35 Ở người, nhóm máu A,B,O,AB do 3 alen IA, IB, IO Biết rằng 2 alen IA, IB là đồng trội so với alen
IO Mắt nâu là trội hoàn toàn so với mắt xanh, thuận tay phải là trội hoàn toàn so với thuận tay trái Gen qui định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau Chồng máu A, thuận tay phải, mắt nâu lấy vợ máu B, thuận tay phải, mắt nâu sinh con đầu máu O, thuận tay trái, mắt xanh Xác suất đứa con thứ hai có kiểu hình không giống bố và mẹ là bao nhiêu?
Câu 36 Nhiệt độ môi trường tăng, ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát dục của động
vật biến nhiệt?
A Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài
B Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục giảm.
C Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn
6
Ghi chú: : nam bình thường : nam mắc bệnh : nữ bình thường : nữ mắc bệnh10
Trang 26D Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài.
Câu 37 Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ:
Câu 38 Cho các khâu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp
2 Tách thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào 3 Đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
4 Xử lí plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzim cắt giới hạn
5 Chọn lọc dòng tế bào có ADN tái tổ hợp 6 Nhân các dòng tế bào thành các khuẩn lạc
Trình tự các bước trong kĩ thuật di truyền là:
A 2,4,1,3,6,5 B 2,4,1,5,3,6 C A 2,4,1,3,5,6 D 1,2,3,4,5,6.
Câu 39 Ở cừu, gen H quy định có sừng, gen h quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng ở
cừu đực và không sừng ở cừu cái, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F1, cho F1 giao phối với nhau được F2, cho các cừu F2 giao phối tự do.Theo lý thuyết, tỷ
lệ cừu cái có sừng ở F3 là bao nhiêu ?
Câu 40 Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:1 - Ung thư máu; 2 - Hồng cầu hình liềm; 3 -
Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng
Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A 1,2,4,5 B 4, 5, 6, 8 C 1, 3, 7, 9 D 1, 4, 7 và 8.
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A- Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu
hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R Thuộc dạng đột biến :
A chuyển đoạn không tương hỗ B đảo đoạn ngoài tâm động.
C đảo đoạn có tâm động D chuyển đoạn tương hỗ.
Câu 42 Khi nói về quy trình nuôi cấy hạt phấn, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giống được tạo ra từ phương pháp này có kiểu gen dị hợp, thể hiện ưu thế lai cao nhất.
B Sự lưỡng bội hoá các dòng tế bào đơn bội sẽ tạo ra được các dòng lưỡng bội thuần chủng.
C Các hạt phấn có thể mọc trên môi trường nuôi cấy nhân tạo để tạo thành các dòng tế bào đơn bội
D Dòng tế bào đơn bội được xử lí hoá chất (cônsixin) gây lưỡng bội hoá tạo nên dòng tế bào lưỡng bội.
Câu 43 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về mARN của E.coli?
A Số loại mARN thay đổi tùy thuộc vào số đoạn intron trong gen cấu trúc
B phân tử mARN có thể tham gia dịch mã sau khi được tổng hợp xong
C mARN có trình tự nucleotit tương tự trên mạch bổ sung của gen, chỉ khác là T được thay bằng U
D Chiều của phân tử mARN được đọc từ 5' đến 3'
Câu 44 Khái niệm "biến dị cá thể" của Đacuyn tương ứng với những loại biến dị nào trong quan niệm
hiện đại?
A Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST
B Biến dị thường biến, đột biến gen, đột biến NST
C Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến NST, thường biến
D Biến đổi, đột biến gen, đột biến NST.
Câu 45 Cho gen A quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng Thế hệ ban đầu (P0) có
1 cá thể mang kiểu gen Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa Cho chúng tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ, sau
đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3 Theo lí thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có:
A 0,168 hạt đỏ: 0,832 hạt trắng B 0,5 hạt đỏ: 0,5 hạt trắng.
C 0,31 hạt đỏ: 0,69 hạt trắng D 0,75% hạt đỏ: 0,25% hạt trắng.
Câu 46 Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT Phát biểu nào
dưới đây không chính xác?
A Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về
kiểu gen aabbccdd
B Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường
vì đã qua chọn lọc
C Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT.
Trang 27D Khả năng chống DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ
trước một cách ngẫu nhiên
Câu 47 Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được F1
Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu Tỉ lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu?
Câu 48 Ở chim P thuần chủng lông dài xoăn lai với lông ngắn thẳng, đời F1 thu được toàn lông dài xoăn Cho chim trống F1 lai với chim mái chưa biết KG đời F2 xuất hiện 20 chim lông ngắn, thẳng: 5 chim lông dài,thẳng: 5 chim lông ngắn,xoăn Tất cả chim trống của F2 đều có chim lông dài, xoăn Biết một gen quy định một tính trạng và không có tổ hợp chết Tìm kiểu gen của chim mái lai với F1, tần số HVG của chim
F1 lần lượt là:
A XABY, tần số 20% B XabY , tần số 25% C XABXab , tần số 5% D AaXBY, tần số 10%
Câu 49 Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã?
A Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng.
B Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một
khoảng không gian nhất định (gọi là sinh cảnh)
C Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần
xã có cấu trúc tương đối ổn định
D Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng một loài, cùng sống trong một khoảng
không gian nhất định (gọi là sinh cảnh)
Câu 50 Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường
khác nhau Nếu một quần thể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về cả hai cặp gen trên, trong đó tần số của alen A là 0,2; tần số của alen B là 0,4 thì tỉ lệ kiểu gen AABb là:
B- Theo chương trình Chuẩn ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Ở người, những hội chứng nào sau đây là do đột biến số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở cặp nhiễm
sắc thể thường?
A Hội chứng Patau và hội chứng Etuôt B Hội chứng Đao và hội chứng Claiphentơ
C Hội chứng Đao và hội chứng Tơcnơ D Hội chứng Etuôt và hội chứng Claiphentơ
Câu 52 Điều nào không đúng khi giải thích sự song song tồn tại của các nhóm sinh vật có tổ chức thấp
bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao?
A tần số phát sinh đột biến có thể khác nhau tùy từng gen, từng kiểu gen.
B tổ chức cơ thể có thể giữ nguyên trình độ nguyên thủy hoặc đơn giản hóa, nếu thích nghi với hoàn
cảnh sống thì tồn tại và phát triển
C Trong điều kiện môi trường ổn định thì nhịp độ tiến hóa đồng đều giữa các nhóm.
D áp lực của chọn lọc tự nhiên có thể thay đổi theo hoàn cảnh cụ thể trong từng thời kỳ đối với từng
nhánh phát sinh trong cây tiến hóa
Câu 53 Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây
trồng ?
A Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc B Nuôi cấy mô
C Nhân giống vô tính bằng cành giâm D Cho tự thụ phấn bắt buộc
Câu 54 Ở phép lai 2 cặp tính trạng, phân tích tỉ lệ kiểu hình ở từng cặp tính trạng thì thấy tỉ lệ vỏ trơn/ vỏ nhăn =
9/7; hạt vàng/ hạt xanh = 7/1 Nếu 2 cặp tính trạng di truyền phân li độc lập thì kiểu hình vỏ nhăn, hạt xanh chiếm
tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 55 Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,2 AA : 0,8Aa Qua một số thế hệ tự thụ phấn tỉ
lệ kiểu gen đồng hợp lặn trong quần thể là 0,375 Số thế hệ tự thụ phấn của quần thể là:
Câu 56 Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu
đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài Biết rằng các gen trội
là trội hoàn toàn Cho cây dị hợp về 3 cặp gen (P) lai phân tích thu được Fa gồm 41 cây thân cao, quả đỏ, dài; 40 cây thân cao, quả vàng, dài; 39 cây thân thấp, quả đỏ, tròn; 40 cây thân thấp, quả vàng, tròn Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, kiểu gen của P là:
A (AD//ad)Bb B (AB//ab)Dd C (Ad//aD)Bb D (Ab//aB)Dd
Câu 57 Diễn thế nguyên sinh khác với diễn thế thứ sinh ở đặc điểm:
A nguyên nhân bên ngoài và nguyên nhân bên trong là khác nhau
B diễn thế nguyên sinh có giai đoạn khởi đầu và có giai đoạn cuối.
Trang 28C diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật, còn diễn thế thứ sinh xuất hiện ở môi
trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
D điều kiện sống thuận lợi của diễn thế nguyên sinh khác với điều kiện sống của diễn thế thứ sinh Câu 58 Ở một quần thể ngẫu phối, xét hai gen: gen thứ nhất có 4 alen thuộc đoạn không tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tính X; gen thứ hai có 6 alen thuộc nhiễm sắc thể thường Trong trường hợp không xảy
ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả hai gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là:
Câu 59 Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau
được gọi là:
A sự thích nghi của sinh vật B mức phản ứng.
C sự mềm dẻo kiểu hình D sự thích nghi kiểu gen.
Câu 60 Câu nói nào sau đây là chính xác nhất?
A Sự thay đổi điều kiện sinh thái là nguyên nhân trực tiếp của sự hình thành loài mới.
B Quá trình hình thành đặc điếm mới thích nghi là sơ sở dẫn đến hình thành loài mới.
C Quá trình hình thành đặc điếm mới thích nghi tất yếu dẫn đến hình thành loài mới.
D Đặc điếm mới thích nghi là kết quả của các đột biến vô hướng đã qua chọn lọc.
I Phần chung cho tất cả thí sinh:
Câu 1 : Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của CLTN có cấu trúc di truyền:
0.6AA + 0.3Aa + 0.1aa = 1,sau 4 thế hệ ngẫu phối cấu trúc di truyền của quần thể
là:0.2AA + 0.1Aa + 0.7aa = 1 Nhận xét đúng về CLTN với quần thể này:
A Quá trình chọn lọc đang đào thải dần cá thể dị hợp
B Quá trình chọn lọc đang đào thải dần kiểu gien đồng hợp
C Quá trình chọn lọc đang đào thải dần cá thể dị hợp, tích lũy kiểu hình trội
D Quá trình chọn lọc đang đào thải dần cá thể kiểu hình trội.
Câu 2 : Ở ruồi dấm: Gien A mắt đỏ, gien a mắt trắng; gien B cánh dài, gien b cánh cụt Các gien trội
hoàn toàn, hai cặp gien cùng nằm trên NST X không có alen trên NST Y Cho phép lai: XABXab x
XABY (biết tần số trao đổi chéo là 0,2 ) thu được ở đời con 200 con với 4 kiểu hình, tính theo lý thuyết số lượng ruồi đực F1 kiểu hình mắt trắng, cánh cụt là:
Câu 3 : Sự di truyền nhóm máu A,B,AB,O ở người do 3 alen chi phối IA IB IO.Kiểu gen IAIA, IAIOquy định
nhóm máu A;kiểu gen IBIB, IBIOquy định nhóm máu B;kiểu gen IAIB quy định nhóm máu AB; kiểu gen IOIO quy định nhóm máu O.Trong một quần thể người, nhóm máu O chiếm 4%,nhóm máu A chiếm 45%,nhóm máu B có tỷ lệ là:
Câu 4 : Một quần thể ngẫu phối lưỡng bội , xét một gien có 2 alen (A và a) qui định chiều caocây , tần
số alen A ở giới ♂ là 0,6, ở giới ♀ là 0,8, tần số alen a ở giới ♂ là 0,4, ở giới ♀ là 0,2 , biết rằng
các gien nằm trên NST thường Xác định thành phần kiểu gien của quần thể trong điều kiện không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên:
A 0,48 AA + 0,44Aa +0,08aa =1 B 0,36 AA + 0,48Aa +0,16aa =1
C 0,49 AA + 0,42Aa +0,09aa =1 D 0,64 AA + 0,32Aa +0,04aa =1
Trang 29Câu 5 : Phương án đúng về mối quan hệ hội sinh:
A Sáo kiếm ăn trên lưng trâu B Trùng roi sống trong ruột mối
C vi khuẩn lam sống chung với san hô D Phong lan bám vào thân các cây cổ thụ Câu 6 : Nghiên cứu một quần thể động vật nhận thấy thời điểm bắt đầu có 15000 cá thể, quần thể có tỉ
lệ sinh 14%/ năm, tỉ lệ tử vong 6%/năm, tỉ lệ xuất cư 3%/năm Sau 1 năm số lượng cá thể trong quần thể dự đoán :
Câu 7 : Cho các ký hiệu của các tế bào bình thường như sau:
Tế bào sinh dưỡng (a), tế bào sinh dục sơ khai (b), hợp tử (c), bào tử (d), tế bào cánh hoa (e), tế bào sinh giao tử (g), tinh trùng (h), trứng (i), tế bào sinh dục ở vùng tăng trưởng (k)Thể định hướng(f) Loại tế bào mang bộ NST 2n là:
Câu 8 : Loài sâu xám hại ngô có điểm gây chết giới hạn dưới là 9,6oc , điểm gây chết giới hạn trên là
42oc , thời gian sống của sâu là 43 ngày Trong môi trường có nhiệt độ trung bình 26oC số lứa sâu trung bình một năm là bao nhiêu:
Câu 9 : Những căn cứ được sử dụng để lập bản đồ gien:
A Đột biến (ĐB)lệch bội, ĐB đảo đoạn NST, tần số hoán vị gien
B Đột biến (ĐB)lệch bội, ĐB đảo đoạn NST, tần số trao đổi chéo
C Đột biến (ĐB)lệch bội, ĐB mất đoạn NST, tần số hoán vị gien
D ĐB mất đoạn NST, tần số hoán vị gien
Câu 10 : Một gia đình có 2 chị em đồng sinh cùng trứng, người chị lấy chồng nhóm máu A sinh con
nhóm máu B, người em lấy chồng nhóm máu O sinh con nhóm máu B Hai chị em đồng sinh thuộc nhóm máu gì:
Câu 11 : Chuỗi mARN tham gia dich mã có độ dài 5100Ao , trên chuỗi mARN này người ta xác định
được mã 5,AUG3, chiếm 2% trong tổng số mã DT của mARN Có bao nhiêu axyt amin
mêtyônin tham gia vào chuỗi pô li pep tit có tính năng sinh học:
Câu 12 : Trả lời phương án không đúng về quần thể người:
A Ở các nước phát triển kích thước dân số ở trạng thái ổn định, ở các nước đang phát triển dân số
chưa ổn định
B Tăng trưởng của quần thể người là dạng tăng trưởng lý thuyết vì sự phát triển khoa học con
người đã chủ động giảm được tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh
C Biến động dân số của loài người là loại biến động không theo chu kì do đặc điểm sinh học sinh
sản của người và sự chi phối của điều kiện kinh tế xã hội
D Tăng trưởng của quần thể người là tăng trưởng thực tế vì sự tăng dân số của quần thể người phụ
thuộc các điều kiện kinh tế xã hội
Câu 13 : Một polinucleotit tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp dung dịch chứa U và X theo tỉ lệ 4:1 Có bao
nhiêu đơn vị mã và tỉ lệ mã di truyền U2X:
Câu 14 : Ở một loài thực vật: Gien A qui định tính trạng quả màu đỏ , a qui định quả vàng; B qui
định quả tròn, b qui định quả bầu dục; D qui định thân cao , d qui định thân thấp, biết
rằng các gien trội là trội hoàn toàn Cho giao phấn cây quả đỏ, tròn, thân cao với cây quả vàng , bầu dục, thân thấp thu được con lai có 4 kiểu hình tỷ lệ : 1/4cây quả đỏ, tròn thấp:1/4cây quả đỏ,bầu dục, thân thấp : 1/4cây quả vàng, tròn, thân cao : 1/4cây vàng bầudục,
thân cao Nếu các gien liên kết hoàn toàn, sơ đồ lai nào sau đây phù hợp với phép lai trên:
A Do xuất hiện tần số đột biến gien lớn dẫn đến sự khác nhau
B Những đột biến gien liên quan đến việc điều hòa hoạt động gien có thể gây ra những thay đổi
lớn về hình thái
C Các gien đột biến chi phối các biển hiện hình thái của người dẫn đến sự khác biệt
Trang 30D Do xuất hiện các đột biến lớn về cấu trúc NST
Câu 16 : Cho lai 2 dòng lúa mì : P: ♂ AaBB x ♀ Aabb Biết 2 cặp gien nằm trên 2 cặp NST thường
khác nhau Xác định phương án chưa chính xác :
A Con lai tự đa bội 4n có KG: AAAABBbb và AaaaBBbb
B Nếu trong giảm phân cặp Aa của cây ♂ không phân ly, cây ♀ không bị ĐB, kết quả thụ tinh tạo
thể lệch bội 2n+1 : AAAbb, AAaBb
C Nếu ĐB xẩy ra trong giảm phân con lai 3n có KG là: AAaBBb, AAABbb, AaaBbb
D Nếu trong giảm phân cặp A a của cây ♂ không phân ly, cây ♀ không bị ĐB, kết quả thụ tinh
tạo thể lệch bội 2n+1 : AAaBb
Câu 18 : Các bệnh tật và những hội chứng di truyền ở người là:
1.Bệnh hồng cầu lưỡng liềm, 2 Bạch tạng, 3 Hội chứng claiphentơ, 4 Tật dính ngón tay 23, 5 Bệnh mù màu đỏ lục, 6 Lùn
Bệnh, tật và hội chứng di truyền liên quan đến đột biến gien trội có thể gặp ở cả nam và nữ là:
Câu 19 : Bộ NST đặc trưng của đậu hà lan là 14, một tế bào thể tam bội thực hiện nguyên phân, số NST
đơn trong tế bào ở kỳ sau của nguyên phân là:
Câu 20 : Phiên mã ngược có ý nghĩa trong công nghệ gien là:
A Giúp cho việc cải tạo giống vật nuôi cây trồng để tăng năng suất
B Tổng hợp được AND từ mARN của một mô ở giai đoạn cụ thể để xây dựng ngân hàng gien
C Xác định được hệ gien của thể nhận
D Xác định được quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật
Câu 21 : Ở một loài thực vật :Gien A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gien a quy địnhthân thấp,
cho hai cây thân cao giao phấn thu được F1: 120 cây thân cao, 40 cây thân thấp, tính theo lý thuyết số cây F1 tự thụ phấn cho F2 toàn những cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là:
Câu 22 : Gien điểu khiển hoạt động của ôpêrôn là:
Câu 23 : Trả lời phương án không đúng:
A Mã DT có tính phổ biến chứng minh rằng tất cả sinh vật hiện nay trên Trái Đất có chung nguồn
gốc
B. Trong quá trình phiên mã mạch làm khuôn là một mạch AND có chiều 3,→5, theo chiều tác động của enzim
C Mã DT được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 3,→5,
D Mã DT được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 5,→3,
Câu 24 : Trả lời phương án đúng về chọn lọc tự nhiên(CLTN) khi môi trường sống của sinh vật không
thay đổi :
A CLTN diễn ra chậm do sinh vật đã thích nghi
B CLTN không diễn ra vì sinh vật đã thích nghi
C CLTN không diễn ra vì thể ĐB không có lợi đã bị đào thải , thành phần kiểu gien không thay
đổi
D CLTN diễn ra theo hướng củng cố đặc điểm thích nghi vì ĐB vẫn xuất hiện
Câu 25 : Ở một loài thực vật màu hoa được hình thành do sự tác động của 2 cặp gien( Aa và Bb) phân li
độc lập, sản phẩm của gien A và B tác động hình thành nên màu hoa đỏ, cặp gien bb ức chế sự hình thành màu của gien A và cặp aa nên hoa có màu trắng; gien B tác động với cặp aa cho màu vàng Cho cây hoa đỏ dị hợp về hai cặp gien tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là:
A 12 cây hoa đỏ: 3 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng
B 9 cây hoa đỏ: 3 cây hoa vàng: 4 cây hoa trắng
C 6 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng
D 9 cây hoa đỏ: 6 cây hoa vàng: 1 cây hoa trắng
Câu 26 : Phát biểu đúng về trạng thái cân bằng của quần thể:
Trang 31A Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái động vì các nhân tố sinh thái của môi trường luôn
luôn biến động
B Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái động vì mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường
phức tạp
C Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái ổn định vì quần thể đang ở trạng thái thích nghi
với môi trường
D Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng ổn định vì mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường
ổn định
Câu 27 : Ý nghĩa của việc nghiên cứu nhóm tuổi quần thể sinh vật:
A Giúp con người bảo vệ, khai thác có hiệu quả hơn tài nguyên sinh vật
B Tìm ra nguyên nhân biến động quần thể
C Là cơ sở để xây dựng qui hoạch dài hạn sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
D Tìm ra qui luật chung của sự biến động số lượng cá thể quần thể
Câu 28 : Trả lời phương án không đúng về quá trình hình thành loài theo quan niệm hiện đại:
A Đột biến xẩy ra ở gien điều hòa dẫn đến hình thành loài mới nhanh nhất
B Đột biến đa bội có thể dẫn đến hình thành loài một cách nhanh chóng
C Đột biến xẩy ra ở gien cấu trúc dẫn đến hình thành loài mới nhanh nhất
D Loài có tập tính càng tinh vi phức tạp thì càng có cơ hội hình thành loài mới nhanh
Câu 29 : Cho các phương pháp sau:
1.Lai gần, 2 Lai tế bào xô ma khác loài, 3 Giao phối cận huyết, 4 Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến, 5 Lai hai dòng thuần chủng kiểu gien khác nhau, 6.nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh rồi lưỡng bội hóa dòng đơn bội (n) Phương pháp để tạo ra dòng thuần chủng là:
Câu 30 : Ở ruồi dấm: Gien A qui dịnh tính trạng mắt đỏ, a qui định mắt trắng; Gien B qui định cánh dài,
b qui định cánh cụt Cho lai một cặp ruồi dấm mắt đỏ cánh dài thu được đời con
- 7,5% đực mắt đỏ cánh dài: 7,5% đực mắt trắng cánh cụt: 42.5% đực mắt đỏ cánh cụt: 42.5% đực mắt trắng cánh dài
- 50% cái mắt đỏ cánh dài: 50% cái mắt đỏ cánh cụt Tần số hoán vị gien là:
Câu 31 : Một tế bào sinh giao tử của một loài có kiểu gien (ABD//abd Ee) tiến hành giảm phân tạo tinh
trùng, quá trình giảm phân bình thường không xảy ra đột biến Trả lời phương án đúng về số loại giao tử tối đa có thể tạo ra về mặt lý thuyết và tỉ lệ giao tử thấp nhất là:
Câu 32 : Trong một quần xã có các mối quan hệ: 1.Hội sinh 2.Hợp tác 3.Cộng sinh 4.Cạnh tranh 5
Động vật ăn thịt – con mồi
Một loài chim ăn quả của một loài cây, chúng đã mang hạt của loài cây đó phát tán đi nơi khác giúp cho sự phân bố loài cây này rộng hơn, đây thuộc mối quan hệ gì:
Câu 33 : Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng thay đổi tần số kiểu gien của quần thề
là:
A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 34 : Trả lời phương án đúng nhất về biến dị (BD) , di truyền (DT)theo quan niệm hiện đại:
A BD là những biến đổi ở KH của một KG tương ứng với môi trường khác nhau
B DT là hiện tượng bố mẹ truyền cho con những tính trạng chung của loài làm cho con giống với
cha mẹ, ông bà tổ tiên
C DT là hiện tượng bố mẹ truyền cho con một kiểu gien, kiểu gien tác động với môi trường qui
định kiểu hình
D BD là sự biến đổi trong cấu trúc DT làm xuất hiện kiểu hình mới
Câu 35 : Trong kĩ thuật cấy truyền phôi ở động vật cần trải qua một khâu sau đây Trả lời phương án sai:
A Tách phôi thành nhiều phần mỗi phần phát triển thành 1 phôi riêng biệt rồi cấy vào dạ con
những con cái cùng trạng thái sinh lý
B Trước khi cấy phôi vào động vật nhận phôi có thể làm biến đổi các thành phần trong tế bào phôi
khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người
C Phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm
D Dùng tác nhân gây đột biến tác động vào phôi tạo thể đột biến có lợi
Trang 32Câu 36 : Ở thể đột biến của một loài thực vật, sau khi 1 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4
đợt đã tạo ra số tế bào có tất cả 208 NST.Trả lời phương án sai:
A Bộ NST 2n của loài có thể là 12 nếu thể lêch bội là 2n + 1 = 13
B .Bộ NST 2n của loài có thể là 14 nếu thể lêch bội là 2n - 1 = 13
C Nếu ĐB ở dạng 2n-1(14-1) thì có 7 dạng giao tử thừa 1NST
D Nếu ĐB ở dạng 2n+1(12+1) thì có 6 dạng giao tử thừa 1NST
Câu 37 : Ở ngô : Gien A qui định thân cao, a qui định thân thấp; BB qui định hạt màu vàng, Bb qui định
hạt tím, bb qui định hạt trắng Cho cây ngô dị hợp về 2 cặp gien trên tự thụ phấn bắt buộc, ở đời con xuất hiện số kiểu hình và tỷ lệ cây thấp hạt tím là:
Câu 38 : Quan sát bộ NST trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đều có 36 NST người ta khẳng định
cây này là thể tam bội (3n), cơ sở khoa học đúng về cây này là:
A Các NST trong tế bào tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 3 NST giống nhau về hình dạng
kích thước
B Cây sinh trưởng nhanh, không có hạt, chống chịu tốt
C Có một nhóm tồn tại 3 NST tương đồng còn lại tồn tại từng cặp NST tương đồng
D Có 3 nhóm tồn tại 3 NSt tương đồng còn lại tồn tại cặp NST tương đồng
Câu 39 : Kích thước tối đa của quần thể do sự chi phối của yếu tố nào:
A Nguồn sống của môi trường cũng như các mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
B Không gian sống của quần thể đó và chu kỳ sống của các loài sinh vật theo mùa
C .Mật độ cá thể của quần thể ở thời điểm cụ thể và mức cạnh tranh giứa các cá thể
D Số lượng các quần thể sinh vật khác nhau trong một khu vực
Câu 40 : Thời kỳ phồn thịnh của cây hạt trần và bò sát là:
A Kỉ Jura đại Trung sinh B Kỉ Creta đại Trung sinh
C Kỉ Đê vôn đaị Cổ sinh D Kỉ tam điệp đại Trung sinh
II.Phần riêng (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần : Phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình cơ bản ( 10 câu , từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 : Phát biểu đúng về cấu trúc tháp tuổi của quần thể trẻ:
A Đáy tháp hẹp, nhóm tuổi trung bình lớn hơn nhóm tuổi thấp
B Tháp có đáy rộng, tỉ lệ nhóm tuổi trước sinh cao
C Đáy tháp rộng vừa phải, tỉ lệ sinh cân bằng với tỉ lệ tử vong
D Đáy tháp rộng cạnh tháp xiên ít hoặc đứng
Câu 42 : Trên 1 NST xét 4 gien A B D E, khoảng cách tương đối giữa các gien là: AB=2,5cM ; BD=17,5
cM ; BE=4.5 cM ; DE=22 cM ; AD=20 cM
Trật tự đúng của các gien trên NST là:
Câu 43 : Phép lai nào sau đây không phải do các gien phân ly độc lập:
A Cho lúa F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ cây thấp hạt dài 6,25%
B Cho lai phân tích ngô F1 hạt vàng với hạt trắng thu được F2: 25% cây hạt vàng: 75% cây hạt trắng
C Ngô F1 hạt trắng tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ : 12 hạt trắng : 3 hạt vàng : 1 hạt tím
D Cà chua F1 thân cao quả đỏ tự thụ phấn có kiểu gien dị hợp biết rằng A quy định thân cao,
a-thân thấp; B qui định quả đỏ, b qui định quả vàng →F2: 25% cây cao hạt vàng, 50% cây cao hạt
đỏ, 25% cây thấp hạt đỏ
Câu 44 : Yếu tố ngẫu nhiên có thể làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gien một cách nhanh chóng
trong trường hợp :
A Quần thể có cấu trúc tuổi phát triển B Quần thể có kích thước tối đa
C Quần thể có kích thước tối thiểu D Quần thể có tỉ lệ nhập cư cao
Câu 45 : Ba loài thực vật đều có bộ NST 2n=18 Loài 1 có hệ gien AA, loài 2 có hệ gien BB, loài 3 có hệ
gien DD, trong tự nhiên xảy ra lai xa kèm theo đa bội hóa ở ba loài này Phát biểu đúng về kiểu gien của loài mới:
Câu 46 : Ở cà chua gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gien a quy định quả vàng Cho phép lai
hai cây tứ bội P: AAaa x Aaaa, biết rằng các cây tứ bội giảm phân cho giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường thu được F1 540 cây, tính theo lý thuyết số cây tứ bội không thuần chủng quả đỏ là:
Trang 33A 495 B 450 C 54 D 45
Câu 47 : Một chuỗi polipeptit gồm 498 axit amin, gien cấu trúc mã hóa chuỗi polypeptit này dài 5610 A°,
gien này có bao nhiêu nul ở các đoạn intro
Câu 48 : Nuclêôxôm là đơn vị cấu trúc cơ bản của:
Câu 49 : Phát biểu không đúng về kích thước quần thể:
A Kích thước quần thể là tổng số cá thể hoặc sản lượng hay tổng năng lượng của các cá thể trong
quần thể
B Kích thước tối đa của quần thể là giới hạn về số lượng mà quần thể có thể đạt được
C Kích thước quần thể là đặc trưng của loài mang tính di truyền
D Quần thể phân bố rộng nguồn sống dồi dào có kích thước lớn hơn quần thể phân bố ở nơi hẹp
nguồn sống hạn chế
Câu 50 : Giải thích về khả năng kháng thuốc ở vi khuẩn liên quan đến đột biến gien kháng thuốc được
hình thành trong quần thể, đột biến kháng thuốc xuất hiện khi nào:
A Sau khi sử dùng thuốc lần đầu B Sau vài đợt sử dụng thuốc
C Sau một thời gian dài sử dụng thuốc D Trước khi sử dụng thuốc
B Theo chương trình nâng cao ( 10 câu , từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 : Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể bằng cách nào:
A Dùng liệu pháp gien B Sử dụng kĩ thuật giải trình tự nucleotit
Câu52 : Cho một lưới thức ăn có các loài: 1.lúa, 2.sâu đục thân, 3.châu chấu, 4.nhái, 5.rắn, 6.bọ xít, 7.rầy
nâu, 8.chim sâu Sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:
Câu 53 : Nhận định nào sau đây chưa chính xác:
A Những loài có giới hạn rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì có vùng phân bố rộng và ngược
lại
B Sức sống của sinh vật cao nhất, mật độ lớn nhất trong khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái
C Trong sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc, có chung nguồn sống thì có thể
dẫn đến xu hướng phân ly ổ sinh thái
D Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của các nhân tố sinh thái ở đó sinh vật có thể tồn tại
phát triển ổn định theo thời gian
Câu 54 : Trong công nghệ gien việc chuyển gien giữa hai dòng vi khuẩn đơn bào thường được thực hiện
bằng phương pháp:
Câu 55 : Cho lai 2 loài cá chép x cá diếc:nếu cho ♀ chép có râu x ♂ diếc không râu→con lai có râu nếu
cho ♂ chép có râu x ♀ diếc không râu→con lai không râu, gien quy định tính trạng râu ở cá
phân bố ở đâu trong tế bào:
A Ti thể B. Trong trứng của mẹ C Nhiễm sắc thể D. Trong tế bào chấtCâu 56 : Tần số kiểu gien của quần thể biến đổi theo nhiều hướng thích nghi với những điều kiện sống
khác nhau không đồng nhất sau đó tần số alen ở mỗi hướng được bảo tồn ổn định làm cho quần thể bị phân hóa thành nhiều kiểu hình là kết quả của quá trình:
A. Chọn lọc vận
Câu 57 : Cho phép lai ♂ AaBbDDEe x ♀ AabbddEe Biết 1 gien quy định một tính trạng, tính trạng
trội hoàn toàn các gien phân ly độc lập, ở đời con có loại kiểu hình giống bố chiếm tỉ lệ bao nhiêu:
Câu 58 : Ở ngô màu hạt do hai gien không alen quy định, cho hai cây hạt trắng giao phấn thu được F1 có
1057 hạt hạt trắng: 264 hạt vàng: 88 hạt đỏ tính theo lý thuyết số cây hạt vàng thuần chủng ở F1
là bao nhiêu
Câu 59 : Trả lời phương án đúng về kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể
A Những con sâu sống trên lá bạch đàn B Những con dã tràng trên bãi biển
C Giun đất sống ở nơi có độ ẩm cao D Những đám cỏ lào ven rừng
Trang 34Câu 60 : Cho lai phân tích cơ thể dị hợp về hai cặp gien(Aa và Bb) Biết 2 cặp gien nằm trên cùng 1 cặp
NST thường và không có đột biến xảy ra Xác định phương án sai
A Nếu tần số hoán vị gien bằng 0.2 ở đời con có 0.2 số cá thể mang kiểu hình lặn(aa,bb)
B Nếu tần số hoán vị gien bằng 0.2 ở đời con có 0.4 số cá thể mang kiểu hình lặn(aa,bb)
C Nếu tần số hoán vị gien bằng 0.4 ở đời con có 0.2 số cá thể mang kiểu hình lặn(aa,bb)
D Nếu tần số hoán vị gien bằng 0.5 ở đời con có 0.25 số cá thể mang kiểu hìnhlặn(aa,bb)
đi vào giảm phân bình thường hình thành giao tử, trong đó:
- 20% tế bào sinh tinh có xảy ra hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cặp nhiễm sắc thể Aa, còn cặp Bb thì không bắt chéo
- 30% tế bào sinh tinh có xảy ra hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cặp nhiễm sắc thể Bb, còn cặp Aa thì không bắt chéo
- Các tế bào còn lại đều có hiện tượng bắt chéo tại 1 điểm ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể Aa và Bb
Số tế bào tinh trùng chứa hoàn toàn NST của mẹ không mang gen trao đổi chéo của bố là:
002: Ở người có sự chuyễn đoạn tương hỗ xẩy ra giữa NST số 13 và NST số 18 Tế bào giảm phân sinh
giao tử sẽ có tối đa bao nhiêu loại giao tử khác nhau về nguồn gốc bố mẹ của 2 cặp NST này
003: Gen dài 3060 A0, có tỉ lệ A= 3/7 G Sau đột biến, chiều dài gen không thay đổi và có tỉ lệ: A/ G ≈ 42,18% Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:
004: Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp
một phân tử mARN nhân tạo Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là:
A ba loại U, G, X B ba loại A, G, X C ba loại G, A, U D ba loại U, A,
X
005: Trong quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptit, axit amin thứ (p+1) được liên kết với axit amin
thứ p của chuỗi polypeptit đang được tổng hợp để hình thành liên kết peptit mới bằng cách:
A Gốc COOH của axit amin thứ p+1 kết hợp với nhóm NH2 của axit amin thứ p
B Gốc COOH của axit amin thứ p kết hợp với nhóm NH2 của axit amin thứ p+1
C Gốc NH2 của axit amin thứ p+1 kết hợp với nhóm COOH của axit amin thứ p
D Gốc NH2 của axit amin thứ p kết hợp với nhóm COOH của axit amin thứ p+1
006: Tất cả các loại ARNt đều có một đầu để gắn axit amin khi vận chuyển tạo thành aminoacyl-tARN
Đầu để gắn axit amin của các ARNt đều có 3 ribônuclêôtit lần lượt:
A XXA-3’OH B ….AXX-3’OH C .XXA-5’P D .AXX-5’P
Trang 35007: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với nucleôtit bình thường nào dưới đây
có thể gây nên đột biết gen?
008: Sự điều hoà với operon Lac ở EColi được khái quát như thế nào?
A Sự phiên mã bị kìm hãm khi chất ức chế gắn vào vùng P và lại diễn ra bình thường khi chất cảm ứng
009: Chiều đọc mã di truyền ở mã gốc (gen), mã sao (ARNm) và đối mã (ARNt) lần lượt như sau:
A 3’OH->5’P; 5’P->3’OH; 3’OH->5’P B 3’P->5’OH; 5’OH->3’P; 3’P->5’OH
C 5’P->3’OH; 3’OH->5’P; 3’OH->5’P D 3’OH->5’P; 5’P->3’OH;5’P->3’OH
010: Sự tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc trong cặp tương đồng, sau đó trao đổi chéo các đoạn có
độ dài khác nhau sẽ làm phát sinh loại biến dị
A đột biến chuyển đoạn NST B hoán vị gen.
C đột biến mất cặp nuclêôtit D đột biến mất đoạn và lặp đoạn NST
011: Có 4 dòng ruồi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau Phân tích trật tự gen trên, người ta thu được
012: Lần đầu tiên, một cặp vợ chồng sinh một đứa con trai mắc hội chứng Đao Lần thứ hai và những lần
sau nữa, con của họ có xuất hiện hội chứng này nữa không?
A Chắc chắn xuất hiện vì đây là bệnh di truyền.
B Không bao giờ xuất hiện, vì rất khó xảy ra.
C Có thể xuất hiện nhưng với xác suất thấp, vì tần số đột biến rất bé
D Xuất hiện với xác suất cao, vì tần số đột biến rất lớn.
013: Một quần thể thực vật thế hệ F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 9/16 hoa có màu: 7/16 hoa màu
trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa có màu đem tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không
có sự phân li về kiểu hình là bao nhiêu ?
014: Lai con bọ cánh cứng có cánh màu nâu với con đực có cánh màu xám người ta thu được F1 tất cả đều
có màu cánh màu xám Cho các con F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, người ta thu được F2 như sau: 70 con cái có cánh màu nâu, 74 con cái có cánh màu xám, 145 con đực có cánh màu xám Từ kết quả lai này, kết luận nào được rút ra sau đây là đúng?
A Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen quy định màu cánh nằm trên NST X, NST Y không có alen tương ứng
B Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen quy định
màu cánh nằm trên NST thường
C Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái; XY - con đực và gen quy định
màu cánh nằm trên NST X, NST Y không có alen tương ứng
D Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái ; XY - con đực và gen quy định
màu cánh nằm trên NST thường
015: Cho biết thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b) Bố và mẹ dị
hợp tử cả 2 cặp gen giao phấn với nhau thu được F1 có tỉ lệ phân tính: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ.Kết luận nào sau đây là đúng?
A Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn.
B Hai cặp gen liên kết hoàn toàn, P dị hợp tử chéo.
Trang 36C P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính.
D P một bên là dị hợp tử chéo liên kết hoàn toàn, còn bên kia dị hợp tử chéo hoặc dị hợp tử cùng và liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị gen với tần số bất kỳ
016: Gen A quy định cây cao; a quy định cây thấp Thế hệ ban đầu của một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu
gen 1 Aa : 1 aa Tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ ngẫu phối Fn:
A 15 cao : 1 thấp B 7 cao : 9 thấp C 9 cao : 7 thấp D 3 cao : 13 thấp
017: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp, thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể đồng hợp
lặn cho da trắng, thể dị hợp cho màu da nâu Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen AaBbCc thì xác suất sinh con da không nâu là:
018: Cho biết gen A đỏ trội hoàn toàn so với gen a trắng; sức sống của giao tử mang gen A gấp đôi giao tử
mang gen a; sức sống của hợp tử và của phôi (để phát triển thành cá thể con) kiểu gen AA = 100%, Aa = 75%, aa = 50%
Bố và mẹ đề mang gen dị hợp thì tỉ lệ kiểu hình của đời con F1 (mới sinh) sẽ là:
A 7 A- : 1 aa B 7 A- : 2 aa C 14 A-: 1aa D 15 A-: 1aa
019: Có 1 cá thể mang 2 cặp gen cho 4 kiểu giao tử tỉ lệ bằng nhau Nếu cá thể đó tự phối thì đời con F1 sẽ
có số nhóm kiểu gen là:
020: Cho biết màu sắc di truyền do 2 cặp gen A, a và B, b tương tác theo cơ chế:
A-bb: kiểu hình thứ 1, aaB-: kiểu hình thứ 2 , A-B-: kiểu hình thứ 3, aabb: kiểu hình thứ 4
Chiều cao di truyền do 1 cặp gen trội hoàn toàn: D > d
aB
Ab
thì liên kết hoàn toàn
Tỉ lệ kiểu hình tổng quát của đời con F1 là:
BE
x
aD
Ad be BE
Mỗi gen mỗi tính trội hoàn toàn, tần số hoán vị gen của cá thể đực và cái bằng nhau: f(A/d) = 0,2, f(B/E) = 0,4; thì đời F1 có tỉ lệ kiểu hình A-B-D-E- chiếm tỉ lệ:
023: Cho biết chiều cao cây do 5 cặp gen PLĐL tác động cộng gộp Nếu P thuần chủng khác nhau n cặp gen tương ứng, đời F2 có số cá thể có kiểu hình chiều cao trung bình chiếm tỉ lệ là:
024: Cho biết màu sắc quả di truyền tương tác kiểu: A-bb, aaB-, aabb: màu trắng; A-B-: màu đỏ Chiều cao
cây di truyền tương tác kiểu: D-ee, ddE-, ddee: cây thấp; D-E-: cây cao
BE
và tần số hoán vị gen 2 giới là như nhau: f(A/d) = 0,2; f(B/E) = 0,4.
Đời con F1 có kiểu hình quả đỏ, cây cao (A-B-D-E-) chiếm tỉ lệ:
025: Một quần thể có tần số kiểu gen ban đầu: 0,4AA : 0,1aa : 0,5Aa Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ có
khả năng sinh sản bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của các cá thể đồng hợp tử Các cá thể có kiểu gen
AA và aa có khả năng sinh sản như nhau Sau một thế hệ tự thụ phấn thì tần số cá thể có kiểu gen dị hợp tử
sẽ là:
Trang 37026: Một quần thể cây có 798 cá thể có kiểu gen AA, 201 cá thể có kiểu gen aa và 999 cá thể có kiểu gen
Aa Sau 5 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì tần số kiểu gen Aa ở thế hệ sau quần thể này sẽ là bao nhiêu? Biết rằng các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau Quần thể được cách li với quần thể lân cận Tần số đột biết gen là không đáng kể
027: Một quần thể người, nhóm máu O (kiểu gen IOIO) chiếm tỉ lệ 48,35%; nhóm máu B (kiểu gen IBIO,
IBIB) chiếm tỉ lệ 27,94%, nhóm máu A ((kiểu gen IAIO, IAIA) chiểm tỉ lệ 19,46%; Nhóm máu AB (kiểu gen
IAIB) chiếm tỉ lệ 4,25% Tần số của các alen IA, IB và IO trong quần thể này là :
A IA = 0,69; IB = 0,13; IO = 0,18 B IA = 0,13; IB = 0,18; IO = 0,69
C IA = 0,17; IB = 0,26; IO = 0,57 D IA = 0,18; IB = 0,13; IO = 0,69
028: Tại sao vi khuẩn có 2 loại ADN là: nhiễm sắc thể và plasmit, mà người ta chỉ lấy
ADN-plasmit làm vectơ?
A Vì plasmit tự nhân đôi độc lập B Vì plasmit đơn giản hơn NST.
C Do plasmit không làm rối loạn tế bào nhận D Plasmit to hơn, dễ thao tác và dễ xâm nhập 029: Những phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật?
1 Chọn giống từ nguồn biến dị tổ hợp
2 Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng của hai loài
3 Chọn giống bằng công nghệ gen
4 Phương pháp nuôi cấy hạt phấn, sau đó lưỡng bội hóa
5 Phương pháp gây đột biến nhân tạo, sau đó chọn lọc
Đáp án đúng:
030: Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng phương pháp vi tiêm để tiêm gen vào hợp tử, sau
đó hợp tử phát triển thành phôi, chuyển phôi vào tử cung con cái Việc tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi
A tinh trùng bắt đầu thụ tinh với trứng.
B hợp tử đã phát triển thành phôi.
C nhân của tinh trùng đã đi vào trứng nhưng chưa hòa hợp với nhân của trứng
D hợp tử bắt đầu phát triển thành phôi.
031: Trong kỹ thuật cấy gen con người sử dụng Enzim cắt và Enzim nối lần lượt là
A Restrictaza và ligaza B Restrictaza và helicaza C Polimeraza D ligaza và
helicaza
032: Cơ sở di truyền học của lai cải tiến giống là:
A Con đực ngoại cao sản mang nhiều gen trội tốt.
B Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp ở các đời lai
C Cho phối giữa con đực tốt nhất của giống ngoại và những con cái tốt nhất của giống địa phương.
D Ưu thế lai biểu hiện rất cao khi lai giống ngoại với giống nội, nên đời con mang nhiều tính trạng tốt 033: Nội dung nào sau đây đúng với phương pháp chọn lọc cá thể
1.Chọn một số cá thể tốt rồi nhân riềng rẽ thành từng dòng qua nhiều thế hệ
2.Kết hợp việc chọn lọc kiểu hình với việc kiểm tra kiểu gen
3.Phức tạp, khó áp dụng rộng rãi
4.Có hiệu quả đối với tính trạng có hệ số di truyền thấp
5.Tạo giống mới
6.Chỉ cần chọn lọc một lần đã có hiệu quả
A 1,2,3,4 B 1,2,3,4,5 C 1,2,3,4,6 D 1,2,3,4,5,6
034: Bệnh mù màu đỏ - lục ở người liên kết với giới tính Một quần thể người trên đảo có 50 phụ nữ và 50
đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ - lục Tính tỉ lệ số phụ nữ mang gen bệnh
035: Ở người: gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so với gen mắt xanh (n); bệnh mù màu do gen lặn m ở nhiễm
sắc thể X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:
036: Nghiên cứu trẻ đồng sinh cho phép:
A Phát hiện được các quy luật di truyền chi phối tính bệnh, tật
Trang 38B Phát hiện các bệnh lí do đột biến NST
C Xác định mức độ tác động của môi trường lên sự hình thành các tính trạng của cơ thể
D Phát hiện các bệnh lí do đột biến gen
037: Mục đích của di truyền tư vấn là:
1 giải thích nguyên nhân, cơ chế về khả năng mắc bệnh di truyền ở thế hệ sau
2 cho lời khuyên về kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen lặn
3 cho lời khuyên về sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa trẻ tật nguyền
4 xây dựng phả hệ di truyền của những người đến tư vấn di truyền
Phương án đúng:
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4.
038: Nguyên nhân của hiện tượng đồng quy là do
A các nòi trong một loài, các loài trong một chi đã hình thành theo con đường phân li từ một quần thể
gốc nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau
B các nhóm phân loại trên loài hình thành theo những con đường phân li, mỗi nhóm bắt nguồn từ một
loài tổtiên nên mang các đặc điểm kiểu hình giống nhau
C các loài khác nhau nhưng do sống trong điều kiện giống nhau nên đã được chọn lọc theo cùng một hướng, tích luỹ những đột biến tương tự
D các quần thể khác nhau của cùng một loài mặc dù sống trong những điều kiện khác nhau nhưng vẫn
mang những đặc điểm chung
039: Cổ Hươu cao cổ là một tính trạng đa gen Trong các thung lũng ở Kênia người ta nghiên cứu thấy
chiều dài trung bình cổ của Hươu cao cổ ở 8 thung lũng có số đo như sau: 180cm;185cm; 190cm; 197,5cm; 205cm; 210cm; 227,5cm; 257,5cm Theo anh(chị) sự khác nhau đó là do
A ảnh hưởng của môi trường tạo ra các thường biến khác nhau trong quá trình sống
B chiều cao cây khác nhau, Hươu phải vươn cổ tìm thức ăn với độ cao khác nhau
C nếu không vươn cổ lên cao thì phải chuyển sang thung lũng khác để tìm thức ăn
D chiều dài cổ có giá trị thích nghi khác nhau tuỳ điều kiện kiếm ăn ở từng thung lũng
040: Các nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định.
1- đột biến 2- chọn lọc tự nhiên 3- các yếu tố ngẫu nhiên 4- di nhập gen
Phương án đúng:
A 2, 3, 4 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 3, 4
041: Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản?
A Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.
B Tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
C Tạo ra được vô số biến dị tổ hợp
D Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể
042: Tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối có ý nghĩa thực tiễn
A đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của một số loại kiểu hình trong quần thể
B giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
C giúp sinh vật có tiềm năng thích ứng khi điều kiện sống thay đổi
D giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về
kiểu gen
043: Theo Darwin thì điều nào quan trọng nhất làm cho vật nuôi, cây trồng phân li tính trạng?
A Trên mỗi giống, con người đi sâu khai thác một đặc điểm có lợi nào đó, làm cho nó khác xa với tổ
tiên
B Việc loại bỏ những dạng trung gian không đáng chú ý đã làm phân hoá nhanh chóng dạng gốc.
C Trong mỗi loài vật nuôi hay cây trồng, sự chọn lọc nhân tạo có thể được tiến hành theo những hướng khác nhau
D Trong mỗi loài, sự chọn lọc nhân tạo có thể được tiến hành theo một hướng xác định để khai thác một
đặc điểm
044: Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là:
A Làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
B Phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
C Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể và định hướng cho quá trình tiến hóa
D Làm biến đổi tần số các alen theo hướng có lợi
Trang 39045: Một quần thể ở trạng thái cân bằng về 1 gen gồm 2 alen A và a, trong đó P(A) = 0,4 Nếu quá trình
chọn lọc đào thải những cá thể có kiểu gen aa xảy ra với áp lực S = 0,02 Cấu trúc di truyền của quần thể sau khi xảy ra áp lực chọn lọc:
A 0,1612 AA: 0,4835 Aa: 0,3551 aa B 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa
C 0,1613 AA: 0,4830 Aa: 0,3455 aa D 0,1610 AA: 0,4875 Aa: 0,3513 aa
046: Cho 2 quần thể 1 và 2 cùng loài, kích thước của quần thể 1 gấp đôi quần thể 2 Quần thể 1 có tần số
alen A = 0,3, quần thể 2 có có tần số alen A = 0,4
Nếu có 10% cá thể của quần thể 1 di cư qua quần thể 2 thì tần số alen A của quần thể 2 sẽ là:
047: Cho 2 quần thể 1 và 2 cùng loài, kích thước của quần thể 1 gấp đôi quần thể 2 Quần thể 1 có tần số
alen A = 0,3, quần thể 2 có có tần số alen A = 0,4
Nếu có 10% cá thể của quần thể 1 di cư qua quần thể 2 và 20% cá thể của quần thể 2 di cư qua quần thể
1 thì tần số alen A của 2 quần thể 1 và quần thể 2 lần lượt là:
0,35
048: Trong giai đoạn tiến hoá hoá học các hợp chất hữu cơ đơn giản và phức tạp được hình thành là nhờ
A các nguồn năng lượng tự nhiên B các enzim tổng hợp
C cơ chế sao chép của ADN D sự phức tạp giữa các hợp chất vô cơ
049: Các mức độ tiến hóa được xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là:
A Loài, họ, chi, bộ, lớp, nghành, giới B Loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới
C Loài, chi, họ, bộ, ngành, lớp, giới D Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành giới
050: Một loài sâu có nhiệt độ ngưỡng là 50C và một vòng đời cần 30 ngày ở nhiệt độ môi trường 300C Nếu tỉnh khác có nhiệt độ trung bình là 200C thì loài đó một vòng đời có số ngày là:
HẾT
ĐỀ 8 Câu 1: Ngược với hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:
A.có sự tham gia của các hợp chất kim loại màu B chuyền êlectron
Câu 2 : Nếu thiếu tirôxin sẽ dẫn đến hậu quả gì đối với trẻ em ?
A.Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém B Người bé nhỏ hoặc khổng lồ
C Hội chứng Đao D.Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
Câu 3 : Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não ?
A Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt ác mạch ở não, khi huyết áo cao dễ làm vỡ mạch
C Vì mạch bị xơ cứng , máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
D Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Câu 4 : Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ số đoạn exon và
introng lần lượt là :
Câu 5 : Các thành phần sau đây : ADN plimeraza, ARN polimeraza, mạch khuôn, đoạn mồi giúp ta nhớ
đến cơ chế nào ?
Câu 6 :Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát chủ yếu của :
A gen ức chế B gen điều hoà C.gen sản xuất D gen khởi động
Câu 7 : Mã di truyền là :
A mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 3’ – 5’
B mã bộ ba trên ADN
C mã bộ ba trên ADN được đọc liên tục
D.Mã bộ ba được đọc liên tục trên mARN theo chiều 5’ – 3’
Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực :
Câu 9 Dạng đảo vị trí giữa hai cặp nuclêôtit không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi
nhiều nhất bao nhiêu axit amin:
Trang 40A 1 B 2 C 1 hoặc 2 D 3
Câu 10: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
A Khi tế bào đang còn non
B Khi NST đang đóng xoắn
C Khi ADN tái bản.D Khi ADN phân li cùng với NST ở kì sau của quá trình phân bào
Câu 11: Trong cấu trúc của 1 đơn phân nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết với đường ở vị trí cac bon số
(m) và bazơ liên kết với đường ở vị trí cacbon số (n); m và n lần lượt là:
A 5’ và 1’ B 1’ và 5’ C 3’ và 5’ D 5’ và 3’
Câu 12: Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A Vì gen trong quần thể giao phối có cấu trúc kếm bền vững
B Vì vốn gen trong quần thể rất lớn
C Số lượng gen trong tế bào rất lớn
D vì trong quần thêt giao phối hiện tượng NST bắt cặp và trao đổi chéo xảy ra thương xuyên hơn
Câu 13 : Lai cỏ linh lăng hoa đỏ với cỏ linh lăng hoa vàng thu được F1 toàn cỏ linh lăng hoa màu lục Cho
F1 tự thụ phấn được F2 có: 165 cây hoa màu lục; 60 cây hoa màu đỏ; 54 cây hoa màu vàng; 18 cây hoa màu trắng Đây là kết quả của quy luật:
A.tương tác át chế B.tương tác cộng gộp
C tương tác bổ trợ D trội trung gian
Câu 14: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định Tại một huyện miền núi, tỉ
lệ người bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000 Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:
A 0,5% B 49,5 % C 50% D 1,98 %
Câu 15: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng di truyên (theo định luật Hacđi-
Vanbec) ?
A 100% Aa B 25% AA: 50% aa : 25% AA
C 100% aa D 36% Aa : 48% AA: 16% aa
Câu 16: Một quần thể tự phối, ban đầu có 50% số cá thể đồng hợp Sau 7 thế hệ tỉ lệ dị hợp sẽ là:
A 1/128 B 127/128 C 255/ 256 D 1/ 256
Câu 17: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao?
A Số lượng trứng gà lơgo đẻ trong một lứa
B Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò
C Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu hoạch
D Sản lượng sữa của một giống bò trong chu kì vắt sữa
Câu 18: Loại tác nhân đột biến đã được sử dạng để tạo ra giống dâu tằm đa bội có lá to và dày hơn dạng
lưỡng bội bình thường là:
A tia tử ngoại B tia X C EMS (êtyl mêtan sunphonat) D.cônsixin
Câu 19: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 14; tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có
NST là:
A 21 B 13 C 15 D 17
Câu 20: Ở một loài bướm, màu cánh được xác định bởi một locus gồm 3 alen: C (cánh đen)> cg ( cánh xám) > c (cánh trắng) Trong đợt điều tra một quần thể bướm lớn sống ở Cuarto, người ta xác định được tần số alen sau: C= 0,5; cg= 0,4; c= 0,1 Quần thể này tuân theo định luật Hacdy- Vanbeg Quần thể này có
tỉ lệ kiểu hình là:
A 75% cánh đen: 24% cánh xám: 1% cánh trắng B 75% cánh đen : 15% cánh xám : 10% cánh trắng
C 25% cánh đen : 50% cánh xám : 25% cánh trắng D 74% cánh đen : 25% cánh xám : 1% cánh trắng
Câu 21: Trong một quần thể cân bằng có 90% alen ở lôcus Rh là R Alen còn lại là r Cả 40 trẻ em của
quần thể này đến một trường học nhất định Xác suất để tất cả các em đều là Rh dương tính là bao nhiêu?
A (0,99)40 B (0,90)40. C (0,81)40 D 0,99
Câu 22: Ở đậu Hà lan: Trơn trội so với nhăn Cho đậu hạt trơn lai cới đậu hạt nhăn được F1 đồng loạt trơn
F1 tự thụ phấn được F2; Cho rằng mỗi quả đậu F2 có 4 hạt Xác suất để bắt gặp qủa đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiêu?
A AaBb x AABb B Aabb x AaBB
C aaBb x Aabb D AaBb x aabb