1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế nhà cao tầng ( viện y học các bệnh lâm sàn nhiệt đới ), chương 40 potx

11 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 171,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Thiết kế hệ thống cấp điện cho công tr-ờng.Căn cứ vào số l-ợng máy móc,chủng loại và khu vực sử dụng trên công tr-ờng ta xác định điện năng tiêu thụ... Mạng điện động lực đ-ợc thiết kế

Trang 1

Chương 40: Thiết kế cấp n-ớc cho công

tr-ờng

 N-ớc phục vụ cho sản xuất(Q1) tính theo công thức sau :

g

n i

i

k

A

3600 8 2 ,

1 1 1

 (l/s)

ở đây :

n : Số l-ợng các điểm dùng n-ớc

Ai : L-ợng n-ớc tiêu chuẩn cho 1 điểm sản xuất dùng n-ớc(l/ngày)

kg : Hệ số sử dụng n-ớc không điều hòa trong giờ(k = 22,5) 1,2 : Hệ số kể đến l-ợng n-ớc cần dùng không tính hết hoặc sẽ phát sinh ở công tr-ờng

8 : Số giờ làm việc trong một ngày ở công tr-ờng

3600 : Đổi từ giờ sang giây

Căn cứ vào tiến độ thi công công trình.Ta tính l-ợng n-ớc tiêu thụ cho 1 phân đoạn ở thời điểm cao điểm nhất

o Trộn bê tông (185lít/m3)

185.20,4 = 3774 lít

o Trộn vữa xây

7,05x210 = 1482 lít

o Bảo d-ỡng bê tông(cột,dầm,sàn) 200 lít / m3

24,4x200 = 4080 lít

Trang 2

o T-íi Èm g¹ch(200lÝt/1000 viªn)

(13381x200)/1000 = 2676 lÝt

Tæng l-îng n-íc tiªu thô s¶n suÊt trong ngµy

4 A 3774 1482 4080 2676 12012

1

i

lÝt Thay vµo c«ng thøc ta cã :

2 1 , 001

3600 8

12012 2

, 1

 N-íc phôc vô sinh ho¹t ë hiÖn tr-êng(Q2)®-îc tÝnh theo c«ng thøc sau :

Q N B.k g

3600 8

max

2  (l/s)

ë ®©y :

Nmax : Sè ng-êi lín nhÊt lµm viÖc trong mét ngµy ë c«ng tr-êng

B : Tiªu chuÈn dïng n-íc sinh ho¹t cho mét ng-êi trong mét ngµy ë c«ng tr-êng(B = 1520 lÝt/ng-êi)

Kg : HÖ sè sö dông n-íc kh«ng ®iÒu hßa trong giê(kg = 1,82)

1 , 8 0 , 242

3600 8

15 258

x

x

 N-íc phôc vô sinh ho¹t ë khu nhµ ë(Q3)®-îc tÝnh theo c«ng thøc sau :

Q N c C .k g.k ng

3600 24

.

3  (l/s)ë ®©y :

Nc : Sè ng-êi ë khu nhµ ë

Trang 3

C : Tiêu chuẩn dùng n-ớc sinh hoạt cho một ng-ời trong 1 ngày ở khu nhà ở C = (4060 lít/ngày)

kg : Hệ số sử dụng n-ớc không điều hòa trong giờ(kg = 1,51,8)

kng : Hệ số sử dụng n-ớc không điều hòa trong ngày(kng = 1,41,5)

1 , 5 1 , 5 0 , 064

3600 24

60 41

x

x

 N-ớc cứu hỏa(Q4)

 Căn cứ vào khối tích nhà V = 9,3 x 68,7 x 20,9 = 13353

m3 nằm trong khoảng 500020000 m3 và và độ chịu lửa của công trình là khó cháy tra bảng ta xác định l-u l-ợng n-ớc cho một đám cháy Q = 10lít/s

L-u l-ợng n-ớc tổng cộng ở công tr-ờng theo tính toán :

Với Q1 + Q2 + Q3 = 1,001 + 0,242 + 0,064 = 1,307 (l/s) <

Q4 = 10 (l/s)

Vậy l-u l-ợng n-ớc tổng cộng ở công tr-ờng đ-ợc tính toán nh- sau

Qt = 70%(Q1 + Q2 + Q3) + Q4 = 0,7 x 1,307 +10 = 10,9 (l/s) Tính toán đ-ờng kính ống cấp n-ớc chính cho công tr-ờng

V

Q

1000 1 14 , 3

09 , 10 4 1000

4

V : L-u tốc trong ống,lấy bằng 1m/s với đ-ờng ống tạm

Nh- vậy ta chọn D = 100 mm của đ-ờng kính ống chính mạng l-ới đảm bảo cung cấp đủ n-ớc cho công tr-ờng

Trang 4

4) Thiết kế hệ thống cấp điện cho công tr-ờng.

Căn cứ vào số l-ợng máy móc,chủng loại và khu vực sử dụng trên công tr-ờng ta xác định điện năng tiêu thụ

Trang 5

Nhu cÇu ch¹y m¸y vµ s¶n xuÊt ë c«ng tr-êng

TT N¬i tiªu thô

Sè l-în g

C«ng suÊt mét

m¸y (KW)

C«ng suÊt tæng

céng (KW)

20

3,8 7,6 6,48

2,2 3,3 3 4,4

36

1

2

3

4

5

6

7

8

M¸y hµn

M¸y trén bª t«ng 250

l

M¸y trén v÷a 150 l

M¸y c-a

§Çm dïi

§Çm bµn

Th¨ng t¶i søc n©ng 0,5

T

CÇn trôc th¸p

1

2 2 1 3 2 2 1

20

3,8 3,24 3,0 1,1 1,5 2,2 36

7 , 66

Trang 6

Nhu cầu điện thắp sáng ở hiện tr-ờngvà điện phục vụ cho khu

nhà ở

TT Nội dung

Công suất cho 1 đơn vị (W/m 2 )

Diện tích hay chiều dài đ-ợc thắp sáng

Công suất tổng cộng (W)

225 120 600 300 150 540 225

450 360

 810

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trong nhà

Trụ sở ban chỉ

huy

Nhà tắm,nhà vệ

sinh

Nhà ăn,bếp

Tạm y tế

Nhà để xe

Kho kín

Phòng bảo vệ

Ngoài trời

Đèn bảo vệ(km)

Bãi vật liệu(m2)

Nhà ở công nhân

15 4 15 15 3 3 15

1500 2,4

15

15 30 40 20 50 180 15

0,300 150

100

Trang 7

 Tính công suất điện cần thiết cho công tr-ờng

 Công suất điện tiêu thụ trực tiếp cho sản xuất(máy hàn)

22 , 06

68 , 0

20 75 , 0 cos

. 1

1

 Công suất điện phục vụ cho các máy chạy động cơ điện :

71 , 8

65 , 0

7 , 66 7 , 0 cos

. 2

2

P t

 Công suất điện phục vụ sinh hoạt và chiếu sáng ở khu vực hiện tr-ờng :

P3t K3.P3 0 , 8x2 , 16  1x0 , 81 2 , 538 (KW)

 Công suất điện phục vụ sinh hoạt và chiếu sáng ở khu vực nhà ở :

P4t K4.P4  0 , 9 1 , 5  1 , 4 (KW)

Tổng công suất điện cần thiết cho công tr-ờng :

P t  1 , 122 , 6  71 , 8  2 , 538  1 , 4 97 , 838 (KW)

Chọn máy biến áp phân phối điện :

Sau khi tính đ-ợc tổng công suất tiêu thụ điện của các phụ tải trên công tr-ờng, để chọn máy biến áp ta phải tiến hành tính toán

cụ thể nh- sau :

Công suất tính toán phản kháng mà nguồn điện phải cung cấp xác định theo công thức :

tb

t t

P Q

 cos

 (KW)

Hệ số costb tính theo công thức sau :

Trang 8

t

i i

t i tb

P

 .cos

cos

Trong đó cosi tra bảng

662 , 0 7

, 66

68 , 0 36 65 , 0 4 , 4 65 , 0 3 5 , 0 3 , 3 65 , 0 2 , 2 65 , 0 48 , 6 68 , 0 6 , 7 68 , 0 8

,

3

cos tb   xxxxxxxx

Thay vào công thức ta có :

147 , 8

662 , 0

838 , 97

t

Công suất biểu kiến phải cung cấp cho công tr-ờng là :

S tP t2 Q t2  97 , 838 2  147 , 8 2  177 , 24 (KVA)

Máy biến áp phải chọn sao cho ở phụ tải định mức máy chỉ cần

làm việc với công suất bằng 60%  80% công suất định mức cuả

máy,lúc này máy sẽ làm việc kinh tế nhất

(60%  80%)Schọn  St

 Schọn  St/(60%  80%) = 177,33/(60%  80%) =

295,55221,66 (KVA)

Chọn máy biến áp 3 pha làm nguội bằng dầu do Việt nam sản

xuất có công suất (18- 6,6/0,4)có công suất định mức 320 KVA

Xác định vị trí máy biến áp và bố trí đ-ờng dây

Mạng điện động lực đ-ợc thiết kế theo mạch hở để tiết kiệm

đây dẫn.Từ trạm biến áp dùng dây cáp để phân phối điện tới phụ tải

động lực,máy vận thăng, máy trộn vữa,bê tông Mỗi phụ tải cấp

một bảng điện có cầu dao và dơ le bảo vệ riêng

Trang 9

Mạng điện phục vụ sinh hoạt cho các nhà làm việc và chiếu sáng đ-ợc thiết kế theo mạch vòng kín và dây dẫn điện là dây bọc căng trên các cột gỗ

(Sơ đồ mạng l-ới điện đ-ợc vẽ trong bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng)

Tính toán chọn dây dẫn

 Tính và chọn đ-ờng dây cao thế

chiều dài từ mạng điện quốc gia tới trạm biến áp công tr-ờng là

100 m

Ta có mô men tải M = P.L

P = 97,838 (KW)

L = 100 m

M = 97,838x 100 = 9784 KWm

Chọn dây nhôm có tiết diện tối thiểu cho phép đối với dây cao thế là

Smin =35 mm2chọn dây A- 35

Tra bảng với hệ số cos = 0,7,đ-ợc Z = 0,883

Tính độ sụt điện áp cho phép :

7 , 0 6 , 6 10

883 , 0 784 , 9 cos 10

Z

2

U

M U

Nh- vậy chọn dây A- 35 là đạt yêu cầu

 Chọn dây dẫn phân phối đến phụ tải

o Đ-ờng dây động lực giả thiết có L = 50 m

Điện áp 380/220

Trang 10

Do đó :

+ Tính theo yêu cầu về c-ờng độ

+ Kiểm tra theo độ sụt điện áp

+ Kiểm tra theo độ bền cơ học

Tính theo yêu cầu về c-ờng độ

U

P I

d

651 , 0 380 73 , 1

1000 7 , 49 cos

.

Chọn dây bằng nhôm có S = 25 mm2 và  I  135AI t  116 , 5A

Kiểm tra theo độ sụt điện áp : Tra bảng có C = 50

U% 3 , 913

25 50

50 838 , 97

.

S C

L

Kiểm tra theo độ bền cơ học S = 25 mm2 > Smin = 10 mm2 Nh- vậy thỏa mãn tất cả các điều kiện

 Đ-ờng dây sinh hoạt và chiếu sáng điện áp = 220 V Giă thiết chiều dài đ-ờng dây L = 150 m

Do đó theo kinh nghiệm nên :

+ Tính theo độ sụt điện áp

+ Kiểm tra theo yêu cầu về c-ờng độ

+ Kiểm tra theo độ bền cơ học

Tính theo độ sụt điện áp theo từng pha 220 V :

S = P.L/C[U%]

Với P = 3,938 KW

L = 150 m

C = 0,83 đối với dây đồng

U = 5%

Trang 11

1 , 423 2

5 83

150 938 , 3

mm x

x

Chọn dây đồng tiết diện một lõi có tiết diện S = 2,5 mm2

Có c-ờng độ dòng điện cho phép là  I  35A

Kiểm tra theo yêu cầu về c-ờng độ :

U

P I

f

f

220

3938

Kiểm tra theo độ bền cơ học

Tiết diện nhỏ nhất của dây bọc đến các máy lắp đặt trong nhà,với dây đồng là 2,5 mm2

Do đó chọn dây đồng có tiết diện 2,5 mm2 là hợp lý

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm