Chương 15: tính cốt thép sàn tầng điển hình Sàn tầng điển hình gồm có 3 ô sàn chính.. Ta sẽ tính toán nội lực và bố trí cốt thép cho các sàn này.. Tính sàn: Tính sàn theo sơ đồ khớp dẻo
Trang 1Chương 15: tính cốt thép sàn tầng
điển hình
Sàn tầng điển hình gồm có 3 ô sàn chính Ta sẽ tính toán nội lực và bố trí cốt thép cho các sàn này
Tính sàn: Tính sàn theo sơ đồ khớp dẻo vì:
Sơ đồ tính : Để tính nội lực trong các bộ phận của sàn có thể dùng sơ đàn hồi hoặc sơ đồ có kể đến biến dạng dẻo Các sàn của nhà công nghiệp và nhà dân dụng bình th-ờng tính theo sơ đồ biến dạng dẻo Sàn các nhà chịu tải trọng động hoặc trong môi tr-ờng
ăn mòn nên tính theo sơ đồ đàn hồi Vì vậy, sàn trong đồ án này thiết kế theo sơ đồ biến dạng dẻo
Số liệu tính toán của vật liệu:
- Bê tông mác 250 có Rn = 110 kG/cm2, Rk=8.8 kG/cm2
- Thép loại AI có Ra = Ra' = 2100 kG/cm2.
A Tính ô sàn 1
1 Sơ đồ sàn : Sơ đồ tính toán sàn bản kê 4 cạnh liên tục
2 Kích th-ớc :
Nhịp tính toán
1t1= 5600 - 220 = 5380 mm
1t2= 3520 - 220 = 3300mm
Trang 33 Tải trọng tác dụng
Tĩnh tải: 400 kG/m2 Hoạt tải : ptt = 1,2 x200 = 240 kG/m
Tổng tải trọng tác dụng lên sàn:
Q = g + p = 400 + 240 = 640 kG/m2
4 Tính nội lực
Sơ đồ tính nội lực ô sàn 1
Chọn ph-ơng án bố trí cốt thép đều với công thức tính mômen:
Đặt
1
2 2
1
1 1
1
2 2
1
1 1
1
M
M B M
M B M
M A
M
M A M
Ph-ơng trình (*) trở thành:
Trang 41 2 2 2
1 1
1 2 1 1
1 1 2 2 2
1 1 1 1
2 1
1 ).
2 ( 1 ).
2 (
1 12
) 1 31 ( 1
1 ) 2
( 1 ) 2
( 12
) 1 31
(
1
.
t t
t t t b
t t
t t t
b
B A B
A
q
M
M B A M
B A q
m kG M
M
M M
m kG M
M
m kG M
B A B A r
B A
B A
t
t
3 195 5 270 722 0
5 270 5 270 1
; 2 141 5 270 522 0
5 270 3
, 3 ) 722 0 722 0 522 0 2 ( 38 5 ) 1 1 2 ( 12
) 3 , 3 38 5 3 ( 3 3 640
722 , 0
; 1
; 52 0
; 63 1 3300
5380 1
1
2 2
1 1
1 2
2 1
2 2 1 1 1
2
Tính cốt thép
Cắt bản sàn thành các dải có bề rộng 1m để tính cốt thép nh- mộtdầm có tiết diện chữ nhật h x b = 10 x 100cm
a) Theo ph-ơng cạnh ngắn
Chọn khoảng cách từ mép tiết diện đến trọng tâm tiết diện chịu kéo
a = 1.5cm h0= h - a = 10 - 1.5 = 8.5 cm
Tính với mô men d-ơng: M+ = 270.5 kG.m
3 0 034
, 0 5 8 100 110
10 5 270
2 2
0
h b R
M
A
n
982 , 0 ) 034 , 0 2 1 1 ( 5 , 0 ) 2 1 1 (
5
,
Diện tích cốt thép :
2 2
0
54 1 5 8 982 , 0 2100
10 5 270
R
M F
a
Hàm l-ợng cốt thép :
% 1 0
% 18 0 5 8 100
100 54 1
h
b
F a
- Đặt cốt thép 10 a 150 Fa=5.23cm2
Trang 5 Tính với mô men âm: M - = = 270.5 kG.m
982 , 0 ) 034 , 0 2 1 1 ( 5 , 0 2 1 1 (
5
,
0
3 , 0 034
, 0 5 8 100 110
10 5 270
2 2
0
A
A h
b R
M
A
n
Diện tích cốt thép :
2 2
0
54 1 5 8 982 , 0 2100
10 5 270
R
M F
a
Hàm l-ợng cốt thép :
% 1 0
% 18 , 0 5 8 100
100 54 1
h
b
F a
Đặt 8 a150 có Fa = 3.35cm2
b) Theo ph-ơng cạnh dài
Chọn khoảng cách từ mép tiết diện đến trọng tâm tiết diện chịu kéo
a = 3cm
h0=h-a = 10 - 3 = 7 cm
Tính với mô men d-ơng: M+ = 141.2 kGm
3 0 026
, 0 7 100 110
10 2 141
2 2
0
h b R
M
A
n
99 , 0 ) 026 , 0 2 1 1 ( 5 , 0 2 1 1 (
5
,
Diện tích cốt thép :
2 2
0
97 0 7 99 , 0 2100
10 2 141
R
M F
a
Hàm l-ợng cốt thép :
% 1 0
% 138 0 7 100
100 97 0
h
b
F a
- Đặt cốt thép 10 a 200 Fa= 3.92 cm2
Tính với mô men âm: M- = 195.3 kGm
Trang 63 0 03
, 0 7 100 130
10 3 195
2 2
0
h b R
M
A
n
984 , 0 ) 03 , 0 2 1 1 ( 5 , 0 2 1 1 (
5
,
DiÖn tÝch cèt thÐp :
2 2
0
35 1 7 984 , 0 2100
10 3 195
R
M F
a
Hµm l-îng cèt thÐp :
% 1 0
% 192 0 7 100
100 35 1
h
b
F a
- §Æt cèt thÐp 8 a 150 Fa=3.35cm2