Chương 14: tính toán thang bộ điển hình a.. Cấu tạo cầu thang tầng điển hình bản vẽ trang bên Cầu thang là cầu thang hai vế dạng bản.. Chiều cao tầng điển hình là 3.9m... Sơ đồ tính và n
Trang 1Chương 14: tính toán thang bộ điển
hình
a Cấu tạo cầu thang tầng điển hình (bản vẽ trang bên)
Cầu thang là cầu thang hai vế dạng bản Chiều cao tầng điển hình
là 3.9m
Chọn sơ bộ bề dày bản thang là hb = 120mm Một vế thang có bậc thang, đ-ợc xây bằng gạch
Kích th-ớc một bậc thang: Chiều dài 1 = 1540mm; chiều cao h = 150mm; Chiều rộng b = 380mm
b- Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ
Bản chiếu nghỉ
Tĩnh tải tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ
dày (m)
(kg/m3)
Hệ số v-ợt tải
Tải trọng tính toán
Tổng cộng
427.8
Hoạt tải: Hoạt tải tiêu chuẩn ptc = 300 kG/m2
Hoạt tải tính toán ptt = 1,2 x 300 = 360 kG/m2
Tổng tải tác dụng lên 1m bề rộng bản chiếu nghỉ:
q = ptt + gtt = (427.8+360) x1 = 787.8 kG/m
Bản thang: Đổi trọng l-ợng bản thân các bậc thang thành bản t-ơng
đ-ơng có chiều cao:
Trang 2m l
ah
l
S
408 0
15 0 38 0 5 0 5
.
Trang 3Tĩnh tải tác dụng lên bản thang
Các lớp
Chiều dày (m)
(kg/m3)
Hệ số v-ợt tải
Tải trọng tính toán
Tổng cộng
Bản bê tông cốt
thép
427.8
Hoạt tải : : Hoạt tải tiêu chuẩn ptc = 300 kG/m2
Hoạt tải tính toán ptt = 1.2 x 300 = 360 kG/m2
Tổng tải tác dụng lên 1m bề rộng bản thang:
q = ptt + gtt = (599.4+360) x1 = 959.4 kG/m
c Sơ đồ tính và nội lực bản cầu thang
Để tính toán nội lực và bố trí cốt thép cho bản thang, ta giả thiết cắt bản thang thành dải có bề rộng 1m và xem nh- dần có sơ đồ tính nh- sau:
Chuyển về tải phân bố đều có ph-ơng vuông góc với trục của bản thang
qtđ = q x cos
Giá trị mô men tại giữa bản thang:
kGm ql
l q l q
cos 8 cos
8
cos 8
2 2
2 2
Trang 4d TÝnh to¸n, bè trÝ cèt thÐp b¶n thang
TÝnh to¸n nh- cÊu kiÖn chÞu uèn cã tiÕt diÖn : ChiÒu réng : b = 100cm
ChiÒu cao : h = 12 cm
ChiÒu dµy líp b¶o vÖ lµ 1.5cm
Trang 5Chiều cao làm việc h0 = 12 - 1.5 = 10.5 cm
Tính toán diện tích cốt thép chịu mômen M = 3520 Kg.m
2 0
2 2
0
99 13 5 10 356 0 2800
100 3520
856 0 ) 2 1 1 ( 5
.
0
3 0 246 0 5 10 100 130
100 3520
cm h
R
M F
A
bh R
M A
a a
n
Chọn 914a120 có Fa = 13.85 cm2
Cốt ngang của bản thang chọn theo cấu tạo 8a200
e Tính toán và bố trí cốt thép bản chiểu nghỉ:
Sơ đồ tính: Bản kê bốn cạnh có kích th-ớc nh- sau:
+5850 +7800
Trang 6Tính toán diện tích cốt thép:
2 0
2 2
0
07 1 5 10 987 0 2800
100 310
; 987 0 ) 2 1 1 (
5
.
0
; 3 0 026 0 5 10 100 110
100 310
cm h
R
M
F
A
bh
R
M
A
a
a
n
Cốt thép ngang chọn 810 a 150 có Fa = 6.28cm2
Thép gối : lấy 8 a 200 có Fa=2.5cm2
Cốt dọc của bản chiếu nghỉ chọn theo cấu tạo 10 a200
Tính toán dầm nghỉ
Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ là dầm đơn giản 1 nhịp chịu lực tác dụng của bản thang và bản chiếu nghỉ truyền vào, tác dụng của trọng l-ợng bản thân
Sơ đồ dồn tải vào dầm chiếu nghỉ:
Trang 7Tải phân bố đều trên dầm chiếu nghỉ là:
q= 959.4 x 2.805 + 787.7 x 1.155 + 0.3 x 0.2 x 2500 x 1.1 = 3766kG/m
Giá trị mô men lớn nhất trên dầm chiếu nghỉ là :
kGm
ql
8
2
Tính toán nh- cấu kiện chịu uốn có tiết diện : Chiều rộng : b = 20cm
Chiều dài : h = 30 cm; Chiều dày lớp bảo vệ là a = 2.5cm
Chiều cao làm việc:
h0= 30 - 2.5 = 27.5cm
Tính toán diện tích cốt thép:
2 0
0 2
2 0
78 9 5 27 81 0 2800
100 6100
81 0 ) 2 1 1 (
5
.
0
412 0 31
0 5 27 20 130
100 6100
cm h
R
M
F
A
A bh
R
M
A
n
a
n
Chọn 225 Fa = 9.82cm2
Trang 8Tính toán cốt đai cho dầm chiếu nghỉ.
Lực cắt lớn nhất trong dầm:
kG
ql
Q 6778 8
2
6 , 3 3766 2
Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính cần phải thoả mãn điều kiện:
Qmax k0.Rn.b.h0
Trong đó : k0 : hệ số, với bê tông Mác 300 thì k0= 0,35
Vế phải : VP = 0.35 x 130 x 20 x 27.5 = 25025 (kG)
Qmax = 6778.8 (kG) < 25025 (kG)
thoả mãn điều kiện
Để đảm bảo bê tông đủ khả năng chịu cắt d-ới tác dụng của ứng suất nghiêng:
Qmax 0,6.Rk.b.h0 6778.8 (kG) > 0.6 x 10 x 20 x 27.5 = 3300 (kG)
Nh- vậy bê tông không đủ khả năng chịu cắt d-ới tác dụng của ứng suất nghiêng Ta cần phải tính toán cốt đai
Trang 9Chọn đ-ờng kính cốt đai là 8 thép AI, có diện tích tiết diện là fd= 0,503 cm2, Rad=1800 kg/cm2 Số nhánh cốt đai n = 2
Từ điều kiện đảm bảo khả năng chịu cắt của đai và bê tông:
d k
Q
Qmax 8 02
Qdblà lực cắt trên mặt phẳng nghiêng yếu nhất
Trong đó:
u
nf R
q ad d
d (lực cắt cốt đai phải chịu trên 1 đơn vị dài)
Khoảng cách tính toán của cốt đai:
cm Q
h b R F n R u
d ad
8 6778
5 27 20 10 8 503 , 0 2 1800
8
2 2
2
Để tránh tr-ờng hợp phá hoại theo tiết diện nghiêng nằm giữa 2 cốt
đai, khi đó chỉ có bê tông chịu cắt Điều kiện c-ờng độ là:
u
h b R Q
b
2 0
2
Khoảng cách giữa 2 cốt đai:
).
( 62 44 8
6778
5 27 20 10 2
.
0
Q
h b R u
- Tiêu chuẩn thiết kế quy định khoảng cách cốt đai phải nhỏ hơn khoảng cách cấu tạo:
uct
2
h và 15 : uct = 15 (cm)
Chọn cốt đai 8 a150 đặt ở khoảng 1/41 tính từ đầu dầm, cốt đai
8 a150 đặt ở khoảng 1/21 tại giữa dầm Cấu tạo xem bản vẽ kết cấu
Đặt cốt thép 10 a 150 Fa=5.23cm2