1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế nhà cao tầng ( viện y học các bệnh lâm sàn nhiệt đới ), chương 12 ppt

6 372 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 183,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc tính toán cốt thép của các cột khác đ-ợc thực hiện bằng bảng tính Excel.. Tính thép dầm1 Tính cốt thép dọc: Nội lực tính toán đ-ợc chọn là các cặp nội lực có mô men d-ơng và mô men

Trang 1

Chương 12: Thép đai

* Nhiệm vụ cốt đai

- Hạn chế chiều dài tự do của cốt thép dọc, chống sự nở ngang của cấu kiện

- liên kết các cốt dọc thành khung vững chắc, giữ đúng vị trí cốt dọc trong thi công

- Chịu lực cắt khi lực cắt lơn

- Th-ờng dùng thép AI(CI)

- Đ-ờng kính cốt thép đai th-ờng dùng (6: 10) dđai>= 1/4 (dnén

dọc)max= (1/4)*28=7mm

Chọn đ-ờng kính cốt thép đai 8

Cột là cấu kiện chịu nén là chính nên giá trị lực cắt rất nhỏ, do đó cốt đai trong cột chỉ đặt theo cấu tạo:

- Cốt đai trong nút khung bố trí 8 a100

- Cốt đai trong đoạn

4

1Hc phía chân và đỉnh bố trí cốt đai 8a150

- Đoạn giữa cột bố trí 8a200

Việc tính toán cốt thép của các cột khác đ-ợc thực hiện bằng bảng tính Excel Xem bảng tính thép cột kèm theo.

Trang 2

B Tính thép dầm

1) Tính cốt thép dọc: Nội lực tính toán đ-ợc chọn là các cặp

nội lực có mô men d-ơng và mô men âm lớn nhất để tính theps dầm

Nguyên tắc tính toán cốt dọc chịu lực trong dầm:

 Tính toán với tiết diện chịu mô men âm:

Tính toán theo sơ đồ đàn hồi, với bê tông Mác 250 có A0 = 0,412

Sơ đồ tính:

Vì cánh nằm trong vùng kéo nên bỏ qua, tính toán với tiết diện b x h

Tính giá trị 2

0

.

h b R

M A

n

 ,h0 = h - a

- Nếu A A0 thì tra hệ số  theo phụ lục hoặc tính toán:

) 2 1 1 (

5

,

0   A

Diện tích cốt thép cần thiết:

Trang 3

.

h

R

M F

a

a  

kiểm tra hàm l-ợng cốt thép :

(%) 100

%

0

h b

F a

min= 0,15% < % < max

Hàm l-ợng cốt thép hợp lý  = 0,8% : 1,5%

Nếu  < min thì giảm kích th-ớc tiết diện rồi tính lại

Nếu  > max thì tăng kích th-ớc tiết diện rồi tính lại

- Nếu A > A0 thì nên tăng kích th-ớc tiết diện để tính lại Nếu không tăng kích th-ớc tiết diện thì phải đặt cốt thép chịu nén F'a và tính toán theo tiết diện đặt cốt kép

 Tính toán với tiết diện chịu mô men d-ơng:

Do bản sàn đổ liền khối với dầm nên nó sẽ cùng tham gia chịu lực với s-ờn khi nằm trong vùng nén Vì vậy khi tính toán với mô men d-ơng ta phải tính theo tiết diện chữ T

Sơ đồ tính:

Trang 4

Bề rộng cánh đ-a vào tính toán: bc=b + 2.c1

Trong đó c1 không v-ợt quá trị số bé nhất trong 3 giá trị sau:

+ Một nửa khoảng cách giữa hai mép trong của dầm

+ Một phần sáu nhịp tính toán của dầm

+ 9.hc Trong đó hc: chiều cao của cánh, lấy bằng chiều dày bản

Xác định vị trí trục trung hoà:

Mc= Rn.bc.hc.(h0- 0,5.hc)

- Nếu M  Mc trục trung hoà qua cánh, lúc này tính toán nh- đối với tiết diện chữ nhật kích th-ớc bc.h

- Nếu M > Mc trục trung hoà qua s-ờn, cần tính cốt thép theo tr-ờng hợp vùng nén chữ T

 Tính toán cốt thép cho dầm số 55 : Tiết diện dầm 50 x 22cm.

Vật liệu :

Bê tông mác M250 có Rn = 110kG/cm2, Rk = 8.8Kg/cm2

 = 0.58 : A0 = 0.412

- Cốt thép chịu lực chính loại AII có Ra= Ra' = 2800kG/cm2

- Cốt thép đai loại AI có Ra= Ra' = 2800kG/cm2

Tính thép chịu mô men d-ơng: M = 4076.7 kGm (tại tiết diện 2-2)

Bề rộng cánh đ-a vào tính toán: bc = b + 2.c1

Trong đó c1 không v-ợt quá trị số bé nhất trong 3 giá trị sau:

+ Một nửa khoảng cách giữa hai mép trong của dầm: 0.5 x 3.08 = 1.54m

+ Một phần sáu nhịp tính toán của dầm: 1/6 = 5.0/6 = 0.833 (m)

Trang 5

+ 9.hc = 9 x 0.1 = 0.9 (m)

hc = 10 (cm): Chiều cao của cánh, lấy bằng chiều dày bản

Vậy lấy c1 = 80cm  bc = 22 + 2 x 80 = 182 (cm)

Giả thiết a = 4cm  h0 = 50 - 4 = 46 (cm)

Xác định vị trí trục trung hoà:

Mc = Rn.bc.hc.(h0- 0,5.hc) = 110 x 182 x 10 x (46 - 0.5 x10) =

8208200 (kGcm) = 82082 (kGm)

Sơ đồ tính:

Ta có M = 4076.7 (kGm) < Mc = 82082 (kGm) nên trục trung hoà

đi qua cánh, tính toán theo tiết diện chữ nhật1820 x 50 cm

) ( 18 3 46 99 0 2800

7 4076

.

99 , 0 ) 2 1 1 (

5 , 0

; 412 , 0 009

0 46 182 110

7 4076

.

2 0

0 2

2

0

cm h

R

M

F

A A

h

b

R

M

A

a

a

n

Trang 6

Kiểm tra hàm l-ợng cốt thép :

% 15 , 0

% 31 0 100 46 22

38 0 100

.

.

0

h

b

F a

Chọn thép : 2 25; Fa = 9.82 (cm2)

Tính thép chịu mô men âm: M = - 17013 kGm

Tính với tiết diện chữ nhật 50 x 22 cm; Giả thiết a = 4cm  h0= 50

- 4 = 46 (cm)

Ta có :

79 0 ) 2 1 1

.(

5

,

0

412 , 0 332

0 46 22 110

1701300

A

A h

b

R

M

A

n

) ( 72 16 46 79 0 2800

1701300

.

2 0

cm h

R

M

F

a

% 15 , 0

% 31 0 100 46 22

38 0 100

.

.

0

h

b

F a

Chọn thép 225 + 128 Fa = 15.94 (cm2) ( = 1.57%)

Việc tính toán cốt thép các dầm khác đ-ợc tự động hoá bằng bảng tính Excel

Xem bảng tính toán kèm theo

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính: - tính toán thiết kế nhà cao tầng ( viện y học các bệnh lâm sàn nhiệt đới ), chương 12 ppt
Sơ đồ t ính: (Trang 2)
Sơ đồ tính: - tính toán thiết kế nhà cao tầng ( viện y học các bệnh lâm sàn nhiệt đới ), chương 12 ppt
Sơ đồ t ính: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm