1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế nhà cao tầng ( viện y học các bệnh lâm sàn nhiệt đới ), chương 11 ppt

7 414 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 155,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trục của cột lấy theo trục định vị, trục của dầm lấy trùng với trục qua trọng tâm tiết diện của dầm.. Việc tính toán gần đúng này sẽ làm đơn giản tính toán, gần với thực tế làm việc theo

Trang 1

Chương 11: tổ hợp nội lực

1 Tính nội lực khung trục 6:

Sơ đồ tính khung trục 6 là khung phẳng ngàm tại móng Trục của cột lấy theo trục định vị, trục của dầm lấy trùng với trục qua trọng tâm tiết diện của dầm

Việc tính toán gần đúng này sẽ làm đơn giản tính toán, gần với thực tế làm việc theo một ph-ơng của hệ kết cấu, các sai số là thiên

về an toàn

Các tr-ờng hợp tải trọng tính toán là:

- Tĩnh tải

- Hoạt tải : Hai tr-ờng hợp hoạt tải chất lệch tầng, lệch nhịp

- Tải trọng gió : + Gió thổi từ bên trái

+ Gió thổi từ bên phải

Tính nội lực khung bằng phần mềm SAP 2000 (Version 7.42)

Kết quả nội lực tính toán xem phần phụ lục kèm theo

2 Tổ hợp nội lực khung trục 6

Sau khi kiểm tra kết quả tính toán ta tiến hành tổ hợp nội lực nhằm tìm ra nội lực nguy hiểm nhất để thiết kế cấu kiện

Nội lực đ-ợc tổ hợp theo hai tổ hợp cơ bản :

Tổ hợp cơ bản 1: Gồm tĩnh tải cộng với một tr-ờng hợp hoạt tải,

trong đó hệ số tổ hợp lấy bằng một

Trang 2

Tổ hợp cơ bản 2: Gồm tĩnh tải cộng với 2 tr-ờng hợp hoạt tải, trong

đó hoạt tải đ-ợc nhân hệ với hệ số 0,9 (vì các tải trọng không xảy

ra cùng lúc với giá trị

Tổ hợp nội lực đầm: cần xét các cặp nội lực sau :

QTƯ QTƯ MTƯ

Tổ hợp nội lực cột : cần xét các cặp nội lực sau :

NTƯ NTƯ MTƯ

Nội lực cột và dầm đ-ợc tổ hợp và lập thành bảng (xem bảng tổ hợp nội lực)

tính toán cấu kiện của khung trục 6

A Tính thép cột

1 Thép dọc

Đối với cốt thép cột ta chọn các cặp nội lực sau để tính toán : Cặp nội lực có giá trị lực dọc lớn nhất, cặp nội lực có giá trị mô men lớn nhất, và cặp có độ lệch tâm lớn nhất

Nhìn vào bảng tổ hợp nội lực cột ta thấy các cặp nội lực trái dấu

đ-ợc chọn để tính toán cốt thép có gía trị gần bằng nhau nên có thể dùng bài toán tính cốt thép đối xứng để tính cho tất cả các cặp noọi lực nguy hiểm sau đó chọn thép với Fa tính đ-ợc lớn nhất

Tính thép cột số 2: Tiết diện cột là 50 x 30cm2

Vật liệu : Chọn lại mác bê tông M250, và tiết diện cột 500 x 300

- Bê tông mác M250 có Rn= 110kG/cm2, Rk=8.8 kG/cm2

Trang 3

- Cốt thép chịu lực chính loại AII có Ra= Ra' = 2800kG/cm2

- Cốt thép đai loại AI có Ra = Ra' = 1.800 kG/cm2

Từ bảng tổ hợp ta chọn ra cặp nội lực nguy hiểm nhất

Ký hiệu M (Tm) N (T) e01(cm) E0 = e01+ e0(m)

Vì 2 cặp nội lực trái dấu của cột có giá trị gần bằng nhau nên ta tính toán cột theo ph-ơng pháp tính cốt thép đối xứng

+ Tính thép với cặp 1 :

Độ lệch tâm ban đầu : cm

N

M

66 168

238 17

Độ lệch tâm ngẫu nhiên e'0 chọn = 2m thoả mãn >



 cm

h

cm

2 25 1 2

Độ lệch tâm e0 = 10.3 + 2 = 12.3 cm

Chiều dài tính toán của cột: L0 = 0.7H = 0.7 x 540 = 378 cm

Độ mảnh  = 10/h = 378/60 = 6.3 < 8 nên ta bỏ qua ảnh h-ởng của uốn dọc,

 =1

Chiều dày lớp bảo vệ a0 = 5 cm Chiều cao làm việc của tiết diện là

h0 = 50-5 = 50cm

Độ lệch tâm e =  e0+0,5.h - a = 1 x 12.3 = 0.5 - 5 = 32.3 cm

Chiều cao vùng nén

cm b

R

N

x

n

1 51 30 110

168660

0.h0 = 0.58 x 45 = 26.1 cm < x đây là tr-ờng hợp lệch tâm bé

Trang 4

Ta tính lại x:

eogh= 0,4(0,25.h - 0.h0) = 0.4 x (1.25 x 50 - 26.1) = 14.56 cm

 e0= 12.3cm > 0,2.h0 = 0,2.45 = 9 cm Tính lại x bằng biểu thức gần đúng

x = 1,8.(eogh-  e0) + 0.h0

= 1.8(14.56 - 12.3) + 26.1

= 30.17 cm

Diện tích cốt thép:

) 5 45 (

2800

) 17 30 5 0 45 ( 17 30 30 110 3 32 168660

) (

) 5 , 0 ( '

0 0

a h R

x h

x b R e N F

F

a

n a

a

2 05

.

22 cm

Hàm l-ợng cốt thép :

% 26 3

% 100 45 30

05 22 2

% 100

'

0

h b

F

F a a

+ Tính thép với cặp 2:

Độ lệch tâm ban đầu :

cm N

M

07 121

94 15

Độ lệch tâm ngẫu nhiên e'0 chọn = 2cm thoả mãn >



 cm

h

cm

2 25 1 2

Độ lệch tâm : e0 = e01+ e'0= 15.17 (cm)

Chiều dài tính toán của cột: L0 = 0.7H = 0.7 x 540 = 378cm

Độ mảnh  = 10/h = 378/60 = 6.3 <8 nên ta bỏ qua ảnh h-ởng của uốn dọc, =1

Trang 5

Chiều dày lớp bảo vệ a = 5 cm Chiều cao làm việc của tiết diện là

h0 = 50 - 5 = 45cm

Độ lệch tâm e=e0+ 0,5.h - a = 1x15.17 + 0.5x50 - 5 = 35.17cm chiều cao vùng nén:

cm b

R

N

x

n

68 36 30 110

121070

0.h0 = 0.58 x45 = 26.1cm < x = 36.68 cm đây là tr-ờng hợp lệch tâm bé

Ta tính lại x:

e0gh= 0,4(1,25.h - 0.h0) = 0.4x(1.25x50 - 26.1) = 14.56cm

e0= 15.17cm > 0,2.h0 = 02.45 =9cm

Tính lị x bằng biểu thức gần đúng:

x = 1,8.(e0gh- e0)+ 0.h0

= 1.8(14.56- 15.17) + 26.1

= 25cm

Diện tích cốt thép :

2

0 0

14

) 5 45 (

2800

) 25 5 0 45 ( 25 30 110 17 35 121070

) ' (

) 5 , 0 (

'

cm

a h R

x h

x b R e N F

F

a

n a

a

Hàm l-ợng cốt thép:

% 2

% 100 45 30

14 2

% 100

'

0

h b

F

F a a

+ Tính thép với cặp 3:

Độ lệc tâm ban đầu :

cm N

M

16 194

79 15

Trang 6

Độ lệch tâm ngẫu nhiên e'0 chọn 25cm thoả mãn >



 cm

h

cm

2 25 1 2

e0 = e01 + e'0 = 10.14(cm)

chiều dài tính toán của cột:

L0=0.7H=0.7x540 = 378cm

Độ mảnh  = 10/h = 378/60 = 6.3 < 8 nên ta bỏ qua ảnh h-ởng của uốn dọc,  = 1

Chiều dày lớp bảo vệ a0 = 5cm Chiều cao làm việc của tiết diện là

h0 = 50-5=45cm

Độ lệch tâm e = e0 + 0,5.h - a = 1x10.14 + 0.5x50-5 = 30.14cm Chiều cao vùng nén :

cm b

R

N

x

n

8 78 30 110

194160

a0h0 = 0.58x45 = 26.1cm< x = 78.8cm đây là tr-ờng hợp lệch tâm bé

Ta tính lại x:

e0gh= 0,4(1,25.h- e0) = 0.4x (1.25x50 - 26.1) = 14.56cm

e0= 10.14cm > 0.2h0= 0.2.45 = 9cm

Tính lại x bằng biểu thức gần đúng:

x = 1,8.(e0gh- e0) + e0

= 1.8(14.56 - 10.14) + 26.1

= 34.05cm

Diện tích cốt thép :

Trang 7

0 0

18

.

24

) 5 45 (

2800

) 05 34 5 0 45 ( 05 34 30 110 14 30 194160

) ' (

) 5 , 0 (

'

cm

a h R

x h

x b R e N F

F

a

n a

a

Hµm l-îng cèt thÐp :

% 58 3

% 100 45 30

18 24 2

% 100

h

b

F a

Qua tÝnh to¸n trªn diÖn tÝch cèt thÐp cÇn thiÕt cña cættôc O lµ 24,18cm2

Chän 325 vµ 328 cã Fa = 32,75 cm2

Hµm l-îng cèt thÐp thùc tÕ lµ :

% 85 4

% 100 45 30

75 32 2

% 100

h

b

F a

Ngày đăng: 05/07/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm