Chương 6: Tính toán nội lực khung điển hình Do đặc điểm của đơn nguyên cần tính có chiều dài 20,7m lớn hơn chiều rộng 11,9m nh-ng do cấu tạo mặt bằng công trình chỉ chịu lực theo ph-ơng
Trang 1Chương 6:
Tính toán nội lực khung điển hình
Do đặc điểm của đơn nguyên cần tính có chiều dài (20,7m) lớn hơn chiều rộng (11,9m) (nh-ng do cấu tạo mặt bằng công trình chỉ chịu lực theo ph-ơng ngang) nên ta chọn hệ kết cấu là hệ khung bê tông cốt thép toàn khối tính theo sơ đồ khung phẳng làm kết cấu chịu lực chính cho công trình Mặt bằng kết cấu tầng điển hình xem bản
vẽ kèm theo
Sơ đồ tính khung : Chọn khung trục 6 của đơn nguyên hai để tính vì đây là khung có diện chịu tải lớn, khung có 3 nhịp, b-ớc cột lần l-ợt là 5,0m, 3,6m, 3,3m Chiều cao các tầng là 3.9m
1) Sơ bộ chọn vật liệu, kích th-ớc các cấu kiện :
* Vật liệu chọn bê tông mác M300 có Rn = 130KG/cm3, Rk =
10 KG/cm2
Cốt thép chịu lực chính loại AII có Ra = Ra, = 2800 kG/cm2
Cốt thép đai và thép sàn dùng loại AI có Ra = Ra, = 1800 kG/cm2
* Sơ bộ chọn kích th-ớc cấu kiện
Chọn kích th-ớc cấu kiện
Chọn kích th-ớc cột : Diện tích tiết diện cột sơ bộ chọn : F
= Rn N xK
Trong đó : N- Tổng lực dọc chân cột
Trang 250 33
1800 3600 5000
2500
k - Hệ số phục thuộc vào mô men k = 1,2
1,5
Rn - C-ờng độ chịu nén của bê tông
Lực dọc N tính sơ bộ lấy bằng tổng tải trọng trên phần diện tích chịu tải
Tải truyền vào cột gồm có tải trọng bản thân sàn, hoạt tải sàn, trọng l-ợng bản thân dầm gác vào cột, tải của t-ờng xây trên dầm Xem
xà ngang theo hai ph-ơng đều là dầm đơn giản Diện truyền tải vào cột ở một tầng
1 Tải trọng sàn gồm có :
Trọng l-ợng bản thân sàn gồm các lớp nh- sau :
- Gạch lát ceramic dày 20mm, g = T/m3, n = 1,1
G1 = 0,02x2x1,1 = 0,044 (T/m2)
- Lớp vữa xi măng dầy 20mm, g =1,8 T/m3, n = 1,3
G2 = 0,02x1,8x1,3 = 0,0468 (T/m2)
- Trọng l-ợng sàn : dày 120mm g = 2,5 T/m2, n = 1,1
Trang 3G3 = 0,1 x 2,5x1,1 = 0,275 (T/m2)
- Trọng l-ợng dầm giao với cột (h=550, b = 220)
N4 = 9x0,55x0,22x(4,3+3,3)x2,5=18,81T
2 Trọng l-ợng t-ờng trên dầm :
N5 = 8x0,288x3,5x(3,3+2,5) = 46,77T
Tổng lực dọc tác dụng lên cột :
N = N1+ N2 + N3 + N4 + N5 = 5,62 + 5,98+35,12+18,81+46,77
N = 112,3T
F = 112 ,1303x1000 x1,2 = 1225 (cm2)
Chọn tiết diện cột nh- sau:
Các cột chữ nhật là 300x550 có F = 1650 cm2
Chọn kích th-ớc dầm
Kích th-ớc dầm đ-ợc chọn căn cứ vào mô men, Mô men sơ bộ
M0 đ-ợc lấy với điều kiện coi dầm nh- là dầm đơn giản chịu tác dụng của tĩnh tải và hoạt tải, lấy giá trị 0,7M0 để xác định sơ bộ kích th-ớc dầm,
Đồng thời kích th-ớc dầm còn phải thoả mãn điều kiện độ cứng :
h =
12
1 8
12
1 8
1 x500
Xác định tải trọng :
- Tải từ sàn truyền lên dầm theo phân bố hình thang với
qmax = q x11= 0,752x3,3=2,48 (T/m) Quy đổi t-ơng đ-ơng sang tải phân bố
Trang 4qtđ = A x qmax= 0,82x2,48 = 2,02 (T/m)
Trong đó:
A= 1-22+3 = 0,82 = a/1 = 1,65/5,0 =0,33
- Tải do t-ờng truyền lên dầm : q = 0,506x3,5=1,771 T/m
q=1,77+2,02= 3,79T/mM =q12/8 = 3,79 x52/8 = 11,84Tm Giả thiết bề rộng dầm : b =22cm, Chiều cao hữu ích của dầm là :
h0 = 2 x
Rn b
M
. = 2 x
n
R b
M
.
7
0 0 = 2 x
22 110
10 84 , 11 7
= 37,01 cm
Chọn: Tiết diện dầm chính là 500x220mm,
Tiết diện dầm phụ là 300x220mm
Chọn chiều dày sàn :
Chiều dày sàn kê bốn cạnh đ-ợc lấy nh- sau : hb=
m
Với bản kê bốn cạnh : m = 4045 và 1 là cạnh ngắn 11= 330cm; chọn m = 45 (do bản liên tục)
D= 0,81,4; chọn D = 1 hb=
45
1 x330x1 = 7,33(cm)
Để thiên về an toàn ta Chọn hb=12cm
2) Xác định tải trọng tác dụng lên khung trục 6
a)Tĩnh tải :
Tĩnh tải bao gồm trọng l-ợng bản thân các kết cấu nh- cột, dầm, sàn và tải trọng do t-ờng, thiết bị đặt trên công trình, Khi xác
định tĩnh tải, ta chỉ cần xác định tải trọng do các lớp sàn và tải trọng các vách t-ờng, dầm phụ truyền vào các khung phẳng vì khi giải nội lực bằng ch-ơng trình SAP 2000, tải trọng bản thân của
Trang 5các phần tử cột và dầm chính sẽ đ-ợc tự động cộng vào khi khai báo hệ số trọng l-ợng bản thân,
Bảng xác định tải trọng Tĩnh tải sàn tầng điển hình
Tên
sàn Các lớp sàn
Trọn
g l-ợn
g (T/m
3)
Chiề
u dày (m)
Tải tiêu chuẩn (T/m2)
Hệ số v-ợt tải
Tải trọng tính toán(T/
m2)
Tổng cộng (T/m2
)
Gạch lát ceramic 2,0 0,02
0
0,04 1,1 0,044
0
0,036 1,2 0,0468
0
0,25 1,1 0,275
Sàn
các
phòn
g
Vữa trát 1,8 0,01
5
0,027 1,2 0,0351
0,400 9
Gạch chống trơn 2,0 0,02
0
0,04 1,1 0,044 Sàn
khu
vệ
sinh
0
0,036 1,2 0,0468
0,444 2
Trang 6Bª t«ng 2,5 0,10
0
0,25 1,1 0,275
V÷a tr¸t 1,8 0,01
5
0,027 1,2 0,0351
0
0,250 1,1 0,275
V÷a tr¸t 1,8 0,01
5
0,027 1,2 0,0351
Sµn
m¸i
Xµ gå thÐp U100 0,007 1,1 0,0077
0,350 8
T¶i träng t-êng :
T-êng 220 : G= 0,22x1,8x1,1 + 2x0,015x1,8x1,3 = 0,506 (T/m2)
T-êng 110 : G = 0,11x1,8x1,1+2x0,015x1,8x1,3 = 0,288 (T/m2)
T¶i träng dÇm
DÇm 500x220mm :
G = 0,22x0,50x2,5x1,1+2x(2x0,5+0,22)x0,015x1,8x1,3
=0,288 (T/m)
DÇm 300x220mm :
G = 0,22x0,4x2,5x1,1+2x(2x0,4+0,22)x0,015x0,8x1,3
=0,276 (T/m)
Trang 7b)Hoạt tải :
Bảng hoạt tải phân bố (theo TCVN 2737 - 1995)
Số
TT Loại phòng
Tải trọng tiêu chuẩn (T/m2)
Hệ số độ tin cậy
Tải trọng tính toán (T/m2)
4 Mái tôn không sử dụng 0,03 1,3 0,039
5 Sàn tầng th-ợng có sửa