1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 10 doc

7 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Nhà 5 Tầng Cao 20,5m( Ký Túc Xá Trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa )
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Tuy Hòa
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 297,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tông không đủ chịu cắt, do vậy phải tính cốt đai cho dầm.. - Lực cốt đai phải chịu... - Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai.. a/ Sơ đồ kết cấu : - Do dầm chiếu tới thuộc sàn tầng 5, khô

Trang 1

Chương 10: Tính toán cốt thép

 Thép dọc chịu lực :

- áp dụng công thức:

0

h R

M F

a

5 , 27 22 110

100 31 , 3002

0

h b R

M A

n

5 , 27 886 , 0 2800

100 31 ,

5 , 27 22

4 , 4

% 100

h b

F a

trên

 Tính cốt đai :

điều kiện hạn chế

mác 250

tông không đủ chịu cắt, do vậy phải tính cốt đai cho dầm

- Lực cốt đai phải chịu

) / ( 19 , 8 5 , 27 22 8 , 8 8

34 , 2859

.

2 2

0

2

cm kG h

b R

Q q

k

) ( 4 , 124 19

, 8

283 , 0 2 1800

.

cm q

f n R U

d

d d ad

Trang 2

- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai.

) ( 45 , 65 34

, 2859

5 , 27 22 8 , 8 5 , 1 5 ,

0

Q

h b R

2

30

4

1 4

1

Cm

4

3 4

3

Cm

6 có U = 20cm

* Kiểm tra điều kiện cốt xiên :

KG U

f n R

q ad d

15

283 , 0 2 1800

.

KG q

h b R

Q db  8 k 2 d  8 8 , 8 22 27 , 5 2 68  8239

cốt đai đã đủ khả năng chống cắt, ta không cần phải tính cốt xiên

16

6a150

3

14

18

15

Bố trí thép dầm chiếu nghỉ 2

8 Tính dầm chiếu tới

+ Dầm chiếu tới có kích th-ớc bxh = 22x30cm, đ-ợc đ-ợc liên kết khớp hai đầu vào dầm khung

a/ Sơ đồ kết cấu :

- Do dầm chiếu tới thuộc sàn tầng 5, không còn đợt thang tiếp nữa nên tại đây chỉ còn 1 lực tập trung P do cốn thang truyền vào

Trang 3

Để cho tiện việc tính toán ta coi lực này đ-ợc đặt tại giữa nhịp vì khoảng cách từ giữa nhịp tới lực là không đáng kể

M max

q

M

P

Q

Q max

b/ Xác định tải trọng:

181,5kG/m

- Trọng l-ợng vữa trát dầm dày 1,5cm :

32,45kG/m

+ Trọng l-ợng bản thân ô sàn : Tải trọng phân bố hình thang

2

3 2 1 q

2 , 4

89 , 2 2

1

+ Tổng tĩnh tải và hoạt tải sàn phân bố hình thang:

sàn)

2

1

2

kG/m

2

kG/m

* Tổng trọng l-ợng phân bố đều trên dầm :

* Tải trọng tập trung do cốn thang truyền vào : P = 2042,87 kG

c/ Xác định nội lực.

* Xác định mô men :

+ Tại nhịp giữa :

m KG l

P l

q

M

tt

25 , 4532 4

2 , 4 87 , 2042 8

2 , 4 65 , 1082 4

8

Trang 4

+ Lực cắt lớn nhất : 3295 ( ).

2

87 , 2042 2

2 , 4 65 , 1082 2

2

.

d/ Tính toán cốt thép.

 Thép dọc chịu lực :

- áp dụng công thức:

0

h R

M F

a

5 , 27 22 110

100 25 , 4532

0

h b R

M A

n

5 , 27 814 , 0 2800

100 25 ,

Cm

5 , 27 22

23 , 7

% 100

h b

F a

trên

 Tính cốt đai :

điều kiện hạn chế

mác 200

điều kiện chống cắt, lúc này bê tông không đủ chịu lực cắt Do vậy ta đi tính cốt đai

- Lực cốt đai phải chịu

) / ( 87 , 10 5

, 27 22 8 , 8 8

3295

.

2 2

0

2

cm kG h

b R

Q q

k

Trang 5

) ( 7 , 93 87

, 10

283 , 0 2 1800

.

cm q

f n R U

d

d d ad

- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai

) ( 8 , 56 3295

5 , 27 22 8 , 8 5 , 1 5 ,

0

Q

h b R

2

30

4

1 4

1

Cm

4

3 4

có U = 20cm

* Kiểm tra điều kiện cốt xiên :

KG U

f n R

q ad d

15

283 , 0 2 1800

.

KG q

h b R

Q db  8 k 2 d  8 8 , 8 22 27 , 5 2 68  8239

đai đã đủ khả năng chống cắt, ta không cần phải tính cốt xiên

 Tính cốt treo :

- Tại vị trí có lực tập trung, tại vị trí cốn ta phải tính cốt treo

- Sử dụng công thức :

a

tr Treo

R

P

2300

6590

cm R

P F

a tr

Trang 6

 6a15017 16 22 17 6a150





15

15

 6a150

17

3

Bè trÝ thÐp dÇm chiÕu tíi

Trang 7

1 12

11 

13 

 

 

13 

6 0

2

c k i Ö n

b¶n

ang

b¶n ng

c ( b

x

h )

 

  

15 

15 

d d

017

 

 

s t h t

6 6 16 20 6 18 16 14 18 22 18 6

40 19 44 80 33 12 1 1 23 2 2 2 2 2 2 78

21 23 10 63 23 44 45 39 40 47 43 47 43 98

87 43 44

50 4 3 9 9 8 9 8 76

9 9 11 7 9 2 19 13 12 11 16

b

¶ c h i Õ u n g Ø b

¶ t h

d m d C

(1 Ç m

22 43 10

20 22 10 53

20 20 20

50 50 50 50

47 43

0 5 0

50 50

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng - thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 10 doc
Hình d áng (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm