1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 9 docx

8 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 356,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 9: Tính toán bản chiếu nghỉ- Bản chiếu nghỉ là một bản đơn một đầu theo ph-ơng cạnh ngắn đ-ợc gối lên t-ờng, đầu kia theo ph-ơng cạnh dài gối lên dầm.. Tải trọng tác dụng lên bản

Trang 1

Chương 9: Tính toán bản chiếu nghỉ

- Bản chiếu nghỉ là một bản đơn một đầu theo ph-ơng cạnh

ngắn đ-ợc gối lên t-ờng, đầu kia theo ph-ơng cạnh dài gối lên

dầm

Nhịp tính toán của bản :

- Bản chiếu nghỉ có kích th-ớc : l1 = 2,09 m, l2 = 4,2 m

- Xét tỷ số : 2 , 01

09 , 2

2 , 4

1

2  

l

l >2 Vậy bản làm việc theo ph-ơng cạnh ngắn

Sơ đồ tính toán.

+ Tính toán theo sơ đồ đàn hồi:

- Do tỷ số 2 , 01

09 , 2

2 , 4

1

2  

l

l >2: Nên bản làm việc theo ph-ơng cạnh ngắn Cắt dải bản rộng b = 1m theo ph-ơng cạnh ngắn và tính

toán nh- một dầm đơn giản liên kết khớp ở hai đầu, nhịp tính toán l

= 2,09 m (Theo sơ đồ hình vẽ).

Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ :

* Tải trọng tính toán

 Tĩnh tải :

Bảng tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ

ST

T Các lớp cấu tạo

Chiều dày (m)

(KG/m

3 )

Hệ số v-ợt tải (n)

Tải trọng tính toán

g tt

(KG/m 2 )

Trang 2

3

- Bản thang B.T.C.T  =

4 - Vữa XM trát trần  =

+ Tổng tĩnh tải : g = 380,8 kG/m2

 Hoạt tải :

Ptt = n.Ptc = 1,2 300 = 360 kG/m2

+ Tổng tĩnh tải và hoạt tải : q = gtt + Ptt = 380,8 + 360 = 740,8 kG/m2

d/ Xác định nội lực :

* Xác định trị số mô men :

+ Tại giữa nhịp : 8. 740,88.2,09 404,48( . )

2 2

e/ Tính thép cho bản chiếu nghỉ.

* Tại giữa nhịp :

+ Vật liệu : Bê tông mác 250 có Rn = 110kG/cm2,

Nhóm thép AI có Ra = 2300kG/cm2,

- Giả thiết : a = 1,5 cm, có ho = h - a = 10 - 1,5 = 8,5cm

+ Tính : 110404.100,48..1008,5 0,062 0,428

.

h b R

M A

n

  0 5 1  1  2 A 0 , 5 1  1  2 0 , 062 0 , 967

5 , 8 967 , 0 2300

100 48 , 404

.

2

0

Cm h

R

M F

a

Trang 3

- Kiểm tra : 100 0 , 25 % 0 , 05 %

5 , 8 100

14 , 2

% 100

h b

thỏa mãn

Chọn  6a130 có Fa =2,18 cm2, đ-ợc bố trí miền chịu kéo của bản

Chọn thép phân bố 6a200 thỏa mãn điều kiện > 36 trên 1m dài

* Tại gối biên : Do thực tế bản liên kết cứng vào dầm sẽ xuất hiện

mô men âm tại gối, nên ta phải bố trí thép cho gối theo cấu tạo :

- Chọn thép 6a200 có Fa = 1,41 cm2, đặt phía trên bản Thép phân

bố chọn 46 có Fa = 1,57 cm2 Chiều dài thép âm đ-ợc lấy nh- sau:  l 2 , 09 0 , 52m 52cm

4

1

4

1    , chọn chiều dài = 60 cm để tiện cho quá trình thi công và thiên về an toàn

6a200 7

 6a200

6

 6a130

5

Bố trí thép cho bản chiếu nghỉ

6 Tính dầm chiếu nghỉ 1.

- Dầm chiếu nghỉ là một dầm đơn giản đ-ợc liên kết ở hai

đầu là liên kết ngàm, chịu tải trọng phân bố đều do sàn chiếu nghỉ truyền vào và chịu lực tập trung do cốn thang truyền vào

* Chọn tiết diện dầm b x h = 220 x300 (mm)

a/ Sơ đồ kết cấu.

- Để đơn giản cho quá trình tính toán ta qui đổi 2 lực tập

trung P tại hai đầu cốn thang thành 1 lực tập trung đặt tại giữa nhịp (do khoảng cách giữa 2 lực tập trung nhỏ)

Trang 4

có P’= 2.P ; Sơ đồ qui đổi nh- sau:

b/ Xác định tải trọng.

- Trọng l-ợng bản thân dầm : gd = 0,22.0,3.2500.1,1 =

181,5kG/m

- Trọng l-ợng vữa trát dầm dày 1,5cm :

gv = 0,015.2.[0,22 + (0,3- 0,1)].1600.1,3 = 26,208 kG/m

- Trọng l-ợng bản thân chiếu nghỉ truyền vào :

gcn = 0,5.1,2.qscn= 0,5 1,2.740,8 = 444,48 kG/m

Tổng tải trọng tác dụng phân bố trên dầm :

qtt= 181,5 + 26,208 + 444,48 = 652,18 kG/m

Tải trọng tập trung do cốn thang truyền vào : Bằng phản lực gối cốn thang

KG

2

953 , 3 58 , 1033

kG

c/ Xác định nội lực.

- Theo sơ đồ kết cấu tính đ-ợc các thành phần nội lực sau :

Trang 5

+ Tại hai đầu gối :

) ( 71 , 3103 8

2 , 4 74 , 4085 12

2 , 4 18 , 652 8

'.

12

m KG l

P l

q

+ Tại nhịp giữa :

) ( 36 , 2624 8

2 , 4 74 , 4085 24

2 , 4 18 , 652 8

'.

24

m KG l

P l

q

+ Lực cắt lớn nhất :

).

( 448 , 3412 2

74 , 4085 2

2 , 4 18 , 652 2

' 2

.

d/ Tính toán cốt thép.

 Thép dọc chịu lực :

+ Giả thiết : a = 2,5 cm  h0= h- a = 30 – 2,5 = 27,5 cm

* Tại hai đầu gối:

- áp dụng công thức:

0

h

R

M F

a

5 , 27 22 110

100 71 , 3103

0

h b R

M A

n g

Ta có :   0 , 5 ( 1  1  2 A)  0 , 5 ( 1  1  2 0 , 207 )  0 , 882

- Tính : Fa = 4 , 57 ( )

5 , 27 882 , 0 2800

100 71 ,

cm

5 , 27 22

08 , 2

% 100

h b

F a

Tra bảng chọn thép : Chọn 218 có Fa = 5,09 cm2 để thiên về

an toàn, bố trí phía trên dầm chịu môme âm

* Tại nhịp giữa:

- áp dụng công thức:

0

h

R

M F

a

5 , 27 22 110

100 36 , 2624

0

h b R

M A

n nhg

Ta có :   0 , 5 ( 1  1  2 A)  0 , 5 ( 1  1  2 0 , 175 )  0 , 903

- Tính : Fa = 3 , 77 2

5 , 27 903 , 0 2800

100 36 , 2624

cm

5 , 27 22

77 , 3

% 100

h b

F a

Trang 6

Tra bảng chọn thép : Chọn 216 có Fa = 4,02cm2 để thiên về

an toàn vì đ-ợc thi công sau cột, bố trí phía d-ới dầm chịu môme d-ơng

 Tính cốt đai :

* Kiểm tra điều kiện hạn chế : Q ≤ ko.Rn.b.ho

Trong đó : ko = 0,35 đối với mác bê tông từ 400 trở xuống

Qmax = 3412,448 kG < 0,35.110.22.27,5 = 19057,5 kG Thỏa mãn

điều kiện hạn chế

* Kiểm tra điều kiện chống cắt : Q ≤ k1.Rk.b.ho

Trong đó : k1 = 0,6 đối với dầm, Rk = 8,8 Kg/cm2 với bê tông mác 250

Ta có : k1.Rk.b.ho = 0,6.8,8.22.27,5 = 2722,56 Kg

Ta thấy : Qmax = 3412,448 kG < 2722,56 Kg Điều kiện chống cắt đ-ợc thỏa mãn, bê tông đủ chịu lực cắt, Vậy ta chỉ đặt cốt đai theo cấu tạo

- Chọn đai 6a150 có fd = 0,283 cm2, nđ = 2

+ Thỏa mãn điều kiện : Uct ≤ h 15cm

2

30

15cm

U

f n R

q ad d

15

283 , 0 2 1800

.

Kg q

h b R

Q db  8 k 2 d  8 8 , 8 22 27 , 5 2 68  8239

Ta thấy : Qđb= 8239 kG > Qmax= 3412,448 kG.Vậy bê tông và cốt

đai đã đủ khả năng chống cắt, ta không cần phải tính cốt xiên

 Tính cốt treo :

- Tại vị trí có lực tập trung, tại vị trí cốn ta phải tính cốt treo

Dùng cốt treo 6 có Fa = 0,283cm2 ; Ra = 2300KG/cm2

- Sử dụng công thức :

a

tr Treo R

P

F  Trong đó : Ptr = 2.P + qtt.l = 4085,74 + 652,18.4,2= 6824,89 kG

2300

89 , 6824

Cm R

P F

a

tr

6a50

Trang 7

 6a150

14 6a150 14 12 16 146a150

3

 18

13

 18

13

Bố trí thép dầm chiếu nghỉ 1

7 Tính dầm chiếu nghỉ 2.

- Dầm chiếu nghỉ 2 đ-ợc kê lên t-ờng nên ta tính toán nh- dầm đơn giản đ-ợc liên kết ở 2 đầu là liên kết khớp

a / Sơ đồ kết cấu :

b / Xác định tải trọng :

- Trọng l-ợng bản thân dầm : gd = 0,22.0,3.2500.1,1 = 181,5

kG/m

- Trọng l-ợng vữa trát dầm dày 1,5cm :

gv = 0,015.2.(0,22 + 0,3).1600.1.3 = 32,45 kG/m

- Trọng l-ợng bản thân chiếu nghỉ truyền vào :

gcn = 0,5.1,2.qscn= 0,5 1,2 740,8 = 444,48 kG/m

- Trọng l-ợng vách kính khung thép : gck = 40.1,1.4,2 = 184,8 kG/m

- Trọng l-ợng t-ờng trừ 30% cửa : gt = 0,22.1,7.1800.1,1.0,7

= 518,364 kG/m

Tổng trọng l-ợng phân bố đều trên dầm :

qtt = 181,5 +32,45 + 444,48 + 184,8 + 518,364 = 1361,594 kG/m

Trang 8

c/ Xác định nội lực.

- Theo sơ đồ kết cấu tính đ-ợc các thành phần nội lực sau :

8

2 , 4 594 , 1361 8

M

tt

2

2 , 4 594 , 1361 2

.

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán. - thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 9 docx
Sơ đồ t ính toán (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm