1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 8 potx

9 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 319,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đặc điểm cấu tạo, kết cấu và kiến trúc của cầu thang bộ.. Cầu thang thuộc loại cầu thang 2 đợt có cốn thang đ-ợc đổ bằng bê tông cốt thép tại chỗ, bậc thang đ-ợc xây bằng gạch đặc, trên

Trang 1

Chương 8: tính toán cầu thang bộ

=====&&&=====

I đặc điểm cấu tạo, kết cấu và kiến trúc của cầu thang bộ.

- Đây là cầu thang bộ chính, dùng để giải quyết giao thông theo

ph-ơng đứng cho công trình giữa các tầng nhà Cầu thang thuộc loại cầu thang 2 đợt có cốn thang đ-ợc đổ bằng bê tông cốt thép tại chỗ, bậc thang

đ-ợc xây bằng gạch đặc, trên bậc thang và chiếu tới đều đ-ợc mài bằng đá Granitô Lan can cầu thang đ-ợc làm bằng thép INOX – tay vịn bằng gỗ

- Tại tầng 4 : Tổng số bậc cầu thang là: 24 bậc, kích th-ớc bậc cao h = 15cm, rộng b = 30cm

- Cầu thang là một kết cấu l-u thông theo ph-ơng đứng và chịu tải trọng động của ng-ời Khi thiết kế ngoài yêu cầu về cấu tạo, kiến trúc phải chọn kích th-ớc các dầm, bản sao cho khống chế đ-ợc độ võng của kết cấu

và đáp ứng đ-ợc mọi yêu cầu của ng-ời sử dụng

* Mặt bằng kết cấu cầu thang :

Trang 2

d

d

c

II tính toán cầu thang tầng 4

1 Lựa chọn tiết diện

a/ Chọn chiều dày bản thang.

- Chiều dày bản thang đ-ợc xác định theo công thức : L

m

D

h b

Trong đó : D = 0,8 ữ 1,4 : Là hệ số phụ thuộc vào tải trọng lấy D = 1,3

m = 30 ữ 35 : Với bản loại dầm lấy m = 30

L = 1,9 +

2

1

0 = 1,95m : Chiều dài tính toán bản

cm L

m

D

h b 195 8.45

30

3 , 1

Chọn chiều dày cho tất cả các bản thang là : 10 cm

b/ Cốn thang.

Trang 3

- Chọn tiết diện cốn thang : b x h = 100 x 350mm.

c/ Dầm chiếu nghỉ, dầm chiếu tới.

- Sơ bộ chọn b x h = 220 x 300mm

- Các bản xung quanh trục 3 và 4 đều đ-ợc kê lên t-ờng

2 Vật liệu tính toán.

- Tất cả các các bộ phận của kết cấu đều dùng

+ Bê tông mác 250 có Rn= 110kG/cm2 ; Rk= 8,8 kG/cm2 + Cốt thép dùng : - Với  < 10 dùng nhóm AI có Ra = 2300 kG/cm2

- Với  10 dùng nhóm AII có Ra =

2800 kG/cm2

- Tất cả các loại tải trọng và hoạt tải đều lấy theo TCVN 2737- 1995

3 Tính toán bản thang.

a/ Sơ đồ kết cấu - Theo sơ đồ kết cấu bản thang đ-ợc kê lên t-ờng và cốn

thang theo ph-ơng cạnh ngắn, theo ph-ơng cạnh dài đ-ợc kê lên dầm chiếu nghỉ và dầm chiếu tới

- Chiều dài tính toán của bản

thang :

m

L b  3,522 1,82 3,953

- Xét tỷ số 2 cạnh: 2 , 03 2

95 , 1

953 , 3

1

L

cạnh ngắn

b/ Sơ đồ tính toán.

q

Trang 4

c/ Xác định tải trọng.

* Tĩnh tải :

- Từ các lớp cấu tạo bản thang ta lập bảng tải trọng tác dụng lên bản thang nh- sau:

+ Các lớp cấu tạo bản thang:

- Mặt bậc mài granito dày 1,5cm

- Vữa lót dày 2,0cm.

- Bậc xây gạch.

- Bản thang B.T.C.T dày 10cm.

- Vữa trát dày 1,5cm.

Bảng tải trọng tác dụng lên bản thang

(kG/m 3 )

Hệ số v-ợt tải (n)

Tải trọng tính toán g tt

(kG/m 2 )

1

- Lớp đá mài Granito dày 1,5cm.

1 , 5 15 1 , 5 30 2 , 0cm

30 15

1

2

0,02 2000 1,1 44

2

- Lớp vữa XM lót dày 2cm.

2 15 2 30 2 , 7cm

30 15

1

2

0,027 1600 1,3 56,2

3

- Gạch xây bậc thang

15 30 6 , 7cm

2

1 30 15

1

2

0,067 1800 1,1 132,6

4 - Bản thang B.T.C.T dày 10 cm 0,1 2500 1,1 275

5 - Vữa XM trát dày 1,5cm 0,015 1600 1,3 31,2

* Hoạt tải : - Hoạt tải phân bố đều trên cầu thang lấy theo TCVN2737-1995.

Trang 5

Ptc = 300 Kg/m2  Ptt = Ptc n = 300.1,2 = 360 kG/m2

+ Tổng tải trọng tác dụng lên đan thang theo ph-ơng thẳng đứng:

q = g tt + Ptt = 539 + 360 = 899 kG/m2

+ Tải trọng tác dụng đ-ợc qui về tác dụng vuông góc với đan thang

Cos = 0,89

953 , 3

52 ,

qb =q Cos = 899.0,89 = 800,11 kG/m2

+ Nhịp tính toán : Ltt = 1,95m

- Do bản là bản loại dầm ta cắt một dải bản rộng 1m theo ph-ơng song song cạnh ngắn để tính toán : qb =800,11 1m = 800,11 kG/m

d/ Tính nội lực và cốt thép

- Theo sơ đồ tính toán cắt 1 dải bản rộng 1m theo ph-ơng cạnh ngắn coi bản làm việc nh- một dầm đơn giản

M

8

95 , 1 11 , 800 8

* Tính cốt thép : - Giả thiết : a = 1,5 cm

 ho = h - a = 10 - 1,5 = 8,5 cm

5 , 8 100 110

100 3 , 380

. 02  2   0 

h b R

M A

n

Ta có :   0 , 5 ( 1  1  2A)  0 , 5 ( 1  1  2 0 , 058 )  0 , 97

5 , 8 97 , 0 2300

100 3 , 380

.

2 0

cm h

R

M F

a

- Tính : 100 0 , 23 % 0 , 1 %

5 , 8 100

005 , 2

min 

Trang 6

Từ Fa = 2,005 chọn : 6a140 có Fa = 2,02 cm2 Bố trí thép chịu lực theo ph-ơng cạnh ngắn

- Đặt thép cấu tạo theo ph-ơng cạnh dài chọn : 6a200 thỏa mãn > 36 và

Fct = 6 0,283 > 20% Fa = 0,2.2,36 <=> 1,698 > 0,472

Đặt thép theo cấu tạo 36 dọc cốn và t-ờng của bản thang

*Bố trí thép bản thang:

 6a200

3

 6a140

4

4 Tính toán cốn thang

a/ Sơ đồ tính toán và tải trọng tính toán tác dụng lên cốn thang.

- Để thiên về an toàn khi đặt thép ở gối ta coi cốn thang là một dầm

đ-ợc liên kết ngàm ở hai đầu, khi tính thép giữa nhịp ta xem cốn nh- một dầm đơn giản liên kết hai đầu khớp

* Sơ đồ tính toán cốn thang:

Trang 7

+ Nhịp tính toán : Ln  3 , 522  1 , 82  3 , 953 m

- Sơ bộ tiết diện cốn : b x h = 100 x 300 (mm)

 Tải trọng tác dụng lên cốn :

- Trọng l-ợng bản thân : gbt

1 = 0,1.0,30.2500.1,1 = 82,5 kG/m

- Lớp vữa trát cốn : g2 = 0,015.2.(0,1+ 0,30).1600.1,3 = 24,96 kG/m

- Lan can tay vịn : g3tc = 30 kG/m  g3 = 30.1,1 = 33 kG/m

-Tải trọng do tĩnh tải và hoạt tải bản thang truyền vào :

g4.bthang = 876,525( / )

2

95 , 1 899

m kG

+ Tổng tĩnh tải và hoạt tải tác dụng lên cốn :

q = g1 + g2 + g3 + g4 = 82,5 + 24,96 + 33 + 876,525 = 1016,985 kG/m + Tải trọng tác dụng vuông góc với cốn thang :

qtt = 1016,985 Cos =1016,985 0,89 = 905,12 kG/m

b/ Xác định nội lực.

) ( 94 , 1767 8

953 , 3 12 , 905 8

M

tt

2

953 , 3 12 , 905 2

Q

tt

2

953 , 3 985 , 1016 2

KG L

q R

B

c/ Tính toán cốt thép.

 Tính cốt thép dọc chịu lực:

+ Sử dụng bê tông mác 250 có Rn = 110 kG/cm2

Trang 8

+ Thép nhóm AII có Ra = R’

a= 2800 kG/cm2  o= 0,62 ; Ao = 0,428

- Chọn : a = 2,5cm  ho = h - a =30 - 2,5 = 27,5cm

- áp dụng công thức :

0

.

h

R

M F

a

5 , 27 10 110

100 94 , 1767

0

h b R

M A

n

   0 , 5 ( 1  1  2 A)  0 , 5 ( 1  1  2 0 , 26 )  0 , 846

5 , 27 846 , 0 2800

100 94 ,

% 05 , 0

% 803 , 0 100 5 , 27 10

21 , 2 100

.

h

b

F a

Chọn thép : 120 có Fa = 3,14 cm2

Chọn thép cấu tạo : 116 có F’

a= 2,011cm2

 Tính cốt đai :

* Kiểm tra điều kiện hạn chế : Q ≤ ko.Rn.b.ho

Trong đó : ko = 0,35 đối với mác bê tông từ 400 trở xuống

Q = 1788,79 kG ≤ 0,35.90.10.27,5 = 8662,5 kG  Thỏa mãn điều kiện

* Kiểm tra điều kiện chống cắt : Q ≤ k1.Rk.b.ho

Trong đó : k1 = 0,6 đối với dầm, Rk = 8,8 kG/cm2 với bê tông mác 250

Có : k1.Rk.b.ho = 0,6.8,8.10.27,5 = 1237,5 kG

Ta thấy : Qmax = 1788,79 Kg > 1237,5 Kg Lúc này bê tông không đủ chịu cắt, do vậy phải tính cốt đai cho dầm

- Lực cốt đai phải chịu

) / ( 05 , 7 5 , 27 10 8 , 8 8

79 , 1788

2 2

0

2

cm kG h

b R

Q q

k

- Chọn đai 6 có f d = 0,283 cm2, nđ = 1 Thép AI có Rađ = 1800 kG/cm2

) ( 25 , 72 05

, 7

283 , 0 1 1800

.

cm q

f n R U

d

d d ad

- Khoảng cách cực đại giữa hai cốt đai

) ( 56 , 47 79

, 1788

5 , 27 10 8 , 8 5 , 1 5 ,

0

Q

h b R

 Tính Uct : Thỏa mãn điều kiện

+ Uct< Utt và Umax

Trang 9

+ Uct ≤ 15 ( )

2

30

Chọn 6 có U = 15 cm, đ-ợc bối trí tại 395 , 3 100 ( )

4

1 4

1

Cm

- Tại giữa nhịp bố trí: Uct ≤ 30 22 , 5 ( )

4

3 4

3

Cm

= 20cm

* Kiểm tra điều kiện cốt xiên :

Ta có: 25 , 47 ( )

20

283 , 0 1 1800

.

cm U

f n R

d

d d ad tt

).

( 56 , 3399 47

, 25 5 , 27 10 8 , 8 8

.

Ta thấy : Qđb = 3399,56 kG > Qmax = 1788,79 kG Vậy bê tông và cốt đai

đã đủ khả năng chống cắt, ta không cần phải tính cốt xiên

*Bố trí thép cho cốn thang:

5

5

 6a150

11

 6a200 11

 20

9

 16 10

 6a150

11

 16

10

 6a150

11

 20

9

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm