1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế nhà 5 tầng cao 20,5m( ký túc xá trường C.Đ.X.D- Tuy Hòa ), chương 7 doc

9 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 243,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Từ kết quả đã tính có các ph-ơng án chất tải và kết quả nội lực chạy máy của dầm D2 trục B... Tính toán bố trí cốt đai: Nhằm đáp ứng nhu cầu thuận lợi trong quá trình thi công và dễ dàn

Trang 1

Chương 7: Xác định tải trọng tác dụng lên

dầm D2 (trục B)

tĩnh tải:

*Sơ đồ tính:

Giá trị Tổng

cộng

Loại

tải Các thành phần tải trọng

(kg/m) (kg/m)

Do sàn Ô1 dạng hình thang truyền vào:

Do sàn Ô2 dạng hình tam giác truyền vào:

Do trọng l-ợng bản thân dầm D2 tiết

diện(22x35):

234,21

234,21

Do t-ờng 220 cao 3,25(m) truyền vào:

G1

2661,14

Do sàn Ô1 dạng hình thang truyền vào:

Do sàn Ô3 dạng hình thang truyền vào:

G2

1000

Trang 2

Do trọng l-ợng bản thân dầm D2 tiết

diện(22x35):

234,21

234,21

b, hoạt tải:

*Sơ đồ tính:

Trang 3

Gi¸ trÞ Tæng

céng

Lo¹i

t¶i C¸c thµnh phÇn t¶i träng

(kg/m) (kg/m)

Do sµn ¤1 d¹ng h×nh thang truyÒn vµo:

Do sµn ¤2 d¹ng h×nh tam gi¸c truyÒn vµo:

q1

532,5

Do sµn ¤1 d¹ng h×nh thang truyÒn vµo:

q2 Do sµn ¤3 d¹ng h×nh thang truyÒn vµo: 351,13

621,13

Trang 4

c, Gi¸ trÞ t¶i träng t¸c dông lªn dÇm däc D2(trôc B):

Trang 5

*Từ kết quả đã tính có các ph-ơng án chất tải và kết quả nội lực chạy máy của dầm D2 trục B

Trang 6

2 Tính toán cốt thép:

Từ + Bê tông : Mác 250 ; Rn = 110 kG/cm2; Rk = 8,8 (kG/cm2)

+ Thép AII : Ra = 2800kG/cm2; Ra’ = 2800 (kG/cm2)

Ta có : 0 = 0.58  A0 = 0.412

a Tính với mô men âm:

-Tính theo tiết diện chữ nhật : b = 25 cm

h = 30 cm

Giả thiết abv = 3 cm  h0 = h-a = 30-3 = 27 cm

*Tại gối 1 trục 2:

Mô men đ-ợc xác định từ ph-ơng án tổ hợp 2: tĩnh tải +hoạt tải 3

M1 = 5.323 + 1,142 = 6,465 (tm) =6,465.10 5

(kg.cm)

5 1

0

6, 456.10

0,322

n

M A

R b h

0,5 1 1 2.A 0,5 1 1 2.0,322 0,798

         

Fa =

5 1

0

6,456.10 2800.0,798.27

a

M

0

100 100.10,7

%

25.27

a

F

b h

   1,58 % > min  0 , 1 % Chọn 322, có Fa = 11,4 cm2

*Tại gối trục 4:

Mô men đ-ợc xác định từ ph-ơng án tổ hợp 4: tĩnh tải +hoạt tải 5

M4 = 2,51 + 1,088 = 3,598 (tm) =3,598.10 5

(kg.cm)

5 4

0

n

M A

R b h

Trang 7

0,5 1 1 2.A 0,5 1 1 2.0,18 0,9

         

Fa =

5 4

0

3,598.10 2800.0,9.27

a

M

Rh  5,29 cm2

0

100 100.5, 29

%

25.27

a

F

b h

   0,78 % > min  0 , 1 % Chọn 222, có Fa = 7,6 cm2

*Tại gối trục 5:

Mô men đ-ợc xác định từ ph-ơng án tổ hợp 2: tĩnh tải +hoạt tải 3

M5 = 4,025 + 3,598 = 5,059 (tm) =5,059.10 5

(kg.cm)

5 5

0

5,059.10

0, 25

n

M A

R b h

0,5 1 1 2.A 0,5 1 1 2.0,25 0,852

          

Fa =

5 5

0

5,059.10 2800.0,852.27

a

M

Rh  7,85 cm2

0

100 100.7,85

%

25.27

a

F

b h

   1,16 % > min  0 , 1 % Chọn 322, có Fa = 11,4 cm2

*Tại gối trục 6:

Mô men đ-ợc xác định từ ph-ơng án tổ hợp 3: tĩnh tải +hoạt tải 4

M6 = 4,846 + 1,13 = 5,976 (tm) =5,976.10 5

(kg.cm)

5 6

0

5,976.10

0,3

n

M A

R b h

   < A0 = 0.412 0,5 1 1 2.A 0,5 1 1 2.0,3 0,82

         

Trang 8

Fa =

5 6

0

5,976.10 2800.0,82.27

a

M

Rh  9,64 cm2

0

100 100.9,64

%

25.27

a

F

b h

   1,43 % > min  0 , 1 % Chọn 322, có Fa = 11,4 cm2

b Tính với mô men d-ơng:

-Tính theo tiết diện chữ nhật : b = 25 cm

h = 30 cm

Giả thiết abv = 3 cm  h0 = h-a = 30-3 = 27 cm

*Phần tử thanh 6(trục 6-7):

Mô men đ-ợc xác định từ ph-ơng án tổ hợp 1: tĩnh tải +hoạt tải 3

M = 3,433 + 0,94= 4,383 (tm) =4,383.10 5

(kg.cm)

5 1

0

4,383.10

0, 22

n

M A

R b h

0,5 1 1 2.A 0,5 1 1 2.0, 22 0,875

         

Fa =

5

0

4,383.10 2800.0,875.27

a

M

Rh  6,63 cm2

0

100 100.6,63

%

25.27

a

F

b h

   0,98 % > min  0 , 1 % Chọn 222, có Fa = 7,6 cm2

c Tính toán bố trí cốt đai:

Nhằm đáp ứng nhu cầu thuận lợi trong quá trình thi công và dễ dàng tính toán, ta chỉ cần tính toán cho tiết diện có lực cắt lớn nhất

và bố trí cho toàn dầm Dựa vào kết quả nội lực ta thấy: tiết diện I

- I của dầm có:

Q = Q max=6853 (Kg)

- Kích th-ớc tiết diện: b  h = 25  30 cm

Trang 9

h0 = h - a = 30 - 3 = 27 cm.

- Kiểm tra điều kiện bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính cần thoả mãn điều kiện :

Q =6853 (Kg) < k0.Rn.b.h0 = 0,35 x 110 x 25 x 27 =25987,5 (Kg) Vậy điều kiện chịu đ-ợc đảm bảo

- Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bê tông:

Q = 6853 (Kg) > k1.Rk.b.h0 = 0,6x8,8x 25x27 = 3564 (Kg)

Vậy ta cần phải tính cốt đai cho dầm

-Chọn đai 6 ,nđ=2 , fđ = 0,283 cm2

- Khoảng cách uđ phải thoả mãn các điều kiện sau:

u = umin (utt , umax ,uct )

+ Tính utt :

8 8 8,8 25 27

1800 2 0,283 27,83( ) 6853

k

+ Tính umax

umax=1,5. . 2 1,5 8,8 25 272 35,104( )

6853

k o

R b h

cm Q

  

cm

h

U ct

15

.

2

1

min

 với đoạn đầu Uct = 15cm

Uct =

cm

h

50

4

3

min với đoạn giữa Uct = 30cm

Chọn u= uct= 15 cm với 2đoạn đầu dầm, đoạn giữa chọn u=20cm

Ngày đăng: 05/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm