Chương 6: Tải trọng gió tác dụng vào công trình - Công trình đ-ợc xây dựng tại thành phố Tuy Hoà thuộc khu vực III-B có ảnh h-ởng của gió khá mạnh.. - Tải trọng tác dụng vào công trình p
Trang 1Chương 6: Tải trọng gió tác dụng vào công
trình
- Công trình đ-ợc xây dựng tại thành phố Tuy Hoà thuộc khu vực III-B có ảnh h-ởng của gió khá mạnh
- Tải trọng tác dụng vào công trình phụ thuộc vào địa điểm xây dựng, khu vực công trình và độ cao công trình Với công trình
này do chiều cao d-ới 40m nên ta bỏ qua thành phần gió động mà
chỉ kể đến gió tĩnh
trình đ-ợc xác định nh- sau:
n : Hệ số v-ợt tải n = 1,2
k : Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình
c : Hệ số khí động của các mặt thẳng đứng
* Các hệ số khí động, hệ số độ cao, áp lực gió đ-ợc lấy theo TCVN 2737 – 1995
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống qui về lực phân bố đều: Với q = w B ( B = 4,2 m : b-ớc khung)
Bảng xác định tải trọng gió tác dụng vào
khung K4
B (m)
(kG/m)
(kG/m)
Trang 21 4,35 0,854 125 0,8 0,6 102,5 76,9 4,2 430,5 323
Mái 20,95 1,215 125 0,8 0,6 145,8 109,4 4,2 612,4 459,2
+ Tải trọng gió tác dụng lên mái dồn vào khung đ-ợc qui về tải trọng tập trung đặt tại đỉnh cột: Chiều cao đỉnh mái H = 20,95
tra bảng có k = 1,215
Chất tải gió: (Lấy theo bảng tải trọng trên)
Trang 6*Từ kết quả đã tính có các ph-ơng án chất tải và kết quả nội
Trang 7
1
2
1
2
1
2
10 6
10 6
10 6
1
2
10 6
1
2
10 6
2212
2016
1
1
3
3
5
5
1
1
25 7
2212
25 7
027
027
027
026
028
028
028
028
17
K U G K 7
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
4
4
1
3
1
3
1
1
1
1
4
4
4
4
1818
028
028
1815
028
028
1817
028
26 26
025
025
026
027
14 3
14 3
14 3
028
028
7
028
028
028
1817
028
028
Trang 8tính toán dầm dọc d2 – trục b
==== &&& ====
1 Số liệu và cơ sở tính toán:
2 Sơ bộ chọn kích th-ớc cấu kiện:
- Dầm dọc liên kết các khung lại với nhau tạo thành hệ khung không gian
- Dầm dọc có nhịp không đổi là L = 4200 (m)
- Chiều cao cần thiết của dầm là:
20
1 12
1
* 20
1 12
1
- Chiều rộng của dầm là:
(mm)
Vậy kích th-ớc tiết diện dầm chọn là : (b x h) = ( 220 x 350 ) (mm)
* Sơ đồ truyền tải dầm dọc D2(trục B):
Trang 9«1
«3