1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế công trình ( trụ sở Tổng công ty XNK xây dựng Việt Nam VINACONEX ), chương 14 pptx

14 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 153,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 14: Tính toán, tổ hợp nội lực khung trục 1 Sử dụng phần mềm SAP 9.0.3 để tính toán nội lực khung trục 1 với các tải trọng đã tính toán ở các ch-ơng tr-ớc.. Tính cốt thép khung trụ

Trang 1

Chương 14: Tính toán, tổ hợp nội lực

khung trục 1

Sử dụng phần mềm SAP 9.0.3 để tính toán nội lực khung trục 1 với các tải trọng đã tính toán ở các ch-ơng tr-ớc

Tổ hợp nội lực với các tổ hợp sau (theo TCVN 2737-1995):

- THCB1 TT  1HT

- THCB2 TT  0 , 9HT

Kết quả tổ hợp nội lực đ-ợc trình bày trong các bảng ở phần phụ lục tính toán

Tính cốt thép khung trục 1:

Lựa chọn tiết diện để tổ hợp nội lực và tính cốt thép nh- sau:

Chia công trình thành nhều đoạn tại các vị trí thay đổi tiết diện cột, mỗi đoạn 5-6 tầng Các đoạn chia nh- sau:

- Tầng hầm 2 - Tầng 4: Tính cột tầng hầm 2, dầm tầng 2

- Tầng 5 -Tầng 8: Tính cột, dầm tầng 5

- Tầng 9 - Tầng 14: Tính cột, dầm tầng 9

- Tầng 15 - Tầng 20: Tính cột, dầm tầng 15

- Tầng 21 - Mái: Tính cột, dầm tầng 21

Vật liệu sử dụng:

n  , R 13 , 4 ( daN / cm 2 )

k 

a

a   , R 2800 ( daN / cm 2 )

ad 

a

a   , R 1800 ( daN / cm 2 )

ad 

Tra bảng Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" theo 0 đ-ợc A0  0 , 38

Chọn a  15 ( cm ), tính ra h0  90  15  75 ( cm ) với thép chịu Mômen

âm

Chọn a  4 , 5 ( cm ), tính ra h0  90  4 , 5  85 , 5 ( cm ) với thép chịu Mômen d-ơng

Trang 2

1 TÝnh cèt thÐp dÇm:

1.1 TÝnh cèt thÐp dÇm ®o¹n tõ tÇng 2 - tÇng 4:

Chän a = 6(cm), tÝnh ra h0  90  6  84 ( cm )

Chän a  6 ( cm ), tÝnh ra h0  90  6  84 ( cm ) víi thÐp chÞu M«men d-¬ng

1.1.1 DÇm D1:

Gi¸ trÞ M«men vµ lùc c¾t tÝnh to¸n:

TiÕt diÖn 1: Mmax  115 , 78 ( Tm ) t¹i tÇng 4

) Tm ( 98 , 155

TiÕt diÖn 2: Mmax  19 , 3 ( Tm ) t¹i tÇng 3

TiÕt diÖn 3: Mmax  109 , 34 ( Tm ) t¹i tÇng 4

) Tm ( 8 , 156

Lùc c¾t: Qmax   46 , 61 ( T ) t¹i tÇng 4

* TÝnh tiÕt diÖn 1:

-TÝnh víi Mmax  115 , 78 ( Tm ):

84 40 215

11578000 bh

R

M

0 n

Tra b¶ng Phô lôc 7 trang 225 s¸ch "KÕt cÊu Bª t«ng cèt thÐp - PhÇn cÊu kiÖn c¬ b¶n" theo A ®-îc   0 , 893

TÝnh diÖn tÝch cèt thÐp:

) cm ( 87 , 42 84 893 , 0 3600

11578000 h

R

M

0

a

min (%) 35 , 1 100

.

84

.

40

5

,

-TÝnh víi Mmax   155 , 98 ( Tm ):

84 40 215

15598000 bh

R

M

0 n

Tra b¶ng Phô lôc 7 trang 225 s¸ch "KÕt cÊu Bª t«ng cèt thÐp - PhÇn

TÝnh diÖn tÝch cèt thÐp:

) cm ( 79 , 60 84 849 , 0 3600

15598000 h

R

M

0

a

Trang 3

(%) 9 , 1 100

.

84

.

40

83

,

* Tính tiết diện 2:

Tính với Mmax  19 , 3 ( Tm ):

0 n

A 032 , 0 84 40 215

1930000 bh

R

M

Tra bảng Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" theo A đ-ợc   0 , 984

Tính diện tích cốt thép:

) cm ( 49 , 6 84 984 , 0 3600

1940000 h

R

M

0

a

Chọn 222, F 7 , 6 ( cm 2 )

a  (%) 23 , 0 100

.

84

.

40

6

,

* Tính tiết diện 3:

-Tính với Mmax  109 , 34 ( Tm ):

0 n

A 18 , 0 84 40 215

10934000 bh

R

M

Tra bảng Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" theo A đ-ợc   0 , 900

Tính diện tích cốt thép:

) cm ( 18 , 40 84 900 , 0 3600

10934000 h

R

M

0

a

(%) 21 , 1 100

.

84

.

40

72

,

-Tính với Mmax   156 , 8 ( Tm ):

* Tính cốt đai: Qmax   46 , 61 ( T )

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 74 , 6  23991 ( daN )  23 , 99 ( T )  Qmax  46 , 61 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 61 , 46 Q

) T ( 47 , 192 ) daN ( 192468 6

, 74 40 215 3 , 0

bh

R

điều kiện đ-ợc thỏa mãn

Trang 4

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 76 3 , 81 40 4 , 13 8

46410 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 4 , 13 76

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 41 , 96 46410

6 , 74 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ở vùng tới hạn theo yêu cầu kháng chấn

1.1.2 Dầm D2:

Tiết diện 1: Mmax  84 , 38 ( Tm ) tại tầng 4

) Tm ( 86 , 161

Tiết diện 2: Mmax  19 , 93 ( Tm )tại tầng 4

Lực cắt: Qmax   43 , 6 ( T )tại tầng 4

Ta không tính toán mà bố trí cốt thép cho dầm D2 dựa theo kết quả tính toán cho dầm D1 Khoảng cách cốt đai chọn nh- với dầm D1:

u = utt = 11(cm)

Bố trí thép cho các dầm trong phạm vi tầng hầm 2 đến tầng 4:

Cấu

kiện

Tiết diện

CT chịu Mômen

Cốt thép, diện tích

h0

(Tm)

D1

Trang 5

3 ¢m 240+236 ,

D2

1.2 TÝnh cèt thÐp dÇm ®o¹n tõ tÇng 5 - tÇng 8:

1.2.1 DÇm D1:

Gi¸ trÞ M«men vµ lùc c¾t tÝnh to¸n:

TiÕt diÖn 1: Mmax  54 , 22 ( Tm )

) Tm ( 15 , 140

Mmax   TiÕt diÖn 2: Mmax  19 , 4 ( Tm )

TiÕt diÖn 3: Mmax  76 , 9 ( Tm )

) Tm ( 07 , 110

Mmax   Lùc c¾t: Qmax   39 , 92 ( T )

1.2.2 DÇm D2:

Gi¸ trÞ M«men vµ lùc c¾t tÝnh to¸n:

TiÕt diÖn 1: Mmax  110 , 51 ( Tm )

) Tm ( 8 , 186

Mmax   TiÕt diÖn 2: Mmax  24 , 53 ( Tm )

Lùc c¾t: Qmax   48 , 12 ( T )

TÝnh to¸n nh- ë trªn, kÕt qu¶ tÝnh thÐp cho dÇm D1 vµ D2 nh- sau:

CÊu

kiÖn diÖnTiÕt

CT chÞu M«men

Cèt thÐp, diÖn

(Tm)

D1

Trang 6

2 D-ơng 218+116,

D2

- Tính cốt đai dầm D1:

) T 92

,

39

Qmax  

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 81 , 4  26178 ( daN )  26 , 18 ( T )  Qmax  39 , 92 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 92 , 39 Q

) T ( 01 , 210 ) daN ( 210012 4

, 81 40 215 3 , 0

bh

R

điều kiện đ-ợc thỏa mãn

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 09 , 56 4

, 81 40 4 , 13 8

39920 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 16 , 18 09

, 56

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 22 , 129 39920

1 , 80 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh

R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ở vùng tới hạn theo yêu cầu kháng chấn

Trang 7

Vậy, chọn khoảng cách cốt đai: u = uct = 14(cm) ở vùng tới hạn và

- Tính cốt đai dầm D2:

) T 12

,

48

Qmax  

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 80 , 1  25760 ( daN )  25 , 76 ( T )  Qmax  48 , 12 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 12 , 48 Q

) T ( 66 , 206 ) daN ( 206658 1

, 80 40 215 3 , 0

bh

R

điều kiện đ-ợc thỏa mãn

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 16 , 84 1 , 80 40 4 , 13 8

48120 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 1 , 12 16

, 84

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 2 , 107 48120

1 , 80 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ở vùng tới hạn theo yêu cầu kháng chấn

1.2 Tính cốt thép dầm đoạn từ tầng 9 - tầng 14:

1.2.1 Dầm D1:

Giá trị Mômen và lực cắt tính toán:

Tiết diện 1: Mmax  26 , 28 ( Tm )

) Tm ( 12 , 126

Mmax   Tiết diện 2: Mmax  20 , 54 ( Tm )

Tiết diện 3: Mmax  62 , 98 ( Tm )

) Tm ( 77 , 82

Mmax   Lực cắt: Qmax   37 , 12 ( T )

Trang 8

1.2.2 Dầm D2:

Giá trị Mômen và lực cắt tính toán:

Tiết diện 1: Mmax  35 , 29 ( Tm )

) Tm ( 91 , 110

Mmax   Tiết diện 2: Mmax  24 , 98 ( Tm )

Lực cắt: Qmax   33 , 78 ( T )

Tính toán nh- ở trên, kết quả tính thép cho dầm D1 và D2 nh- sau:

Cấu

kiện

Tiết diện

CT chịu Mômen

Cốt thép, diện tích

h0

(Tm)

D1

D2

- Tính cốt đai dầm D1:

) T ( 12

,

37

Qmax  

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 81 , 4  26178 ( daN )  26 , 18 ( T )  Qmax  37 , 12 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 12 , 37 Q

) T ( 210 )

daN ( 210012 4

, 81 40 215 3 , 0

bh

R

kiện đ-ợc thỏa mãn

Trang 9

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 5 , 48 4

, 81 40 4 , 13 8

37120 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 21 5

, 48

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 5 , 143 37120

4 , 81 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ở vùng tới hạn theo yêu cầu kháng chấn

- Tính cốt đai dầm D2:

) T ( 78

,

33

Qmax  

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 84 , 2  27079 ( daN )  27 , 08 ( T )  Qmax  33 , 78 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 78 , 33 Q

) T ( 24 , 217 ) daN ( 217236 2

, 84 40 215 3 , 0

bh

R

điều kiện đ-ợc thỏa mãn

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 54 , 37 2

, 84 40 4 , 13 8

33780 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 1 , 27 54

, 37

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 7 , 168 33780

2 , 84 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

Trang 10

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ë vïng tíi h¹n theo yªu cÇu kh¸ng chÊn

1.4 TÝnh cèt thÐp dÇm ®o¹n tõ tÇng 15 - tÇng 20:

1.4.1 DÇm D1:

Gi¸ trÞ M«men vµ lùc c¾t tÝnh to¸n:

) Tm ( 12 , 115

Mmax   TiÕt diÖn 2: Mmax  22 , 13 ( Tm )

TiÕt diÖn 3: Mmax  50 , 86 ( Tm )

) Tm ( 39 , 55

Mmax   Lùc c¾t: Qmax   34 , 82 ( T )

1.4.2 DÇm D2:

Gi¸ trÞ M«men vµ lùc c¾t tÝnh to¸n:

TiÕt diÖn 1: Mmax  21 , 02 ( Tm )

) Tm ( 42 , 95

Mmax   TiÕt diÖn 2: Mmax  25 , 75 ( Tm )

Lùc c¾t: Qmax   30 , 97 ( T )

TÝnh to¸n nh- ë trªn, kÕt qu¶ tÝnh thÐp cho dÇm D1 vµ D2 nh- sau:

CÊu

kiÖn diÖnTiÕt

CT chÞu M«men

Cèt thÐp, diÖn

(Tm)

D1

Trang 11

D-ơng 425,

D2

- Tính cốt đai dầm D1:

) T 82

,

34

Qmax  

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 84 , 0  27014 ( daN )  27 , 01 ( T )  Qmax  34 , 82 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 82 , 34 Q

) T ( 72 , 216 ) daN ( 216720 0

, 84 40 215 3 , 0

bh

R

điều kiện đ-ợc thỏa mãn

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 07 , 40 0

, 84 40 4 , 13 8

34820 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 43 , 25 07

, 40

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 92 , 162 34820

84 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ở vùng tới hạn theo yêu cầu kháng chấn

- Tính cốt đai dầm D2:

) T ( 97

,

30

Qmax  

Trang 12

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 84 , 6  27207 ( daN )  27 , 21 ( T )  Qmax  30 , 97 ( T )=> cần thiết kế cốt đai

Điều kiện để bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính:

) T ( 97 , 30 Q

) T ( 27 , 218 ) daN ( 218268 6

, 84 40 215 3 , 0

bh

R

điều kiện đ-ợc thỏa mãn

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm / daN ( 25 , 31 6

, 84 40 4 , 13 8

30970 bh

R

8

Q

2 2

0

k

2

suy ra:

) cm ( 6 , 32 25

, 31

283 , 0 2 1800 q

nf

R

u

d

d

ad

) cm ( 8 , 185 30970

6 , 84 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ở vùng tới hạn theo yêu cầu kháng chấn

1.5 Tính cốt thép dầm đoạn từ tầng 21 - mái:

1.5.1 Dầm D1:

Giá trị Mômen và lực cắt tính toán:

) Tm ( 89 , 118

Mmax   Tiết diện 2: Mmax  23 , 5 ( Tm )

Tiết diện 3: Mmax  54 , 04 ( Tm )

) Tm ( 18 , 49

Mmax   Lực cắt: Qmax   21 , 39 ( T )

1.5.2 Dầm D2:

Giá trị Mômen và lực cắt tính toán:

Tiết diện 1: Mmax  19 , 97 ( Tm )

Trang 13

) Tm ( 33 , 93

Mmax   Tiết diện 2: Mmax  26 , 38 ( Tm )

Lực cắt: Qmax   30 , 68 ( T )

Dựa vào kết quả tính toán ở trên, bố trí thép cho dầm D1 và D2 nh- sau:

Cấu

kiện

Tiết diện

CT chịu Mômen

Cốt thép, diện tích

h0

(Tm)

D1

D2

- Tính cốt đai dầm D1:

) T ( 39

,

21

Qmax  

Có k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 40 84 , 0  27014 ( daN )  27 , 01 ( T )  Qmax  21 , 39 ( T )=> chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo

Cốt đai chọn thép 6, f 0 , 283 ( cm 2 )

) cm ( 92 , 162 34820

84 40 4 , 13 5 , 1 Q

bh R

5

,

1

u

2 2

0 k

) cm ( 30 cm 30

; cm 30 90 3

1 min cm

30

; h 3

1

min

Trang 14

) cm ( 50 cm 50

; cm 5 , 67 90 4

3 min cm

50

; h 4

3

min

) cm ( 4 , 14 176 22 8

; 225

; 144 6 24

; 225 4

900 min 8

; 225

; d 24

; 4

h

min

ë vïng tíi h¹n theo yªu cÇu kh¸ng chÊn

- TÝnh cèt ®ai dÇm D2:

LÊy kÕt qu¶ tÝnh cèt ®ai ®o¹n tõ tÇng 15 - tÇng 20, chän kho¶ng

®o¹n gi÷a nhÞp

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm