1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tính toán thiết kế công trình ( trụ sở Tổng công ty XNK xây dựng Việt Nam VINACONEX ), chương 7 potx

5 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 93,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính cốt thép dầm chiếu tới: 1... Tại chỗ cốn thang gác lên dầm chiếu tới, cần đặt cốt treo, diện tích cốt treo cần bố trí là: cm 6 , 0 2300 1411 R P a Cần đặt cốt treo dạng vai bò ở m

Trang 1

6840

1 Xác định tải trọng tác dụng lên cốn thang:

Tải trọng tác dụng lên cốn thang do bản thang truyền vào:

) m / daN ( 5 , 371 2

1

,

1

.

5

,

675

Trọng l-ợng bản thân cốn thang quy về phân bố đều vuông góc với trục:

) m / daN ( 7 , 98 3 , 0 15 , 0 2500

.

8774

,

0

Tải trọng tổng cộng:

) m / daN 2 , 470 7 , 98

5

,

371

Xác định nhịp tính toán của cốn thang:

)

cm

(

684

l 

Xem cốn thang nh- 1 dầm đơn giản nhịp 684cm chịu tải trọng phân bố đều theo ph-ơng vuông góc với trục 470 , 2 ( daN / m )

Giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp:

) daNcm (

274982 )

daNm ( 82 , 2749 8

84 , 6

.

2

,

470

M

2

Giá trị lực cắt lớn nhất tại gối:

) daN ( 1608 2

84 ,

6

.

2

,

470

3 Tính cốt thép dọc:

Tính theo sơ đồ khớp dẻo, có: Ad  0 , 255ứng với bê tông mác 500# Chọn a  3 ( cm )  h0  34  3  31 ( cm )

0 n

A 089 , 0 31 15 215

274982 bh

R

M

Nội suy từ Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép -Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có   0 , 952

Tính l-ợng cốt thép cần thiết:

) cm ( 33 , 3 31 952 , 0 2800

274982 h

R

M

0

a

Chọn 312 có F 3 , 393 ( cm 2 )

a 

Hàm l-ợng cốt thép: 100 0 , 73 (%) min

5 , 31 15

393 ,

Trang 2

4 Tính cốt đai:

Có: k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 15 31  3739 ( daN )  Q  1608 ( daN )=> chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo

) cm ( 240 1922

31 15 4 , 13 2 Q

bh

R

2

u

2 2

0 k

) cm ( 15 cm 15

; cm 17 2

h

min

 

) cm ( 5 , 25 cm 50

; cm 5 , 25 4

h

3

min

giữa nhịp

Vậy, cốt đai chọn 6a150 trong đoạn gần gối tựa và 6a250 trong

đoạn giữa nhịp

2  12 2

3  12 1

12  6a150

2

13  6a150 2

13  6a250 2

V Tính cốt thép dầm chiếu tới:

1 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới:

Tải trọng tập trung do cốn thang truyền vào:

) m / daN ( 93 , 1410 2

84 , 6 2 , 470

.

8774

,

0

Tải trọng phân bố hình thang do bản chiếu tới truyền vào:

) m / daN ( 36 , 616 2

9 , 1

8

,

648

Trọng l-ợng bản thân dầm chiếu tới:

) m / daN ( 25 , 131 35 , 0 15

,

0

.

2500

Trang 3

Tải trọng phân bố tổng cộng:

) m / daN ( 61 , 747 25 , 131 36

,

616

Xác định nhịp tính toán của dầm chiếu tới:

)

cm

(

260

l 

747,61daN/m

131,25daN/m

1411daN

2600

1025 150 250 150 1025

747,61daN/m

131,25daN/m 1411daN

Xem dầm nh- dầm 2 đầu ngàm vào vách, tính đ-ợc giá trị Mômen lớn nhất tại giữa nhịp bằng phần mềm Sap 9.0.3:

) daNcm (

93840 )

daNm ( 4

,

938

) daNcm (

124313 )

daNm ( 13 ,

1243

Giá trị lực cắt lớn nhất tại ngàm:

) daN

(

2067

3 Tính cốt thép dọc:

Tính theo sơ đồ đàn hồi, có: 0  0 , 52  A0  0 , 385 ứng với bê tông mác 500#

Chọn a  4 , 5 ( cm )  h0  35  4 , 5  31 , 5 ( cm )

- Tính cốt chịu Mômen d-ơng:

0 n

A 029 , 0 5 , 31 15 215

93840 bh

R

M

Tra Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép - Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có   0 , 986

Tính l-ợng cốt thép cần thiết:

) cm ( 08 , 1 5 , 31 986 , 0 2800

93840 h

R

M

0

a

Trang 4

Chọn 212 có F 2 , 26 ( cm 2 )

a 

Hàm l-ợng cốt thép: 100 0 , 48 (%) min

5 , 31 15

26 ,

- Tính cốt chịu Mômen âm:

0 n

A 039 , 0 5 , 31 15 215

124313 bh

R

M

Nội suy từ Phụ lục 7 trang 225 sách "Kết cấu Bê tông cốt thép -Phần cấu kiện cơ bản" của thầy Ngô Thế Phong có   0 , 980

Tính l-ợng cốt thép cần thiết:

) cm ( 44 , 1 5 , 31 980 , 0 2800

124313 h

R

M

0

a

Chọn 212 có F 2 , 26 ( cm 2 )

a 

Hàm l-ợng cốt thép: 100 0 , 48 (%) min

5 , 31 15

26 ,

4 Tính cốt đai:

Có: k1Rkbh0  0 , 6 13 , 4 15 31 , 5  3799 ( daN )  Q  2067 ( daN )=> không cần tính cốt đai

) cm ( 193 2067

5 , 31 15 4 , 13 2 Q

bh

R

2

u

2 2

0 k

) cm ( 15 cm 15

; cm 5 , 17 2

h

min

 

) cm ( 25 , 26 cm 50

; cm 25 , 26 4

h

3

min

giữa nhịp

Vậy, cốt đai chọn 6a150 trong đoạn gần gối tựa và 6a250 trong

đoạn giữa nhịp

Tại chỗ cốn thang gác lên dầm chiếu tới, cần đặt cốt treo, diện tích cốt treo cần bố trí là:

) cm ( 6 , 0 2300

1411 R

P

a

Cần đặt cốt treo dạng vai bò ở một vị trí giao với cốn thang(đi từ d-ới lên) và cốt treo dạng bình th-ờng tại những chỗ giao với cốn thang(đi từ trên xuống) Đặt 2 đoạn cốt treo 6 mỗi bên mỗi vị trí giao nhau với cốn thang đi từ trên xuống và 2 cốt vai bò tại mỗi vị trí giao nhau với cốn thang đi từ d-ới lên là đ-ợc

Trang 5

4  12 11

3

3

12  6a150 12

3  6a250 12

 6

14

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm