Sơ đồ tính sàn: Mặt bằng sàn bố trí đối xứng theo 2 ph-ơng nên ta chỉ cần tính toán nội lực và cốt thép cho một nửa sàn theo 1 ph-ơng rồi bố trí cho toàn sàn theo cả 2 ph-ơng theo nguyên
Trang 130500
1000 8500
1000 9500
1000 8500
1000
500 9500
10500 30500
500 9500
D
C
B
A
+79,500 +12,900
2000 5500 2000 2000 6500 2000 2000 5500 2000
1
6
2
3 4
2
1
3
4
5
1 2
3 4
X Y
Chương 3:
tính sàn ứng lực tr-ớc
- *
-I Sơ đồ tính sàn:
Mặt bằng sàn bố trí đối xứng theo 2 ph-ơng nên ta chỉ cần tính toán nội lực và cốt thép cho một nửa sàn theo 1 ph-ơng rồi bố trí cho toàn sàn theo cả 2 ph-ơng theo nguyên tắc đối xứng ở đây, ta tính cho nửa sàn từ trục 1, 2 đến giữa trục 2, 3
Trang 2Sơ đồ tính sàn tầng điển hình Chia sàn thành các dải tính toán nh- hình vẽ Tổng tải trọng tính
II Tính cốt thép sàn ứng lực tr-ớc:
1 Chọn cốt thép, tính toán hao ứng suất, tính lực căng tr-ớc: 1.1 Chọn thép và ứng suất căng tr-ớc:
Chọn thép c-ờng độ cao T15 đặt trong ống thép có bơm vữa Thép
-ớc R 16700 ( daN / cm 2 )
) cm / daN (
13900
mỗi ph-ơng
P R 8 , 0 P
R 2 ,
0 HC 0 HC
Trong đó:
) cm / daN ( 16700
0
05 , 0
0
Bê tông sử dụng là loại bê tông c-ờng độ cao mác 500# có
) cm / daN
(
215
a
thép 12, chiều dày lớp bảo vệ là 16mm, vậy chiều dày lớp bảo vệ cáp ứng lực tr-ớc là: 16 + 12 + 12 = 40(mm) L-ợng cốt thép tối
thép th-ờng 12a300, = 0,31(%)
1.2 Tính toán hao ứng suất:
- Hao do chùng ứng suất của cốt thép:
Trang 34750 4750 5250 5250 4750 4750
1
2
3
3
0 HC
0
R 22 ,
Với 12700 ( daN / cm 2 )
) cm / daN ( 855 12700 1 , 0 16700
12700
22 ,
- Hao do sự biến dạng của neo và sự ép sát các tấm đệm:
) cm / daN ( E L
2 H
neo
) cm / daN ( 821 10
95 , 1 9500
2
- Hao do ma sát của cốt thép với thành ống:
ms 0 kx
e
1 1
Trong đó:
Theo bảng 17 trang 60 TCVN 5574-1991, với ống cáp
Do cáp căng 2 đầu nên ta chỉ tính đến giữa nhịp, để thiên về an
Chiều dày(đ-ờng kính) ống cáp là 20mm, mỗi ống chứa đ-ợc đến 5
bó sợi cáp(ta dùng loại ống cáp bẹt S6-4 và S6-5 cùng với ống cáp tròn đơn của VSL) Do ta có thể bố trí cho chiều cao làm việc của cáp theo 2 ph-ơng bằng nhau, do đó có thể lấy chung chiều dầy lớp bảo vệ cho ống cáp là 40mm Khoảng cách từ trục trung hòa đến trục cáp là:
) cm ( 7 ) mm ( 70 2
20 40
2
240
Trang 4Tổng góc xoay tính nh- sau:
3 2
2
)
rad ( 0147 , 0
475
7
) rad ( 0295 , 0 475
7
7
) rad ( 0267 , 0 525
7
7
Vậy:
) rad ( 1418 , 0 0267 , 0 2 0295 , 0 2 0147 , 0
Suy ra:
) cm / daN ( 1138 e
1 1
1418 , 0 35 , 0 75 , 14 003 , 0
- Hao do co ngót của bê tông:
(TCVN 5574-91), ta có với mác bê tông M500, ph-ơng pháp căng sau:
) cm / daN (
- Hao do từ biến của bê tông:
Trong tr-ờng hợp sử dụng ph-ơng pháp căng sau, ứng suất tr-ớc gây nén lệch tâm trong bê tông và ứng suất nén giảm khi có ngoại lực tác dụng Do đó tra bảng 19 TCVN 5574 -1991 ta đ-ợc sơ bộ:
) cm / daN ( 1400 )
3 , 0 65 , 0 ( 1 4000 3
, 0 R k
0
bH
- Tổng hao ứng suất:
) cm / daN ( 1959 1138
ms neo
) cm / daN ( 2605 1400
350
tb co ch
) cm / daN ( 4564 2605
2 1
ứng suất hiệu quả trong thép là:
) cm / daN ( 8136 4564
h
0
1.3 Tính lực căng tr-ớc:
Chọn lực căng tr-ớc sao cho ứng suất căng tr-ớc cân bằng với 0,8 tĩnh tải:
Trang 5f 8
wl F
1
TÝnh lùc c¨ng tr-íc cho nhÞp lín nhÊt 10,5m
) daN ( 545234 14
, 0 8
5 , 10 5 , 9 8 , 728 8 , 0 F
2
Lùc c¨ng hiÖu qu¶ cho mçi bã c¸p lµ:
) daN ( 11390 8136
4 , 1
A
Sè c¸p cÇn lµ:
) bã ( 9 , 47 11390
545234 F
F n
e
Trªn toµn sµn, chän n = 3.47,9 = 143,7(bã) Chän n = 143(bã)
2 TÝnh to¸n néi lùc cho sµn:
TÝnh néi lùc cho sµn b»ng phÇn mÒm SAFE 6.20 víi c¸c d¶i tÝnh to¸n nh- vÏ ë trªn Gi¸ trÞ M«men uèn trong c¸c d¶i sµn ®-îc tr×nh bµy ë b¶ng sau:
- Theo ph-¬ng trôc 1-1:
y
-70,51
- Theo ph-¬ng trôc A-A:
x
Trang 6-0,01 0,01