1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình giáo dục đại học theo học chế tín chỉ khoa toán - tin ứng dụng doc

19 474 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 292,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình giáo dục đại học này được biên soạn với sự tham gia của tập thể giáo viên nhiều năm tham gia đào tạo ngành kỹ sư Toán - Tin và đã được Hội đồng khoa học Khoa Toán – Tin ứng

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(THEO H (THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ) ỌC CHẾ TÍN CHỈ) ỌC CHẾ TÍN CHỈ)

KHOA

KHOA TOÁN TOÁN TOÁN –––– TIN TIN TIN ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG

HÀ N

HÀ NỘI ỘI ỘI –––– 200 200 2008 88 8

B

BỘ GIÁO DỤC V Ộ GIÁO DỤC V Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T À ĐÀO T À ĐÀO TẠO ẠO ẠO TRƯ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA H ỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA H ỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ N À N À NỘI ỘI ỘI

Trang 2

Chương trình giáo dục đại học này được biên soạn với sự tham gia của tập thể giáo viên nhiều năm tham gia đào tạo ngành kỹ sư Toán - Tin và đã được Hội đồng khoa học Khoa Toán – Tin ứng dụng chính thức thông qua ngày 15 tháng 5 năm 2007

CH

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC

PGS.TS T PGS.TS Tống Đ ống Đ ống Đình Qu ình Qu ình Quỳỳỳỳ

Trang 3

PHẦN I: TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trang 4

1 CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO ẠO

1.1 Danh mục các ngành và chuyên ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành chính thức Tên viết tắt Tên các chuyên ngành Tên viết tắt

Toán – Tin ứng dụng

(Applied Mathematics and Informatics)

Mathematics and Informatics MI

1.2 Giới thiệu sơ lược về ngành Toán – Tin ứng dụng

Sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay đang cần đến những chuyên gia giỏi phục vụ

có hiệu quả cho sự phát triển của các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, quốc phòng cũng như văn hoá, xã hội Trong số này những chuyên gia được trang bị đầy đủ các kiến thức Toán học về phân tích, thiết kế, xây dựng, đánh giá các hệ thống kinh tế, kỹ thuật và quản lý, các kỹ năng Công nghệ thông tin để kiểm tra và thẩm định các mô hình thực tế, sẽ có một vai trò đặc biệt quan trọng Họ trở thành các chuyên gia tư vấn giúp cho các nhà lãnh đạo và các nhà quản lý có cơ sở đưa ra các quyết định, chính sách đúng đắn và hiệu quả Các kỹ sư Toán – Tin đã và đang được đào tạo tại khoa Toán – Tin ứng dụng, trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính là những người sẽ đáp ứng tốt nhất các yêu cầu thực tế trên

Trang 5

2 CHƯƠNG TR CHƯƠNG TR CHƯƠNG TRÌNH ÌNH ÌNH ĐÀO T ĐÀO T ĐÀO TẠO NG ẠO NG ẠO NGÀNH TOÁN ÀNH TOÁN ÀNH TOÁN –––– TIN TIN TIN ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG

2.1 Mục tiêu đào tạo

Đào tạo các kỹ sư Toán – Tin ứng dụng có lập trường tư tưởng đạo đức tốt đồng thời có kiến thức đại cương, cơ sở và chuyên ngành về Toán ứng dụng và Công nghệ thông tin để có khả năng giải quyết các bài toán cụ thể được đặt ra trong các lĩnh vực khác nhau của các ngành khoa học kỹ thuật cũng như kinh

tế và quản lý

Các kỹ sư Toán – Tin ứng dụng ra trường vừa đáp ứng tốt nhu cầu cán bộ khoa học kỹ thuật của đất nước vừa có trình độ phù hợp với xu thế đào tạo kỹ sư Toán – Tin nói chung của khu vực và trên thế giới

2.2 Thời gian đào tạo

Thời gian đào tạo theo thiết kế là 5 năm (10 học kỳ chính) Theo quy chế đào tạo, để hoàn thành chương trình sinh viên có thể rút ngắn tối đa 2 học kỳ hoặc kéo dài tối đa 6 học kỳ

2.3 Khối lượng kiến thức toàn khoá: 179,5 tín chỉ (TC)

2.4 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo được tổ chức theo học chế tín chỉ, tuân theo Quy chế đào tạo đại học, cao đẳng chính quy theo học chế tín chỉ của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, ban hành theo Quyết định số 804/QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Hiệu trưởng trường Đại học Bách khoa Hà Nội

2.5 Thang điểm

Điểm chữ (A, B, C, D, F) và thang điểm 4 quy đổi tương ứng được sử dụng để đánh giá kết quả học tập chính thức Thang điểm 10 được sử dụng cho điểm thành phần (điểm tiện ích) của học phần

Biểu chuyển đổi từ hệ 10 sang hệ tín chỉ

Thang điểm 4 Điểm

Phân loại

Thang điểm 10

Đạt *

Trang 6

2.6 Cấu trúc chương trình đào tạo ngành Toán – Tin ứng dụng

Khối kiến thức TT Tên phần kiến thức Số TC Ghi chú

Giáo dục

đại cương

(43 TC)

Cơ sở chung

toàn trường

(20 TC)

Cơ sở ngành

(39 TC) 2 Các học phần cơ sở tự chọn 0

1 Các học phần chuyên ngành bắt buộc 40,5

2 Các học phần chuyên ngành tự chọn 18

Chuyên ngành

Toán - Tin

(72,5 TC)

Tổng khối lượng CTĐT chuyên ngành Toán - Tin: 174.5 TC

Trang 7

2.7 Danh mục học phần chi tiết

Danh mục các học phần chuyên ngành Toán - Tin

Khối kiến thức TT Mã số Tên học phần Khối lượng Điều kiện

SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của Chủ

1 SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của Chủ

2 SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng

3 SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh (*) 2(2-0-0-4)

4 FL1010 Tiếng Anh I 3(3-2-0-6)

5 FL1020 Tiếng Anh II 3(2-2-0-6) FL1010

6 PE1010 Giáo dục thể chất A x(0-0-2-0)

7 PE1020 Giáo dục thể chất B x(0-0-2-0)

8 PE1030 Giáo dục thể chất C x(0-0-2-0)

9 PE2010 Giáo dục thể chất D x(0-0-2-0)

10 PE2020 Giáo dục thể chất E x(0-0-2-0)

11 MIL1011 Đường lối quân sự của Đảng x(2-0-0-4)

12 MIL1012 Công tác quốc phòng – an ninh x(2-0-0-4)

13 MIL1013 Quân sự chung và kỹ chiến thuật

14 MIL2110 Quân binh chủng X(2-0-1-4)

15 MI1010 Giải tích I 3(3-2-0-8)

16 MI1020 Giải tích II 3(3-1-0-6) MI1010

17 MI1030 Đại số 3(3-2-0-8)

18 MI1040 Phương trình vi phân và chuỗi 2(2-1-0-4) MI1010

19 IT1010 Tin học đại cương 3(3-1-1-8)

20 PH1010 Vật lý đại cương I 4(3-2-1-8) MI1010

21 PH1020 Vật lý đại cương II 4(3-2-1-8) PH1010

22 CH1010 Hóa học đại cương 3(3-1-1-8)

Giáo dục đại cương

bắt buộc: 43TC

23 EM1010 Quản trị học đại cương (*) 2(2-0-0-4)

1 EE2010 Kỹ thuật điện 3(3-1-0.5-6) MI1020

PH1010

2 ET2010 Kỹ thuật điện tử 3(3-1-0.5-6) MI1020 PH1010

3 HE2010 Kỹ thuật nhiệt 3(3-1-0-6) MI1020 PH1020

4 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4)

5 ME2020 Vẽ kỹ thuật 2(1-1-0-4) ME2010

6 ME2030 Cơ khí đại cương 2(2-1-0-4)

7 ME2040 Cơ học kỹ thuật 3(3-1-0-6) MI1020

PH1010

8 FL2010 Tiếng Anh KHKT 2(2-1-0-4) FL1020

9 PE2010 Giáo dục thể chất D x(0-0-2-0)

Cơ sở chung toàn

trường:

20 TC

Trang 8

1 MI3010 Toán rời rạc 3(3-1-0-6) MI1030

2 MI3020 Giải tích hàm 3(3-1-0-6)

MI1020 MI1030 MI1040

3 MI3030 Xác suất thống kê 4(4-2-0-8) MI3010 MI3020

4 MI3040 Giải tích số 4(4-2-0-8) MI3020

5 MI3050 Các phương pháp tối ưu 4(4-2-0-8) MI3010

MI3020

6 MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) MI1030

7 MI3070 Phương trình Vật lý Toán 3(3-1-0-6) MI3020

8 MI3080 Giải tích phức và phép tính toán tử 3(3-1-0-6) MI3020

9 MI3090 Cơ sở dữ liệu 3(3-1-0-6) MI3060

Cơ sở ngành bắt

buộc:

39C

12 MI3120 Phân tích và thiết kế hệ thống 3(3-1-0-6)

1 MI4010 Lý thuyết Otomat và ngôn ngữ

MI1030 MI3010

2 MI4020 Phân tích số liệu 3(3-1-0-6) MI1030

MI3030

3 MI4030 Mô hình toán kinh tế 3(3-1-0-6) MI3030 MI3050

4 MI4040 Thực tập cơ sở 2.5(0-0-5-5)

5 MI4050 Chuỗi thời gian 3(3-1-0-6) MI3030

MI3040

6 MI4060 Hệ thống và mạng máy tính 3(2-1-1-6) MI3060

7 MI4070 Cơ sở toán học của hệ mờ 2(2-1-0-4) MI3030

8 MI4080 Phương pháp sai phân 3(3-1-0-6) MI3040 MI3070

9 MI4090 Lập trình hướng đối tượng 3(3-1-0-6) MI3060

10 MI4100 Bảo mật dữ liệu và độ phức tạp

MI3030 MI3110

11 MI4110 Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng dụng 3(3-1-0-6) MI3030

MI4100

Chuyên ngành

bắt buộc: 40,5 TC

Thực tập tốt nghiệp

và tốt nghiệp: 14TC 17 MI5110 Đồ án tốt nghiệp 10(0-0-20-40) MI5101 MI4130

1 MI4160 Lập trình tính toán 3(3-1-0-6)

2 MI4170 Các mô hình ngẫu nhiên và ứng

3 MI4180 Các phép biến đổi số và ứng dụng 3(3-1-0-6)

4 MI4190 Logic thuật toán 2(2-1-0-4)

5 MI4200 Cơ sở khai phá dữ liệu 2(2-1-0-4)

6 MI4210 Hệ hỗ trợ quyết định 2(2-1-0-4)

Cơ sở trí tuệ nhân tạo và hệ

Chuyên đề

Tự chọn I

(Chung - 8TC)

Trang 9

Định hướng Toán ứng dụng

1 MI4011 Xemina (Ia) 2(2-1-0-4)

2 MI4021 Xemina (IIa) 2(2-1-0-4)

3 MI4031 Phương pháp phần tử hữu hạn 2(2-1-0-4) MI3040

MI3070

4 MI4041 Xấp xỉ ngẫu nhiên 2(2-1-0-4)

5 MI4051 Một số phương pháp toán học

6 MI4061 Tăng cường tốc độ hội tụ 2(2-1-0-4) MI4080

7 MI4071 Thống kê phi tham số 2(2-1-0-4) MI3030

8 MI4081 Quy hoạch lõm 2(2-1-0-4)

9 MI4091

Lý thuyết hàm số và phương pháp phức trong phương trình đạo hàm riêng

2(2-1-0-4)

MI3070

12 MI4121 Giải gần đúng các phương trình

Định hướng Tin ứng dụng

1 MI4012 Xemina (Ib) 2(2-1-0-4)

2 MI4022 Xemina (IIb) 2(2-1-0-4)

3 MI4032 Mô hình tính toán song song 2(2-1-0-4)

4 MI4042 Lập trình mạng 2(2-1-0-4)

5 MI4052 Cơ sở dữ liệu phân tán và

6 MI4062 Lập trình 3D 2(2-1-0-4)

7 MI4072 Lập trình mô phỏng 2(2-1-0-4)

8 MI4082 Thiết kế cài đặt và quản trị mạng

9 MI4092 Hợp ngữ và lập trình hệ thống 2(2-1-0-4)

10 MI4102 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 2(2-1-0-4)

Chuyên đề

Tự chọn II

(Riêng - 10TC)

Trang 10

2.8 Kế hoạch học tập áp dụng cho chuyên ngành Toán – Tin

K

KỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨNỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨNỲ HỌC THEO KẾ HOẠCH CHUẨN TT

TT MMÃ SÃ SÃ SỐỐỐ TÊN HTÊN HTÊN HỌC PHẦNỌC PHẦNỌC PHẦN KHỐI LKHỐI LỐI LƯƯƯỢNGỢNGỢNG

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Giáo dục đại cương 43 TC

1 SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của

SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của

2 SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng

3 SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh (*) 2(2-0-0-4) 2

4 FL1010 Tiếng Anh I 3(3-2-0-6) 3

5 FL1020 Tiếng Anh II 3(2-2-0-6) 3

6 PE1010 Giáo dục thể chất A x(0-0-2-0) X

7 PE1020 Giáo dục thể chất B x(0-0-2-0) X

8 PE1030 Giáo dục thể chất C x(0-0-2-0) X

9 PE2010 Giáo dục thể chất D x(0-0-2-0) X

10 PE2020 Giáo dục thể chất E x(0-0-2-0) X

MIL1013 Quân sự chung và kỹ chiến

MIL2110 Quân binh chủng X(2-0-1-4) X

13 MI1010 Giải tích I 3(3-2-0-8) 3

14 MI1020 Giải tích II 3(3-1-0-6) 3

15 MI1030 Đại số 3(3-2-0-8) 3

16 MI1040 Phương trình vi phân và chuỗi 2(2-1-0-4) 2

17 IT1010 Tin học đại cương 3(3-1-1-8) 3

18 PH1010 Vật lý đại cương I 4(3-2-1-8) 4

19 PH1020 Vật lý đại cương II 4(3-2-1-8) 4

20 CH1010 Hóa học đại cương 3(3-1-1-8) 3

21 EM1010 Quản trị học đại cương (*) 2(2-0-0-4) 2

Cơ sở kỹ thuật chung 20 TC

EE2010 Kỹ thuật điện 3(3-1-0,5-6)

ET2010 Kỹ thuật điện tử 3(3-1-0,5-6)

HE2010 Kỹ thuật nhiệt 3(3-1-0-6)

ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2

ME2020 Vẽ kỹ thuật 2(1-1-0-4) 2

ME2030 Cơ khí đại cương 2(2-1-0-4)

ME2040 Cơ học kỹ thuật 3(3-1-0-6)

FL2010 Tiếng Anh KHKT 2(2-1-0-4) 2

Cơ sở ngành bắt buộc 39 TC

Trang 11

29 MI3040 Giải tích số 4(4-2-0-8)

31 MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6)

32 MI3070 Phương trình Vật lý Toán 3(3-1-0-6)

33 MI3080 Giải tích phức và phép tính toán

35 MI3100 Hệ điều hành Unix (Linux) 3(3-1-0-6)

37 MI3120 Phân tích và thiết kế hệ thống 3(3-1-0-6)

Chuyên ngành bắt buộc 40.5 TC

39 MI4010 Lý thuyết Otomat và ngôn ngữ

44 MI4060 Hệ thống và mạng máy tính 3(2-1-1-6)

45 MI4070 Cơ sở toán học của hệ mờ 2(2-1-0-4)

47 MI4090 Lập trình hướng đối tượng 3(3-1-0-6)

48 MI4100 Bảo mật dữ liệu và độ phức tạp

49 MI4110 Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng

51 MI4130 Đồ án môn học chuyên ngành 1(0-1-0-4)

MI4140 Cơ sở dữ liệu nâng cao 3(3-1-0-6)

MI4150 Lý thuyết nhận dạng 3(3-1-0-6)

Thực tập tốt nghiệp và tốt nghiệp 14 TC

MI5010 Thực tập tốt nghiệp 4(0-0-8-16)

MI5110 Đồ án tốt nghiệp 10(0-0-20-40)

Chuyên đề 18 TC

C

CỘNGỘNGỘNG KH KH KHỐI LỐI LỐI LƯƯƯỢNGỢNGỢNG 174,5 TC

Danh mục tự chọn 18 TC

MI4160 Lập trình tính toán 3(3-1-0-6)

Trang 12

MI4170 Các mô hình ngẫu nhiên và ứng

MI4180 Các phép biến đổi số và ứng

MI4190 Logic thuật toán 2(2-1-0-4)

MI4200 Cơ sở khai phá dữ liệu 2(2-1-0-4)

MI4210 Hệ hỗ trợ quyết định 2(2-1-0-4)

MI4220 Cơ sở trí tuệ nhân tạo và hệ

MI4230 Điều khiển tối ưu 2(2-1-0-4)

MI4240 Đồ họa máy tính 2(2-1-0-4)

Danh mc t chn riêng – Toán ng

MI4011 Xemina (Ia) 2(2-1-0-4)

MI4021 Xemina (IIa) 2(2-1-0-4)

MI4031 Phương pháp phần tử hữu hạn 2(2-1-0-4)

MI4041 Xấp xỉ ngẫu nhiên 2(2-1-0-4)

MI4051 Một số phương pháp toán học

MI4061 Tăng cường tốc độ hội tụ 2(2-1-0-4)

MI4071 Thống kê phi tham số 2(2-1-0-4)

MI4081 Quy hoạch lõm 2(2-1-0-4)

MI4091

Lý thuyết hàm số và phương pháp phức trong phương trình đạo hàm riêng

2(2-1-0-4)

MI4101 Các phép biến đổi tích phân 2(2-1-0-4)

MI4111 Tính toán song song 2(2-1-0-4)

MI4121 Giải gần đúng các phương trình

Danh mc t chn riêng – Tin ng dng 10 TC

MI4012 Xemina (Ib) 2(2-1-0-4)

MI4022 Xemina (IIb) 2(2-1-0-4)

MI4032 Mô hình tính toán song song 2(2-1-0-4)

MI4042 Lập trình mạng 2(2-1-0-4)

MI4052 Cơ sở dữ liệu phân tán và

MI4062 Lập trình 3D 2(2-1-0-4)

MI4072 Lập trình mô phỏng 2(2-1-0-4)

MI4082 Thiết kế cài đặt và quản trị mạng

MI4092 Hợp ngữ và lập trình hệ thống 2(2-1-0-4)

MI4102 Hệ thống thông tin địa lý (GIS) 2(2-1-0-4)

MI4112 An toàn máy tính 2(2-1-0-4)

MI4122 Tính toán tiến hóa 2(2-1-0-4)

Ghi chú: (*) SV đăng ký học theo lớp đại trà (nên đăng ký vào kỳ III)

(**) Các chuyên đề sẽ được niêm yết ở dạng chuyên đề bắt buộc và chuyên đề do sinh viên tự chọn theo hướng dẫn cụ thể từng học kỳ

Trang 13

2.9 Kế hoạch học tập chuẩn (từ học kỳ 3)

Chuyên ngành Toán – Tin

HỌC KỲ III (18-7-1.5-38) 19 TC HỌC KỲ IV (18-7-1.5-38) 18 TC

MIL2010 Giáo dục quốc phòng II x(1-0-1-0)

PE1030

PE1040 Giáo dục thể chất C (chọn 1) x(0-0-2-0)

HỌC KỲ V (18-8-1-36) 18 TC HỌC KỲ VI (18-6-5-44) 20,5 TC

MI3050 Các phương pháp tối ưu 4(4-2-0-8) MI3070 Phương trình Vật lý Toán 3(3-1-0-6) MI4010 Lý thuyết Otomat và ngôn

MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) MI3110 Kiến trúc máy tính 3(3-1-0-6)

MI4011/

MI4012 Xemina (Tự chọn I - tách lớp) 2(2-1-0-4) MI3080 Giải tích phức và phép tính

HỌC KỲ VII (18-7-0-36) 18 TC HỌC KỲ VIII (18-8-0-46) 19 TC

MI4050 Chuỗi thời gian 3(3-1-0-6) MI3120 Phân tích và thiết kế hệ thống 3(3-1-0-6) MI4060 Hệ thống và mạng máy tính 3(2-1-1-6) MI4100 Bảo mật dữ liệu và độ phức

MI4070 Cơ sở toán học của hệ mờ

2(2-1-0-4) MI4110 Mô phỏng ngẫu nhiên và ứng

MI4080 Phương pháp sai phân 2(2-1-0-4) MI4130 Đồ án môn học chuyên ngành 1(0-1-0-4)

Chuyên đề tự chọn II 3(3-1-0-6) MI4120 Thực tập chuyên ngành 2(0-0-4-4)

Chuyên đề tự chọn V

HỌC KỲ IX (15-6-1-30) 15 TC HỌC KỲ X (0-20-8-56) 14 TC

MI4021

MI4022

Xemina (Tự chọn VI )

Chuyên đề tự chọn VII 3(3-1-0-6)

Chuyên đề tự chọn VIII

(Tách lớp)

2(2-1-0-4) SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2-0-1-4)

Trang 14

3 DANH M DANH M DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN CỦA ỤC CÁC HỌC PHẦN CỦA ỤC CÁC HỌC PHẦN CỦA KHOA TOÁN TIN KHOA TOÁN TIN KHOA TOÁN TIN ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG ỨNG DỤNG

3.1 Danh sách các học phần

TT Mã số Tên học phần lượng Khối BTL TN Bộ môn

đảm nhận Tiêu chuẩn đánh giá

Các môn giảng dạy cho sinh viên chính quy

4 MI1040 Phương trình vi phân và

12 MI3060 Cấu trúc dữ liệu và giải

14 MI3080 Giải tích phức và phép tính

18 MI3120 Phân tích và thiết kế hệ

19 MI4010 Lý thuyết Otomat và ngôn

HD(0,5)

(TL:0,8)

(TL:0,8)

(TL:0,8) KT(0,2) –

Trang 15

28 MI4100 Bảo mật dữ liệu và độ phức

29 MI4110 Mô phỏng ngẫu nhiên và

31 MI4130 Đồ án môn học chuyên

34 MI4160 Lập trình tính toán (chuyên đề

35 MI4170 Các mô hình ngẫu nhiên và

36 MI4180 Các phép biến đổi số và

40 MI4220 Cơ sở trí tuệ nhân tạo và hệ

42 MI4240 Mô phỏng ngẫu nhiên và

46 MI4031 Phương pháp phần tử hữu

48 MI4051 Một số phương pháp toán

55 MI4121 Giải gần đúng các phương

60 MI4052 Cơ sở dữ liệu phân và

Ngày đăng: 05/07/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4  Hình học họa hình  2 - Chương trình giáo dục đại học theo học chế tín chỉ khoa toán - tin ứng dụng doc
4 Hình học họa hình 2 (Trang 6)
4  ME2010  Hình học họa hình  2(1-1-0-4) - Chương trình giáo dục đại học theo học chế tín chỉ khoa toán - tin ứng dụng doc
4 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) (Trang 7)
Hình thức  3(3-1-0-6)  MI1030 - Chương trình giáo dục đại học theo học chế tín chỉ khoa toán - tin ứng dụng doc
Hình th ức 3(3-1-0-6) MI1030 (Trang 8)
ME2010  Hình học họa hình  2(1-1-0-4)  2 - Chương trình giáo dục đại học theo học chế tín chỉ khoa toán - tin ứng dụng doc
2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2 (Trang 10)
Hình thức  3(3-1-0-6) - Chương trình giáo dục đại học theo học chế tín chỉ khoa toán - tin ứng dụng doc
Hình th ức 3(3-1-0-6) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w