1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trình giáo dục đại học năm 2008 ppt

21 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 264,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương trình giáo dục đại học này đã được Hội đồng khoa học khoa Sư phạm Kỹ thuật chính thức thông qua ngày tháng năm CH CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Ủ TỊCH HỘI ĐỒ

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

2008

2008

KHOA SƯ PH KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT ẠM KỸ THUẬT ẠM KỸ THUẬT

Trang 3

Chương trình giáo dục đại học này đã được Hội đồng khoa học khoa Sư phạm Kỹ thuật chính thức thông qua ngày tháng năm

CH CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC Ủ TỊCH HỘI ĐỒNG KHOA HỌC

PGS

PGS TS Tr TS Tr TS Trần Việt Dũng ần Việt Dũng ần Việt Dũng

Trang 5

5

MỤC LỤC

PHẦN I: TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 7

1 CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO 8

1.1 Danh mục các ngành và chuyên ngành đào tạo 8

1.2 Giới thiệu sơ lược về các ngành và chuyên ngành đào tạo 8

1.2.1 Ngành Sư phạm Kỹ thuật 8

1.2.2 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện 8

1.2.3 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện tử 8

1.2.4 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí 9

1.2.5 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Tin học 9

2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH SƯ PHẠM KỸ THUẬT 10

2.1 Mục đích đào tạo 10

2.2 Cấu trúc chương trình đào tạo ngành Sư phạm Kỹ thuật 10

2.3 Danh mục học phần chi tiết 11

2.3.1 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện 11

2.3.2 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật Điện tử 13

2.3.3 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí 16

2.3.4 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Tin học 18

3 DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN CỦA KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT 21

3.1 Danh sách các học phần 21 3.2 Mô tả nội dung các học phần Error! Bookmark not defined.

ED3010 Giáo dục học Error! Bookmark not defined.

ED3020 Lý luận dạy học đại cương Error! Bookmark not defined.

ED3030 Tâm lý học đại cương Error! Bookmark not defined.

ED3040 Tâm lý học chuyên ngành Error! Bookmark not defined.

ED3050 Công nghệ dạy học Error! Bookmark not defined.

ED3060 Logic hình thức và Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcError! Bookmark not

defined.

ED3070 Nhập môn khoa học công nghệ Error! Bookmark not defined.

ED3080 Nhập môn khoa học tự nhiên Error! Bookmark not defined.

ED3090 Giáo dục học và Lý luận dạy học Error! Bookmark not defined.

ED4010 Sư phạm chuyên ngành Điện Error! Bookmark not defined.

ED4020 Sư phạm chuyên ngành Điện tử Error! Bookmark not defined.

ED4030 Sư phạm chuyên ngành Cơ khí Error! Bookmark not defined.

ED4040 Sư phạm chuyên ngành Tin học Error! Bookmark not defined PHẦN II: ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN Error! Bookmark not defined.

ED3010 Giáo dục học (Pedagogics) Error! Bookmark not defined.

ED3020 Lý luận dạy học đại cương (General Didactics) Error! Bookmark not defined.

ED3030 Tâm lý học đại cương (General Psychology) Error! Bookmark not defined.

ED3040 Tâm lý học chuyên ngành (Special Psychology) Error! Bookmark not defined.

ED3050 Công nghệ dạy học (Educational Technology) Error! Bookmark not defined.

ED3060 Logic hình thức và Phương pháp luận nghiên cứu khoa học Error! Bookmark not

defined.

ED3070 Nhập môn khoa học công nghệ Error! Bookmark not defined.

ED3080 Nhập môn khoa học tự nhiên (Introduction to Natural Sciences) Error! Bookmark not

defined.

ED3090 Giáo dục học và lý luận dạy học (Pedagogics & didactics) Error! Bookmark not

defined.

Trang 6

ED 4010 Sư phạm chuyên ngành Điện (Special Didactics on Electric) Error! Bookmark not

Trang 7

PHẦN I: TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trang 8

1 CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T CÁC NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO ẠO ẠO

1.1 Danh mục các ngành và chuyên ngành đào tạo

Mã ngành* Tên ngành chính thức Tên viết tắt Tên các chuyên ngành Tên viết tắt

Sư phạm Kỹ thuật Điện

Electrical Engineering Education

Sư phạm Kỹ thuật Điện tử

Electronical Engineering Education

Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí

Mechanical Engineering Education

Sư phạm Kỹ thuật

Engineering Education ED

Sư phạm Kỹ thuật Tin học

Informatic Engineering Education

1.2.2 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện

Ngoài các kiến thức về giáo dục đại cương, giáo dục chung của trường và của ngành Sư phạm Kỹ thuật, chương trình đào tạo chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện còn cung cấp các kiến thức chung về ngành Điện như lý thuyết mạch, lý thuyết trường điện từ, kỹ thuật mạch điện tử tương tự, kỹ thuật số, lý thuyết điều khiển tự động, điện tử công suất, truyền động điện, kỹ thuật vi xử lý… và kiến thức chuyên sâu theo một trong 3 hướng:

• Tự động hóa (kỹ thuật lập trình trong tự động hóa, điều khiển số, điều khiển logic, điều khiển sản xuất tích hợp máy tính, PLC trong công nghiệp, tự động hóa quá trình sản xuất, thiết kế hệ thống tự động hóa…)

• Hệ thống điện (Lưới điện, ngắn mạch trong hệ thống điện, tối ưu hóa chế độ nhà máy điện, quá điện

áp trong hệ thống điện, bảo vệ hệ thống điện, ổn định của hệ thống điện, tự động hóa các hệ thống điện lực…)

• Thiết bị điện-điện tử (khí cụ điện hạ áp, khí cụ điện cao áp, kỹ thuật lập trình trong TBĐ, kỹ thuật chiếu sáng, thiết bị điều khiển lập trình TBĐ, tự động hóa và điều khiển thiết bị điện…)

1.2.3 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện tử

Ngoài các kiến thức về giáo dục đại cương, giáo dục chung của trường và của ngành Sư phạm Kỹ thuật, chương trình đào tạo chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện tử bao gồm các kiến thức: cơ sở ngành, lý thuyết cơ bản về mạch điên, lý thuyết về điện tử tương tự và điện tử số, các quá trình xử lý và truyền

Trang 9

9 thông tin, các kiến thức về cấu trúc và ứng dụng của hệ thống máy tính, các kiến thức về thiết kế IC, thiết

kế các thiết bị điện tử viễn thông

1.2.4 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí

Ngoài các kiến thức về giáo dục đại cương, giáo dục chung của trường và của ngành Sư phạm Kỹ thuật, chương trình đào tạo chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí bao gồm các kiến thức: cơ sở ngành, lý thuyết cơ bản về kỹ thuật cơ khí – là ngành công nghiệp về thiết kế, chế tạo, vận hành và bảo quản các

phương tiện sử dụng hoặc biến đổi c năng trong quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ

• Tùy theo quá trình cụ thể nói trên ta có những ngành cơ khí cụ thể như: cơ khí nông nghiệp, cơ khí

giao thông vận tải, cơ khí điện ảnh

• Ngành cơ khí chuyên về phương tiện và phương pháp (công nghệ) chế tạo máy cho các ngành cơ

khí cụ thể khác, được gọi là ngành cơ khí chế tạo máy

1.2.5 Chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Tin học

Ngoài các kiến thức giáo dục đại cương, giáo dục chung của trường và của ngành Sư phạm Kỹ thuật, chương trình đào tạo chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Tin học bao gồm các kiến thức chuyên sâu về hệ thống máy tính: Cơ sở toán học, vật lý; kiến trúc và hoạt động của hệ thống máy tính; quá trình trao đổi thông tin giữa các hệ thống máy tính cũng như các kiến thức cơ bản cho việc phát triển các ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông (phần cứng và phần mềm)

Trang 10

2 CHƯƠNG TR CHƯƠNG TR CHƯƠNG TRÌNH ÌNH ÌNH ĐÀO T ĐÀO T ĐÀO TẠO NG ẠO NG ẠO NGÀNH SƯ PH ÀNH SƯ PH ÀNH SƯ PHẠM KỸ THUẬT ẠM KỸ THUẬT ẠM KỸ THUẬT

2.1 Mục đích đào tạo

Chương trình đào tạo Cử nhân khoa học ngành Sư phạm Kỹ thuật trang bị cho người học:

• Những kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối và quan điểm giáo dục của Đảng, các chủ trương chính sách về giáo dục của nhà nước; rèn luyện cho học sinh phẩm chất đạo đức lòng yêu ngành yêu nghề và tác phong sư phạm mẫu mực

• Những kiến thức khoa học cơ bản, kỹ thuật cơ sở và chuyên ngành để giảng dạy

• Kỹ năng thực hành kỹ thuật cơ bản

• Kiến thức về khoa học giáo dục và kỹ năng vận dụng vào giáo dục

• Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục và khoa học công nghệ theo các lĩnh vực chuyên ngành được đào tạo để phát triển ở các bậc học tiếp theo (đào tạo sau đại học)

2.2 Cấu trúc chương trình đào tạo ngành Sư phạm Kỹ thuật

Khối kiến thức TT Tên phần kiến thức Số TC Ghi chú

Trang 11

ngành đào tạo và trong tính điểm trung bình chung của sinh viên.

2.3 Danh mục học phần chi tiết

2.3.1 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện

Giáo dục đại cương bắt buộc 43 TC

1 SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của CN

2 SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của CN

4 SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng

12 MIL1011 Đường lối quân sự của Đảng x(2-0-0-4) x

13 MIL1012 Công tác quốc phòng-an nình x(2-0-0-4) x

14 MIL1013 QS chung và kỹ chiến thuật bắn súng AK x(3-0-1-6) x

Trang 12

23 IT1010 Tin học đại cương 3(3-1-1-8) 3

Cơ sở kỹ thuật chung 19 TC

28 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2

Cơ sở ngành bắt buộc 12 TC

35 ED3020 Lý luận dạy học đại cương 2(2-1-0-4) 2

39 ED3060 Lôgic hình thức và phương pháp

Chuyên ngành bắt buộc 56 TC

40 FL3106 Tiếng Anh chuyên ngành Điện 2(2-1-0-4) 2

42 EE3010 Lý thuyết mạch điện 1 4(3-2-0.5-6) 4

43 EE3020 Lý thuyết mạch điện 2 2(2-1-0.4-4) 2

52 EE3281 Lý thuyết ĐKTĐ I 2(2-1-0.5-4) 2

Trang 13

13

65 EE4204 Máy điện trong thiết bị tự động và

67 EE4208 Thiết bị lập trình điều khiển thiết bị

68 EE4209 Tự động hoá và điều khiển thiết bị

70 EE4215 Thiết kế tự động thiết bị điện 2(2-0-0-2) 2

Tự chọn II 12/23 TC

65 EE4308 Điều khiển sản xuất tích hợp máy

67 EE4315 Vi xử lý nâng cao 2(2-0-0-4) 2

63 EE4104 Ngắn mạch trong hệ thống điện 3(3-2-0-6) 3

66 EE4108 Tối ưu hoá chế độ hệ thống điện 3(3-1-0-6) 3

67 EE4109 Quá điện áp trong hệ thống điện 4(4-1-0.5-8) 4

69 EE4116 Tự động hoá trong hệ thống điện

2.3.2 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật Điện tử

Trang 14

Giáo dục đại cương bắt buộc 43 TC

1 SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của CN

2 SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của CN

4 SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng

12 MIL1011 Đường lối quân sự của Đảng x(2-0-0-4) X

13 MIL1012 Công tác quốc phòng-an nình x(2-0-0-4) X

14 MIL1013 QS chung và kỹ chiến thuật bắn

23 IT1010 Tin học đại cương 3(3-1-1-8) 3

Cơ sở kỹ thuật chung 22 TC

29 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2

Cơ sở ngành bắt buộc 12 TC

35 ED3020 Lý luận dạy học đại cương 2(2-1-0-4) 2

39 ED3060 Lôgic hình thức và phương pháp

Trang 15

69 ET4320 Kỹ thuật siêu cao tần và antenna 3(3-1-0,5-6) 3

Trang 16

2.3.3 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí

Giáo dục đại cương bắt buộc 43 TC

1 SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của CN

2 SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của CN

4 SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng

12 MIL1011 Đường lối quân sự của Đảng x(2-0-0-4) x

13 MIL1012 Công tác quốc phòng-an nình x(2-0-0-4) x

14 MIL1013 QS chung và kỹ chiến thuật bắn

23 IT1010 Tin học đại cương 3(3-1-1-8) 3

Cơ sở kỹ thuật chung 25 TC

30 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2

Trang 17

17

40 ED3060 Lôgic hình thức và phương pháp

61 ME4282 Máy CNC và Rôbốt công

65 ME4292 Ứng dụng điện tử số trong cơ khí 2(2-1-0-4) 2

Trang 18

76 ME4112 Tự động hoá quá trình sản xuất 2(2-1-0-4) 2

77 ME4132 Tổ chức sản xuất cơ khí +BTL 2(2-1-0-4) 2

78 ME4332 Điều khiển PLC cho gia công

2.3.4 Danh mục các học phần chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Tin học

Giáo dục đại cương bắt buộc 43 TC

1 SSH1110 Những nguyên lý cơ bản của CN

2 SSH1120 Những nguyên lý cơ bản của CN

4 SSH1130 Đường lối cách mạng của Đảng

12 MIL1011 Đường lối quân sự của Đảng x(2-0-0-4) X

13 MIL1012 Công tác quốc phòng-an nình x(2-0-0-4) X

14 MIL1013 QS chung và kỹ chiến thuật bắn

23 IT1010 Tin học đại cương 3(3-1-1-8) 3

Cơ sở kỹ thuật chung 22 TC

Trang 19

19

29 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2

Cơ sở ngành bắt buộc 12 TC

35 ED3020 Lý luận dạy học đại cương 2(2-1-0-4) 2

39 ED3060 Lôgic hình thức và phương pháp

Chuyên ngành bắt buộc 54 TC

45 IT3110 Linux và phần mềm nguồn mở 2(2-1-0-4) 2

46 IT3010 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3(3-1-0-6) 3

49 IT4010 An toàn và bảo mật thông tin 3(3-1-0-6) 3

54 IT3120 Phân tích thiết kế hệ thống thông

Trang 20

Tự chọn II 11/18 TC

66 IT4660 Quản trị cơ sở dữ liệu phân tán 2(2-0-1-4) 2

Cộng khối lượng 142 TC 14 14 21 24 20 20 18 11

* Đối với Giáo dục thể chất D và E, sinh viên chọn học một môn cụ thể như Bóng đá, Bóng ném,…với mã học phần 2011, 2012,… và 2021, 2022, trong đó 2011 là điều kiện cho 2012; 2012 là điều kiện cho 2022,…

Trang 21

Pedagogics 2(2-1-0-4) KH&CN Giáo dục T(TN/TL:0,7) KT/BT(0,3)

General Didactics 2(2-1-0-4) KH&CN Giáo dục

KT/BT(0.4)-T(TN/TL:0.6)

General Psychology 2(2-1-0-4) KH&CN Giáo dục

KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)

Special Psychology 2(2-1-0-4) KH&CN Giáo dục

KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)

Educational Technology 2(2-1-0-4) KH&CN Giáo dục

KT/BT(0.3)-T(VĐ/TL:0.7)

6 ED3060

Lôgic hình thức và Phương pháp

luận nghiên cứu khoa học

Formal Logic & Methodology of

Scientific Research

KT/BT(0.3)-7 ED30KT/BT(0.3)-70

Nhập môn khoa học công nghệ

Introduction to Science and

Technology

KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)

Introduction to Natural Sciences 2(2-1-0-4) KH&CN Giáo dục

KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)

Pedagogics & didactics 2(1-1-0-4) KH&CN Giáo dục

Special Didactics on Informatic 2(1-1-0-4) KH&CN Giáo dục

KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)

Ngày đăng: 05/07/2014, 05:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

28  ME2010  Hình học họa hình  2(1-1-0-4)  2 - Chương trình giáo dục đại học năm 2008 ppt
28 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2 (Trang 12)
29  ME2010  Hình học họa hình  2(1-1-0-4)  2 - Chương trình giáo dục đại học năm 2008 ppt
29 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2 (Trang 14)
30  ME2010  Hình học họa hình  2(1-1-0-4)  2 - Chương trình giáo dục đại học năm 2008 ppt
30 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2 (Trang 16)
29  ME2010  Hình học họa hình  2(1-1-0-4)  2 - Chương trình giáo dục đại học năm 2008 ppt
29 ME2010 Hình học họa hình 2(1-1-0-4) 2 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w