-5 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng.. Cuối học kì số học sinh giỏi chiếm 3 9 số học sinh cả lớp.. Tính số học sinh trung bình của lớp 6A không có học sinh xếp loại yếu ké
Trang 1Trờng THCS Nguyễn Công Trứ Bài kiểm tra số học 6 (Đề 1)
Lớp 6C Thời gian 45 phút Họ và tên:
-o0o -Câu 1.(2điểm) Chọn đáp án đúng a Điền số thích hợp vào ô vuông b Điền dấu >; =; < thcích hợp vào ô vuông 2 3 21 ; 5 20 4 3 1 2 6 ; 4 4 5 15 Câu 2.( 1 điểm): Số nghịch đảo của 1 5 là: A 1 5 B 5 C -1 D -5 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng Câu 3.(1,5 điểm): Rút gọn các phân số sau: a 63 81 b 5.6 9.35 c 7.2 8 2.14 5 Câu 4.(2 điểm): Tìm x biết. a 4 5 : 13 7 x b 2 1 5 3 x 2 x 12 Câu 5.(2 điểm): Tính giá trị của biểu thức: a 5 2 2 3 5 A b 4 1 1 3 6 2 3 1 : 5 8 4 5 B Câu 6.(1,5 điểm): Lớp 6A có 45 học sinh Cuối học kì số học sinh giỏi chiếm 3 9 số học sinh cả lớp Số học sinh khá chiếm 11 15 số học sinh còn lại Tính số học sinh trung bình của lớp 6A ( không có học sinh xếp loại yếu kém) Bài Làm
Trờng THCS Nguyễn Công Trứ Bài kiểm tra số học 6 (Đề 1)
Lớp 6C Thời gian 45 phút Họ và tên:
-o0o -Câu 1.(2điểm) Chọn đáp án đúng
a Điền số thích hợp vào ô vuông b Điền dấu >; =; < thcích hợp vào ô vuông
Điểm
Điểm
Trang 23 2 14
;
;
Câu 2.( 1 điểm): Số nghịch đảo của 1
13 là:
A 1
13
B -13 C -1 D 13
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Câu 3.(1,5 điểm): Rút gọn các phân số sau: a 63
81
b 5.6
9.35 c
7.2 8 2.14 5
Câu 4.(2 điểm): Tìm x biết.
a 4
5 : 13
7 x b
3 x 2 x 12
Câu 5.(2 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
2
A
b 4 1 1 3
6 2 3 1 :
5 8 4 5
B
Câu 6.(1,5 điểm): Lớp 6A có 45 học sinh Cuối học kì số học sinh giỏi chiếm 3
9 số học sinh cả lớp Số học sinh khá chiếm 11
15 số học sinh còn lại Tính số học sinh trung bình của lớp 6A ( không có học sinh xếp loại yếu kém)
Bài Làm