1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

vận dụng tam thức bậc hai giải các dạng toán

14 2,1K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 357,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCSChuyên Đề: A/ Ứng dụng tam thức bậc 2 trong việc giải toán THCS.. B/ Vận dụng tam thức bậc bai trong giải toán THCS 1/ Chứng minh BĐT 2/ C

Trang 1

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

Chuyên Đề:

A/ Ứng dụng tam thức bậc 2 trong việc giải toán THCS.

B/ Vận dụng tam thức bậc bai trong giải toán THCS

1/ Chứng minh BĐT

2/ Chứng minh đẳng thức – Giải hệ phương trình nhiều ẩn

3/ Chứng minh chia hết, không chia hết

4/ Chứng minh số chính phương

5/ Giải phương trình nghiệm nguyên bậc hai

6/ Giải hệ phương trình bậc cao

8/ Tìm cực trị, cực trị để giải phương trình

9/ Giải hệ phương trình bậc hai tổng quát

10/ Giải phương trình theo tham số bậc hai, phương trình bậc 4 tổng quát đưa về bậc hai 11/ Tìm x,y để phương trình có nghiệm duy nhất

12/ Chứng minh số vô tỉ…

13/ Tính giá trị biểu thức

14/ Phương trình bậc hai thoả mãn Điều kiện chứng tỏ luôn có nghiệm

Trang 2

-Nội dung:

A/ Ứng dụng tam thức bậc 2 trong việc giải toán THCS.

1 Chứng minh Bất Đẳng thức:

b

     Nếu 0 -> f(x) cùng dấu với a (a khác 0)

VD: Chứng minh a2  b2  c2  ab bc ca   a,b,c R

Ta gọi : f(a) = a2 - (b+c)a + b2 + c2 - bc

Ta có = (b+c)2- 4( b2+ c2x -bc)

= -3(b-c)2 0

Mà hệ số của tam thức bậc 2 là 1>0 -> f(a)0 a,b,c

VD: Cho a3>36 abc = 1

Chứng Minh:

2

2 2

3

a

b c ab bc ca

a2 (b2 c2)3 3 ab 3bc 3ca0

f b c(  ) 3( b c )2  3 (a b c ) 3 bc a 2 0

= (b+c) 2 a (b+c)

-2

3

a

bc

a

VD: Cho b> c > d

Chứng minh: (a+b+c+d) 2 > 8(ac+bd).

Ta gọi f(a) = a 2 + 2(b - 3c + d)a + 8bd

   ( b 3 c d  )2 ( b c d   )2 8 bd

= -4a(2b- 2c- 2d) +8bd

= 8(bd - bc + c 2 -cd)=8(b - c)(d - c) < 0.

Mà hệ số của tam thức bậc 2 là 1>0 -> f(a)0

a Chứng minh đẳng thức, giải hệ phương trình nhiều ẩn:

Ta có mệnh đề: Đa thức bậc n có n+1 nghiệm thì đa thức đồng nhất với đa thức 0 Vd: a b c  Chứng minh:

2

x

Gọi f(x) = g(x)-x2

Ta có f(a) = f(b) = f(c) = 0

Nên f(x) 0 2

Trang 3

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

Vd: Giãi hệ:

a x ay z a

b x by z b

c x cy z c

   

  

  

a,b,c khác nhau:

Hệ tương đương:

2 2 2

a x ay z

b x by z

c x cy z

Ta đặt f(t)= (x-1)t 2 + ty + z

Mà f(a) = f(b) = f(c) = 0

Đa thức f(t)= (x-1)t 2 + ty + z là đa thức bậc 2, mà có 3 nghiệm

Nên

1 0 0 0

x y z

 

 

Vd: Giãi hệ

0 0 0

a x ay z a

b x by z b

c x cy z c

Đặt f(t)=t 3 +t 2 x+ty+z=0

Ta có f(a)=f(b)=f(c)=0

Đặt: g(t)=f(t)-(t-a)(t-b)(t-c)đa thức bậc 2

g(a)= g(b)=g(c)=0

Nhưng g(t) = (x+a+b+c)t2+(y-ab-ac-bc)t+z+abc là đa thức bậc 2 mà có 3 nghiệm Suy ra

x ab c

y ab bc ca

z abc

 

  

 

c/ Chứng minh chia không hết:

Vd: Tìm n để: n2-5n+49 chia hết cho 169 nN

Giả sử: n2-5n+49=169k

  25 4(49 169 ) 676   kk 221

Ta có 13 nhưng  169nên không tồn tại n

Vd: Chứng minh: n2+n+2 15 nN

Giả sử n2+n+3=3k

=-7+12k=3m+2 (không là số chính phương)

Nên : n2+n+215 n

Trang 4

d/Chứng minh số chính phương:

Vdụ: Tìm n để n2+2n7+12 là số chính phương

Gọi n2+2n+12=k2

C1: (n+1)2 - k2= - 11

(n + 1 - k)(n + 1 + k) = -1 11

=> k = 6; n =4

C2: n2+2n+12-k2 = 0

 =1-12+k2=k2-11

là số chính phương -> t2+kt+11=0 có nghiệm nguyên , mà phương trình có nghiệm nguyên chỉ khi t=1,-1,-11,11 Từ đó ta thay t tìm được k, n

b/ Tìm n là số tự nhiên: n2+n +1589 là số chính phương

n2+n +1589 = k2  4m24m 1 4k2 6355

 (2m1)2 4k2 6355

 (2m 1 2 )(2k m 1 2 ) 6355k

2m 2k  1 2m 2k 1 và chúng là những số lẽ

Nên (2m 1 2 )(2k m 1 2 ) 6355.1 1271.5k  

= 155.41

Giải tương tự ta tìm được: n = 1588, 316, 43, 28

c/ Tìm a là số tự nhiên : 13a+3 là số chính phương

Gọi: 13a+3 = k2 n N

C1 : 13(a-1) = k2 - 16

13(a-1) = (k + 4) (k - 4)

 k + 4 hoặc k - 4  13

 k =  4 + 13t

Suy ra : 13 (a - 1) = ( 13t 4)2 => 13k2 8k + 1 = a

e/ Giải pt nguyên bậc 2:

VD: Tìm x, y nguyên:

x2  6 xy  2 x  8 y2  6 y   6 0

Ta có: x2  2(3 y  1) x  8 y2  6 y   6 0

  (3 y  1)2  (8 y2  6 y  6)

= y2 - 5

Pt có nghiệm nguyên = > y2 - 5 là số dương

t2 2t 5 0 có nghiệm nguyên t chỉ có thể là 1; 5 

với t   1 : 1 2y - 5 = 0   y= 3

Trang 5

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

với t   5 : 1 10y - 5 = 0   y (loại)

với y = 3 => x = 12, x = 8 => (8,3); (8,12)

với y = 3 => x = -6, x = - 10 => (-3,-6); (-3,-10)

VD: Tìm x, y nghiệm nguyên: x2  y2 = 6

Ta có x2 y2 + 6 là số chính phương khi

Pt: t2  2ty 6 = 0 có nghiệm nguyên

t chỉ có thể là 1; 2; 3; 6   

Tương tự tìm y

f/ Giải pt nguyên bậc cao:

Vdụ :

Giải hệ: x4+y2 = 796/81(1)

Va: x2+y2-3x +-4y+4 = 0(2)

Từ (2)   y 3y210y 7

0 1 7

3

    

Từ (2)   x 3x2 4x

0 0 4

3

    

Với

4 2

;

xy      

   

Nen HPT vo nghiem

VD 2: Cho HPT 2

1

x y z

xy yz xz

Chứng minh: 0 , , 4

3

x y z

Ta có x+y =2-z

x*y=1- z(x+y) =1-z(2-z) =z2 -2z +1

Nên x,y là nghiệm của phương trình

T2 –(2-z)T +z2 -2z +1 =0

A=(2-z)2 -4(z2 -2z +1)=-3z2 +4z

Phương trình có nghiệm khi -3z2 +4z > hoặc =0

Suy ra ĐPCM

Trang 6

G) Tìm cực trị, dùng cực trị để giải phương trình:

Vd1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất:

A=

1

3 4

2

x

x

(1)

Cách 1: A =

1

1 4 4

) 4 4

(

2

2 2

x

x

= 4 -  

1

2

2

1

2

x

x

4

Amas = 4  x12

A =

1

4 4 1

2

2 2

x

x

= -1+  

1

2

2

2

x

Amin =-1+  x=-2

Phương pháp trên thiếu tự nhiên, khó hướng dẫn HS thêm bớt hạng tử, nếu ta dùng phương pháp miền giá trị thì dễ dàng hơn

Cách 2: Dùng miền giá trị:

(1)  Ax2 – 4x +A -3 = 0

’ = 4 – (A-3)A

= -A2 + 3A +4

Phương trình có nghiệm thì: ’  0

  1 A 4

Vậy Amas = 4   221

A

Amin = -1   2  2

A

Ví dụ : Cho x2+y2 +xy=1

Tìm GTLN,GTNN của A, A=x2-xy + 2y2

Ta có thể biến đổi như sau:

A=(x2-xy + 2y2) :(x2+y2 +xy)

Với: y=0 suy ra A=1

Trang 7

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

Với y khác 0, ta đặt t=x:y ta có: A=( t2-t+2):(t2+t+1)

Với phương pháp miền giá trị trên ta tìm dược cực trị A

Ví dụ:

Tìm x nguyên K nguyên:

K= x/(x2-5x+7)

Ta có: x2-5x+7)>0( tự CM)

Ta đưa về PT bậc hai:

Kx2-(5k+1)x+7k=0

Tương tự dùng PP miền giá trị ta tìm được k ở trong khoảng nào rồi từ đó ta tìm được k nguyên K tìm được,k= 1,2,3

Ví dụ 2: Cho phương trình: x2 + 2xy +7x +7y + 2y2 + 10 = 0 (1)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất S = x+y+1

(1)  4x2 + 8xy +28(x+y) + 8y2 +40 = 0

  2  2  7 2 9 

y

0

 (2x+2y+7-3)(2x-2y+7+3) 0

0 2

0 5

y

x

y

x vì x+y +5 > x+y+2

1

4

s

s

5 ,0 1

2 ,0 4

x

y

s

smas

Cách 2: (x+y)2 + 7(x+y) +10 = -y2

Nên vế trái có A =49-40=9

Suy ra: x+y có hai nghiệm là -5;-2

Xét dấu BĐT ta suy ra được ; - 5< x+y <-2

Hay -4< x+y +1< -1

Trang 8

Từ đó ta suy ra:

 1

4

s

s

5 ,0 1

2 ,0 4

x

y

s

smas

Ví dụ 3: Giải phương trình: 4 3 x22x116 + 5 x22x19 = 4 -2x –x2

VT>2+3 =5

VP= -(x+1)2+5<5

Phương trình xãy ra khi: VT=VP=5 suy ra x=1

Ví dụ : x + ( 2-x2) = 4y2+4y+3

Ta có: VT = x + 2 x2   1212 x22 x22

VP = 4y2 + 4y +3 =  2 1 2 2 2

y

, 1

2

1

y x

h) Giải hệ phương trình bậc hai tổng quát:

Hệ phương trình bậc hai ,hai ẩn ngoài các dạng đối xứng loại I, II,đẳng cấp … Đối với dạng bậc hai tổng quát ta vẫn có cách giải như sau:

Cho hệ phương trình bậc hai tổng quát:

e d

d y c b

x

a

e d

d y c b

x

a

y x

xy

y x

xy

2 3

' 2

2 2 2

2

2

1 2

1

2 1 1

2

1

Ví dụ Cho hệ phương trình:

x2+y2-x-2y=2

Trang 9

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

Và x2+y2+2(x+y)=11

a) Nếu x = 0 thì hpt vô nghiệm

b) Nếu x 0ta đặc y = x khi đó hệ đã cho sẽ trở thành:



11 1

2 1

2 2

1

1

2 2

2 2

x

x

x x

Đặc x2 = z ta được:    



11 1

2 1

2 2

1

1

2

2

x z

x z

D = (1+ 2)(4 +1)

Dx = ( 1+ 2 )9

Dz = 26 -7

Nếu 4 +1 =0 thì hpt vô nghiệm

Nếu 4 +1  0 thì hpt có nghiệm:

x= 4 9 1

z=1  4 1

7 26

2

Với x2 = z

  

 1

81

 1  4 1

7 26

2

23 44

2

Trang 10

Với  =2  x 1 ,y 2

Với  = -44/23 thì x=-69/51,y=132/51

i)Giải phương trình bậc 2 theo tham số, phương trình bậc 4 đưa về bậc hai + Giải Phương trình bậc hai qua tham số

Ví dụ 1: Giải phương trình x42 2x2 x2 2 0

Đặt t2 =2, t>0  t2 –(2x2+1)t + x4 – x=0

4

 x4 + 4x2 + 1 – 4x4 + 4x

= 4x2 + 4x + 1

=( 2x+1)2

2

) 1 2 ( 1

2 2

2

,

1

T1 = x2 +x +1 (*)

T2 = x2 – x (**)

ứng với t ta tìm được giá trị của x tương ứng từ hai phương trình trên

ví dụ:Cho phương trình: x3 – mx2 – (m+1)x + m2 + m =0

xác dịnh m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt:

Ta có: f(m) = m2 – (x2 +x-1)m+x3 –x =0

= (x2+x-1)2 -4(x3 –x) = ( x2 –x-1)2  0

Vậy

x m

m x2 1

1

2

m

m x

x

Trang 11

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

Để phương trình có 3 nghiệm

1

0

1

2

m

m

m 

2

5

1 1

m m

+ Phương trình bậc 4 đưa về phương trình bậc:

ax4+bx3+cx+d=0 x4+px3+qx+m=0 đặc x = y - 4p ta suy ra PT:y4=ry2+sy +t ( Phương pháp Ferrari)

khi đó ta chọn một số n sao cho đưa về hai vế có dạng:

(y2+n)2 = (r+n)y2+sy+t+n2

Thoả mãn điều kiện: A( delta)=s2-4(n+r)(t+n2)

Ví dụ: x4-3x2 -10x -4 =0

Ta viết;

(x2+a)2 =(3 + 2a)x2+10x+4+a2

Chọn a sao cho A( delta)= 25-(4+a2)(3+2a)=0

Voíư a=1

Từ đó ta viết :

(x2+1)2 = 5x2+10x+5 ,từ đây ta có thể giải dễ dàng

h) Chứng minh hàm số là số vô tỉ:

vd : Chứng minh 1+ 2là số vô tỉ

ta có: x = 1+ 2  x2 -2x-1 =0

1 không là nghiệm nên x không phải là số vô tỉ

h)Tính giá trị của biểu thức:

Trang 12

Tính A= (2+3 2)2 + (2-3 2)2

Đặt x1 =2+3 2

x2 =2-3 2

Nên x1 + x2 =-4

x1 x2 =-14

Suy ra x1 , x2 là nghiệm của phương trình X2 -4X-14=0

Ta có: a sn2 b sn1 c sn 0

Hay sn2 4 sn1 14 sn  0

Hay s6 4 s5 14 s4 0

Mà ta có: s1 4 , s2 44 , s3 232 , s4 1544 , s5 9424

Nên s6 59312

g) Phương trình bậc hai thõa mãn điều kiện, chứng tỏ phương trình không có nghiệm.

Ta có tính chất: f(x) =ax2 + bx +c =0, a.b.c  0

Nếu f(m).f(n) <0 thì phương trình có nghiệm

Ví dụ 1: Cho phương trình ax2 + bx +c =0, a.b.c  0

Thoả mãn điều kiện: 2a +3b + 6c = 0

Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm

Giải:

Trang 13

-Vận dụng tam thức bậc hai trong giải toán THCS

Ta có f(0) = c

f 

2

1

= abc

2

1 4 1

f(1) = a+b+c

mà f(0) +4f 

2

1

+f(1) = c +a + 2b +4c + a + b + c =2a + 3b + 6c = 0

nên suy ra: f(0) , f 

 2

1

,f(1) có ít nhất hai số đối nhau hoặc f(0).f 

 2

1

<0

Cách 2:

*Với a = 0  b  2c

Phương trình lúc đó: -2cx +c =0 ( c=0 phương trình có nghiệm tùy ý, c 0 x21)

*Với a  0

a.f 

2

1

= a( abc

2

1 4

1

)

= a a 2bc

4

Mà 3b + 6c = -2a

Ta lại có: 2b + 4c =  

3

4 3

2 2 6

3 3

a c

Nên a.f 

2

1

12 3

4 4

2

a a

Nên phương trình luôn luôn có nghiệm

Ngày đăng: 05/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w