Chương 26: Công tác vệ sinh môi tr-ờng- Khi vật liệu cho công trình xe vận chuyển phải có biện pháp che chắn không để rơi vãi vật liệu trên đ-ờng vận chuyển.. Công tác phòng chống cháy,
Trang 1Chương 26: Công tác vệ sinh môi tr-ờng
- Khi vật liệu cho công trình xe vận chuyển phải có biện pháp che chắn không để rơi vãi vật liệu trên đ-ờng vận chuyển
- Các chất thải dầu, mỡ của máy thi công phải đổ đ-ợc đổ
đúng nơi quy định, không đổ ra môi tr-ờng xung quanh và ao, hồ
- Các kho chứa vật liệu rời phải có biện pháp che chắn kín, không làm các kho chứa này ở đầu h-ớng gió thổi vào lán, trại ở của công nhân
- Xung quanh công trình đang xây dựng phải có biện pháp che chắn, để tránh bụi, vật liệu rơi sang công trình, nhà dân xung quanh
- Tại công tr-ờng xây dựng phải có thùng chứa rác sinh hoạt, phải đ-ợc vệ sinh thu dọn rác th-ờng xuyên, và đổ đúng nơi quy
định
4 Công tác phòng chống cháy, nổ:
- Các thiết bị sử dụng điện trên công tr-ờng để ngoài trời phải
đ-ợc che đậy không để , chậm, cháy xẩy ra Khi xẩy ra cháy do chậm điện tr-ớc khi chữa cháy phải ngắt cầu dao điện tr-ớc
- Tại công tr-ờng, làn trại ở của công nhân phải có bảng nội quy về phòng chống cháy , nổ Có trang bị máy bơm n-ớc chữa cháy, bể chứa n-ớc chữa cháy
Trang 2- Các thiết bị sử dụng điện trên công tr-ờng khi sử dụng xong phải đ-ợc ngắt điện
- Trên công tr-ờng phải có biện pháp chống sét
- Tại lán, trại và kho chứa vật liệu rễ cháy phải đ-ợc lắp đặt bình cứu hoả CO2MFZ4 (4kg) đặt trong các hộp khung gỗ, cửa kính
Phần 3 : tổ chức thi công
I Lập tiến độ thi công
1 Mục đích và ý nghĩa của công tác thiết kế và tổ chức thi công:
a Mục đích :
- Nâng cao đ-ợc năng suất lao động và hiệu suất của các loại máy móc ,thiết bị phục vụ cho thi công
Trang 3- Đảm bảo đ-ợc chất l-ợng công trình.
- Đảm bảo đ-ợc an toàn lao động cho công nhân và độ bền cho công trình
- Đảm bảo đ-ợc thời hạn thi công
- Hạ đ-ợc giá thành cho công trình xây dựng
b ý nghĩa :
Công tác thiết kế tổ chức thi công giúp cho ta có thể đảm nhiệm thi công tự chủ trong các công việc sau :
- Chỉ đạo thi công ngoài công tr-ờng
- Điều phối nhịp nhàng các khâu phục vụ cho thi công:
+ Khai thác và chế biến vật liệu
+ Gia công cấu kiện và các bán thành phẩm
+ Vận chuyển, bốc dỡ các loại vật liệu, cấu kiện
+ Xây hoặc lắp các bộ phận công trình
+ Trang trí và hoàn thiện công trình
- Phối hợp công tác một cách khoa học giữa công tr-ờng với các xí nghiệp hoặc các cơ sở sản xuất khác
- Điều động một cách hợp lí nhiều đơn vị sản xuất trong cùng một thời gian và trên cùng một địa điểm xây dựng
- Huy động một cách cân đối và quản lí đ-ợc nhiều mặt nh-: nhân lực, vật t-, dụng cụ , máy móc, thiết bị, ph-ơng tiện, tiền vốn, .trong cả thời gian xây dựng
2 Căn cứ để lập tổng tiến độ.
Ta căn cứ vào các tài liệu sau:
Trang 4* Bản vẽ thi công
* Qui phạm kĩ thuật thi công
* Định mức lao động
* Tiến độ của từng công tác
a Tính khối l-ợng các công việc:
- Trong một công trình có nhiều bộ phận kết cấu mà mỗi bộ phận lại có thể có nhiều quá trình công tác tổ hợp nên (chẳng hạn một kết cấu bê tông cốt thép phải có các quá trình công tác nh-:
đặt cốt thép, ghép ván khuôn, đúc bê tông, bảo d-ỡng bê tông, tháo
dỡ cốt pha ) Do đó ta phải chia công trình thành những bộ phận kết cấu riêng biệt và phân tích kết cấu thành các quá trình công tác cần thiết để hoàn thành việc xây dựng các kết cấu đó và nhất là để
có đ-ợc đầy đủ các khối l-ợng cần thiết cho việc lập tiến độ
- Muốn tính khối l-ợng các qúa trình công tác ta phải dựa vào các bản vẽ kết cấu chi tiết hoặc các bản vẽ thiết kế sơ bộ hoặc cũng
có thể dựa vào các chỉ tiêu, định mức của nhà n-ớc
- Có khối l-ợng công việc, tra định mức sử dụng nhân công hoặc máy móc, sẽ tính đ-ợc số ngày công và số ca máy cần thiết;
từ đó có thể biết đ-ợc loại thợ và loại máy cần sử dụng
b Thành lập tiến độ:
Sau khi đã xác định đ-ợc biện pháp và trình tự thi công, đã tính toán đ-ợc thời gian hoàn thành các quá trình công tác chính là lúc ta có bắt đầu lập tiến độ
* Chú ý:
Trang 5- Những khoảng thời gian mà các đội công nhân chuyên nghiệp phải nghỉ việc (vì nó sẽ kéo theo cả máy móc phải ngừng hoạt động)
- Số l-ợng công nhân thi công không đ-ợc thay đổi quá nhiều trong giai đoạn thi công
Việc thành lập tiến độ là liên kết hợp lý thời gian từng quá trình công tác và sắp xếp cho các tổ đội công nhân cùng máy móc
đ-ợc hoạt động liên tục
c Điều chỉnh tiến độ:
- Nếu các biểu đồ có những đỉnh cao hoặc trũng sâu thất th-ờng thì phải điều chỉnh lại tiến độ bằng cách thay đổi thời gian một vài quá trình nào đó để số l-ợng công nhân hoặc l-ợng vật liệu, cấu kiện phải thay đổi sao cho hợp lý hơn
- Nếu các biểu đồ nhân lực, vật liệu và cấu kiện không điều hoà đ-ợc cùng một lúc thì điều chủ yếu là phải đảm bảo số l-ợng công nhân không đ-ợc thay đổi hoặc nếu có thay đổi một cách điều hoà
Tóm lại, điều chỉnh tiến độ thi công là ấn định lại thời gian hoàn thành từng quá trình sao cho:
+ Công trình đ-ợc hoàn thành trong thời gian quy định
+ Số l-ợng công nhân chuyên nghiệp và máy móc thiết bị không đ-ợc thay đổi nhiều cũng nh- việc cung cấp vật liệu, bán thành phẩm đ-ợc tiến hành một cách điều hoà
Bảng khối l-ợng công việc
Trang 6TT Tên Công Việc Đơn Vị LợngKhối Định mức Yêu cầu
1 Công tác chuẩn bị Công
2 Đào đất móng bằng máy m3 740.66 450c/m3 2ca
3 Đào đất hố móng
bằng thủ công m3 76.43 1.51c/m3 115
4 Đổ bê tông lót
5 GCLD cốt thép móng Tấn 7.33 8.34c/T 61
6 GCLD ván khuôn móng m2 143.26 0.247c/m
2 35
7 Đổ bê tông móng
mác 200, đá 1x2 m3 60.13 1.64c/m3 99
8 Tháo dỡ ván khuôn móng m2 143.26
0.150c/m
9 Lấp đất đợt 1 bằng thủ công m3 300 0,67c/m3 201
10 GCLD ván khuôn
0.252c/m
2 69
11 GCLD cốt thép giằng móng Tấn 5.1 10.02c/T 51
12 Đổ bê tông giằng móng mác 200 m3 23.6 3.56c/m3 84
13 Tháo dỡ ván khuôn
14 Lấp đất tôn nền bằng máy m3 425 450c/m3 1ca
Trang 715 Lấp đất tôn nền bằng thủ công m3 212 0.67c/m3 142
16 Công tác khác Công
17 GCLD cốt thép cột Tấn 4.54 10.02c/T 45
18 GCLD ván khuôn
0.269c/m
2 54
19 Đổ bê tông cột mác 200 m3 15.15 4.5c/m3 68
20 Tháo dỡ ván khuôn cột m2 199.36 0.05c/m2 10
21 GCLD ván khuôn
0.252c/m
2 187
22 GCLD cốt thép dầm, sàn, ct Tấn 8.64 14.63c/T 126
23 bơm bê tông dầm, sàn, ct mác 200 m3 72.24 30c/ca 1ca
24 Tháo dỡ ván khuôn
0.063c/m
2 47
25 xây t-ờng tầng 1
26 trát trong m2 1199.36 0.264c/m2 317
27 lát nền gạch hoa 30x30 m2 435.78 0.185c/m2 81
28 Công tác khác Công
29 GCLD cốt thép cột Tấn 4.35 10.02c/T 44
30 GCLD ván khuôn
0.269c/m
2 54
Trang 831 §æ bª t«ng cét m¸c 200 m3 15.15 4.5c/m3 68
32 Th¸o dì v¸n khu«n cét m2 199.36 0.05c/m2 10
33 GCLD v¸n khu«n
0.252c/m
2 187
34 GCLD cèt thÐp dÇm, sµn, ct TÊn 8.64 14.63c/T 126
35 b¬m bª t«ng dÇm, sµn, ct m¸c 200 m3 72.24 30c/ca 1ca
36 Th¸o dì v¸n khu«n
0.063c/m
2 47
38 tr¸t trong m2 1224.2 0.264c/m2 323
39 l¸t nÒn g¹ch hoa 30x30 m2 435.78 0.185c/m2 81
40 C«ng t¸c kh¸c
41 GCLD cèt thÐp cét TÊn 3.64 10.02c/T 36
42 GCLD v¸n khu«n
0.269c/m
2 49
43 §æ bª t«ng cét m¸c 200 m3 13.18 4.5c/m3 59
44 Th¸o dì v¸n khu«n cét m2 181.44 0.05c/m2 9
45 GCLD v¸n khu«n
0.252c/m
2 187
46 GCLD cèt thÐp dÇm, sµn, ct TÊn 8.64 14.63c/T 126
47 b¬m bª t«ng dÇm, m3 72.24 30c/ca 1ca
Trang 9sµn, ct m¸c 200
48 Th¸o dì v¸n khu«n dÇm, sµn, ct m2 742.98 0.063c/m2 47
50 tr¸t trong m2 1224.2 0.264c/m2 323
51 l¸t nÒn g¹ch hoa 30x30 m2 435.78 0.185c/m2 81
52 C«ng t¸c kh¸c C«ng
53 GCLD cèt thÐp cét TÊn 3.38 10.02c/T 34
54 GCLD v¸n khu«n cét m2 181.44 0.269c/m2 49
55 §æ bª t«ng cét m¸c 200 m3 13.18 4.5c/m3 59
56 Th¸o dì v¸n khu«n
57 GCLD v¸n khu«n dÇm, sµn, CT m2 742.98 0.252c/m2 187
58 GCLD cèt thÐp dÇm, sµn, ct TÊn 8.64 14.63c/T 126
59 b¬m bª t«ng dÇm,
sµn, ct m¸c 200 m3 72.24 30c/ca 1ca
60 Th¸o dì v¸n khu«n dÇm, sµn, ct m2 742.98 0.063c/m2 47
61 x©y t-êng tÇng 1 dµy 220 m3 76.97 1.97c/m3 152
62 tr¸t trong m2 1224.2 0.264c/m2 323
63 l¸t nÒn g¹ch hoa 30x30 m2 435.78 0.185c/m2 81
Trang 1064 Công tác khác Công
65 GCLD cốt thép cột Tấn 3.05 10.02c/T 31
66 GCLD ván khuôn cột m2 181.44 0.269c/m2 49
67 Đổ bê tông cột mác
68 Tháo dỡ ván khuôn cột m2 181.44 0.05c/m2 9
69 GCLD ván khuôn dầm, sàn, CT m2 742.98 0.252c/m
2 187
70 GCLD cốt thép dầm,
71 bơm bê tông dầm, sàn, ct mác 200 m3 72.24 30c/ca 1ca
72 Tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn, ct m2 742 0.063c/m
2 47
73 xây t-ờng tầng 1
2 323
75 lát nền gạch hoa 30x30 m2 1224.2 0.185c/m2 81
76 Công tác khác Công 435.78
77 xây t-ờng v-ợt mái m3 11.37 1.97c/m3
78 đổ bt xỉ tạo dốc m3 14.9 20c/ca
79 RảI thép chống
14.63c/tấ
n
80 đổ bê tông chống m3 14.9 20c/ca
Trang 1181 Ngâm n-ớc xi măng Công
82 Lát gạch lá nem m2 372.6 0.15c/m2
83 Công tác khác Công
84 BảO D-ỡng bê tông Công
85 trát ngoài toàn công trình m2 1039 0.197c/m
86 Sơn t-ờng, trần m2 7135.16 0.091c/m2 649
87 Lắp dựng cửa m2 530.12 0.4c/m2 212
88 Lắp đặt điện + n-ớc Công
89 Dọn dẹp + bàn giao công trình Công