chương 15: Tính toán độ bền và cấu tạo móng... TÝnh to¸n cèt thÐp cho mãng:.
Trang 1chương 15: Tính toán độ bền và cấu tạo
móng.
max
II
p
-1,95
830 600 I
50
1800 70
300
70
I 50
830
o
I
p tt
II
-min p
0.45 0.45
-tt
qB
tt
B tt B
O*
tt
o
0.000
+-190 110 600
-
tt A
A tt A tt
q 100
2100
40 110 300
a Vật liệu sử dụng:
- Dùng bê tông mác 200, Rn = 9000KPa, Rk = 750KPa, thép CII có Ra
= 260000KPa
- áp lực tính toán tại đế móng :
=> - Tải trọng tính toán ở đáy móng:
tt 0
tt N
- Độ lệch tâm:
289,822 0,135(m) 2144,38
tt M ett N tt
- áp lực tính toán ở đáy móng:
Trang 2) 1 (
min
tt max
tt min
tt tt
tt
- áp dụng tam giác đồng dạng ta tìm đ-ợc :
KPa
p p
p
48 , 417 )
428 , 288 149
, 456 ( 6 , 3
77 , 2 428
,
288
) (
6 , 3
77 , 2
min max
min
1
Xác định chiều cao làm việc của móng:
- Nh- đã giả thiết ở phân trên chiều cao đế móng h=0,6 m
-Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép : a = 3,5 cm
ho = 0,6 – 0,035 = 0,565 m
b Điều kiện chống chọc thủng:
Nct 0,75.Rk.h0.btb = 0,75 x 750 x 0,565 x 0,785=
249,483(KN)
Trong đó btb =bc+ho =0,22+0,565 =0,785 m
- Vẽ tháp đâm thủng ta có diện tích gạch chéo ngoài đáy tháp đâm thủng ở phía có áp lực tt
max
p xấp xỉ bằng :
F ct 0 , 265 1 , 6 0 , 424m2
- áp lực tính toán trung bình trong phạm vi diện tích gây đâm thủng :
Ptbtt max2 '1
tt p tt
y
tt min p
tt 1
Theo tam giác đồng dạng:
Trang 3
KPa tt
P tt
P
l
ct
l
l
375 , 155 ) 428 , 288 149 , 456 (
2 , 3
265 , 0 6 , 3 ) min max
.(
P'1tt 288 , 428 155 , 375 443 , 803KPa
2
803 , 443 149 , 456 tt
tb
- Lùc g©y ®©m thñng:
ct F
tt tb
p ct
So s¸nh Nct=190,8 (KN) < 0,75.Rk.h0.btb= 249,483(KN)
Nh- vËy mãng kh«ng bÞ ph¸ ho¹i theo ®©m thñng
F
max
p
-1,95
265
830 600
ct
50
I
1800
300 70
50 70
1
50
I
o
50 64
-min p
0.45 0.45
-tt
tt
B
O*
tt
0.000
+-190 110 600
-
tt A
A tt A tt
q
100
2100
40 110 300
c TÝnh to¸n cèt thÐp cho mãng:
Trang 4 Tính cốt thép đế móng.
-Mômen uốn quanh mặt ngàm I – I
2 2 max6
0
tt I tt I
P P L b
+ PttI= 417,48 Kpa
+ L0=0,83m là chiều dài từ mép ngoài cột đến mép ngoài móng
6
48 , 417 149 , 456 2 83 , 0 6 ,
I
-Mômen uốn quanh mặt ngàm II – II:
6
288 , 372 288 , 372 2 69 , 0 6 , 3 6
.
tt tb o
II
P P B
L
KN.m
-Diện tích cốt thép chịu momen MI
0
001848 ,
0 260000 565
, 0 9 , 0
29 , 244
9 ,
M Fa
a
I
Chọn 12 14 (Fa = 18,463cm2)
Chiều dài 1 thanh thép là: l’=l- 2.a’ = 3600 – 2x35 = 3530 mm Khoảng cách cần bố trí các cốt thép dài
b'1 = b - 2x35 = 1600 - 70 = 1530 mm
11
1530
-Diện tích cốt thép chịu mômen MII
' 0
002130 ,
0 260000
551 , 0 9 , 0
48 , 274
9 ,
M Fa
a
II
Chọn 19 12 (Fa = 21,478cm2)
Chiều dài 1 thanh thép là: b’=b - 2.a’ = 1600 – 2x35 = 1530 mm
Khoảng cách cần bố trí các cốt thép
b1 = l - 2.35 = 3600 - 70 = 3530 mm
Trang 5Khoảng cách giữa tim các cốt thép: 196mm
18
3530
- Sơ đồ tính : Dầm đế móng hợp khối có thể coi là một dầm đơn giản
với hai gối tựa là hai cột:
=213,23KPa
=14,415KPa A
M
A
220
tb tt P nh M
3600 2250
=380,3KPa B
M
B 1130
- Nội lực tính toán:
Để đơn giản cho việc tính toán ta lấy Ptb để tính toán
Ptbtt 372 , 288 kNm
Dầm chịu tải trọng phân bố đều trên suốt chiều dài
q P tt.b 372 , 288 1 , 6 595 , 661
tb
+Tính mômen tai gối B (dầm con sơn)
2. 595,6612 1,13 380,3
2 2
q l
+Tính mômen tai gối A (dầm con sơn)
2. 595,6612 0,22 14,415
2 2
q l
+Mô men tại giữa nhịp ta dùng ph-ơng pháp treo biểu đồ để xác định
23 , 213 8
25 , 2 661 , 595 2
415 , 14 3 , 380 8
2
2 2
- Tính lực cắt cho dầm móng:
+Phản lực tại gối tựa
Trang 60 25 , 2 , 2 2
25 , 2 661 , 595 2
25 , 2 661 , 595 2
25 , 2 13 , 1 ) 13 , 1 661 , 595
(
2 2
25 , 2 2
77 ,
B
GốiA :
1 , 975 28 , 1169 38
, 2144 22
, 0 661 , 595 25 , 2 661 , 595 13 , 1 661
,
V
KN
QT
B = 595,661.1,13 = 673,1KN
QPB= VB- QT
B = 1169,28 – 673,1 = 496,18KN
QPA = 595,661x0,22 = 131,045KN
QTA= VA– QP
A= 975,1 – 131,045 = 844,05 KN
-Tính cốt thép cho dầm móng:
Để tính toán cốt thép ta chọn tiết diện dầm (b.h ) = (32 x 60 ) cm
Để thiên về an toàn ta tính thép với gối B có mô men lớn để bố trí cốt thép chịu mômen d-ơng cho cả chiều dài dầm.Nh-ng khi tính toán tại
vị trí này trùng với mặt ngàm I-I nh- đã tính cho phần đế móng.Do đó khi tính toán ta lấy giá trị mô men tại gối B trừ đi mô men tại mặt ngàm I-I
M BM I 380 , 3 244 , 29 136 , 01KN.m
55 36 90
01 , 136 ho
2 2 Ao
b Rn M
1 2A) 0 , 5 ( 1 1 2 0 , 156 ) 0 , 915
Fa =
ho γ Ra
M
55 915 , 0 2600
10 01 ,
Chọn 322có Fa = 11,4 cm2
Trang 7KiÓm tra hµm l-îng cèt thÐp:
Min=0,05%<%= 100 0 , 65 %
55 36
4 , 11 100
0
x bh
§¶m b¶o hµm l-îng cèt thÐp cho dÇm
+ThÐp däc ë gi÷a nhÞp :
Ta cã: F a =
o a
nh
h R
M
55 36 90
10 23 , 213
2
4 2
0
bh R
Mnh
n
A 0 =0,428
0 , 5 ( 1 1 2 A) 0 , 5 ( 1 1 2 0 , 245 ) 0 , 857
4
4 , 17 55 857 , 0 2600
10 23 , 213
cm
Chän thÐp 522 cã Fa chän = 19 cm2
55 36
19 100
0
x bh
- Bè trÝ cèt ®ai theo cÊu t¹o 8a150