1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 14 pdf

9 314 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 407,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn chiều sâu chôn móng móng.. Nh- vậy đế móng đặt trong lớp đất thứ ba cát trung.. Xác định sơ bộ kích th-ớc đế móng Lấy O làm trọng tâm đế móng ta cấu tạo đ-ợc chiều rộng đế móng là l

Trang 1

chương 14: Thiết kế móng M2

1.Tải trọng của công trình tác dụng lên móng

Từ bảng tổ hợp nội lực chân cột dùng để tính móng ta có:

Nội lực tính toán

cột N0tt (T) M0tt (T.m) Q0tt (T)

M2(AB)

Nội lực khi tính toán móng còn phải kể thêm tải trọng tầng 1 truyền xuống móng gồm có:

* Móng trục A

- Do trọng l-ợng cột 220x300(mm), Chiều cao cột là: 3,9+1=4,9(m)

- Do Giằng móng 300x400

- Do Móng gạch và lan can tầng 1:

Trang 2

Tổng cộng: NA4=4321 KG

* Móng trục B

- Do trọng l-ợng cột 220x600(mm), Chiều cao cột là: 3,9+1=4,9(m)

- Do Giằng móng 220x400

- Do Móng gạch và t-ờng và trát t-ờng tầng 1:

=8187KG

* Vậy ta có tải trọng tính toán ở đỉnh móng cột trục A và B là:

NoA4tt = 58,86 +4,321=

63,181T

MoA4tt=

-3,66T.m

QoA4tt =

-1,374T

NoB4tt = 139,44+11,817=

151,257 T

MoB4tt= -19,69 T.m

QoB4tt = -8,013 T

Trang 3

* Vậy tổng tải trọng tính toán tác dụng lên móng M2 ( do

mômen và lực cắt tại chân cột của hai cột này là cùng dấu nên ta lấy tổng cộng) là:

+ Lực dọc tính toán: Nott = 631,81+1512,57= 2144,38 KN

+ Mô men tính toán: Mott = 36,6+196,9 = 233,5 KNm + Lực cắt tính toán: Qott = 13,74+80,13 = 93,87 KN

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng tại đỉnh móng là:

+ 0 233,5 194,583 

tt M tc

n

+ 0 0 2144,38 1786,983 

1,2

tt N tc

n

+ 0 0 93,87 78,225 

1,2

tt Q tc

n

Giả thiết O ở bất kỳ ta có:

N O 1580

Mtt

A

Qtt

A

N A tt

2250

0

Qtt

B tt

670

0

B

Qtt

tt

0 N tt B

Từ sơ đồ ta có: NB(2,25-x) -NAx = 0

-Vị trí điểm O cách tim cột trục A là : x =

m N

N

N

tt

B

tt

A

tt

275 , 151 181 , 63

25 , 2 257 , 151 25

,

Trang 4

1.95

-2250 1800

1130 830

3600

670 300

B

220 1800

1580

A

q

O*

tt B

tt

B tt B

0.000 + 0.45

190 110 600

A

 tt tt A

70

A tt q

40

0.45

-110 300

3 Chọn chiều sâu chôn móng móng.

- Chọn chiều cao hm= 0,6m

- Chọn độ sâu chôn móng htr = 1,95 m tính từ cốt ngoài nhà ngang với cốt tự nhiên (cos – 0,45m), chiều dày lớp đất tôn nền là: 0,45

m Nh- vậy đế móng đặt trong lớp đất thứ ba cát trung

4 Xác định sơ bộ kích th-ớc đế móng

Lấy O làm trọng tâm đế móng ta cấu tạo đ-ợc chiều rộng đế móng

là l = 3,6 m

Diện tích sơ bộ đáy móng đ-ợc xác định theo công thức:

h

.

tb

tc 0

-R

N F

Trong đó:+ N0tc là hợplực tiêu chuẩn tác dụng lên đỉnh móng M2 + h = htr = 1,95 m

Trang 5

+tb là khối l-ợng thể tích trung bình của móng và các lớp

đất trên móng , lấy từ (2  2,2) T/m3 lấy tb =2,1 T/m3 =

+ C-ờng độ tính toán của đất:

tc

C D h

B b

A K

m m

R 1 2        '  

Trong đó: m1, m2:là các hệ số phụ thuộc vào công trình nền đất ở đáy móng nhà => Tra theo bảng 3.1 sách “H-ớng dẫn

đồ án nền và móng “

+ m1 = 1,4 - do đất nền là đất cát pha dẻo

L

+ A, B, C - các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất => Tra bảng 3.2 với II = 350 => A = 1,67; B = 7,69; D = 9,59

3 19,2KN m/

II

+b – cạnh bé của đáy móng, giả thiết b = 1,6 m

i i 1

i 1

h h

'

n

i n

i

  

35,075

1 2

m m

.

1

Trang 6

- Diện tích sơ bộ của đáy móng:

F R N0 .h 555,178644 ,219831,95 3,473(m2)

tb

tc

Do móng chịu tải lệch tâm nên ta tăng diện tích đế móng lên 1,6 lần

F* = 1,6 x 3,473 m2 = 5,56 m2

Chiều rộng đế móng là : 5,56 / 3,6 = 1,54 m

Sơ bộ chọn kích th-ớc đế móng là bxl = 1,6 x 3,6 = 5,76 m2

4 Kiểm tra kích th-ớc móng đã chọn

a Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng

- Điều kiện kiểm tra: Pmaxtc  1,2R và Ptbtc  R

- áp lực tiêu chuẩn đế móng :

l

e l

b

N

TC

 0 ( 1 6 )  min

1786,983 o

N

m

h o

Q o

M e

tc

tc

tc .

) ( 135 , 0 6 , 0 225 , 78 583 , 194

m

6 , 3

135 , 0 6 1 ( 6 , 3 6 , 1

983 ,

1786

min

TC

P

Pmaxtc = 421,074 (KPa)

Ptc

min = 281,306 (KPa)

2

306 , 281 074 ,

TB TC

Ta thấy Pmaxtc = 421,074 (KPa) < 1,2 R = 1,2 x 555,44 = 666,53(KPa)

tc

tb

P = 351,19 (KPa) < R = 555,44 (KPa)

Nh- vậy nền móng thoả mãn điều kiện về áp lực

Chọn kích th-ớc sơ bộ đế móng: bxl=1,6m x 3,6 m.

Trang 7

b Kiểm tra kích th-ớc đế móng theo điều kiện biến dạng của

nền.

- ứng suất bản thân tại đáy móng:

bt 

Z 0

35,075(KPa)

- ứng suất gây lún ở đáy móng:

Ptbtc zbt 0 3 51,19 35,075 316,115 KPa

gl

z

- Chia đất nền d-ới đáy móng thành các lớp phân tố đồng nhất có

chiều dày hi  b/4 ở đây ta chia thành các lớp phân tố có chiều dày

là 0,4 m và lập bảng để tính

Tính tiếp

Tính

Tính tiếp

Tính tiếp

Trang 8

3.7 106.115 2.250 4.625 0.1637 51.748 Tính tiếp

Tính tiếp

Tính

- Giới hạn nền lấy đến điểm 15 có độ sâu 5,7 m kể từ đáy móng có:

5,7 24 , 341 bt5,7 0 , 2 125 , 487 0 , 2 25 , 09 (KPa)

m z

gl

m

- Độ lún của nền xác định bằng công thức:

i n

i i

gl zi i

gl zi n

i i

E

h E

1 1

S=0,8x

31000

1 x[(

2

115 ,

316 + 300,404 + 254,157 + 201,492 + 153 + 123,727 +

98,470 + 79,408 + 61,010 + 54,056 + 51,748x0,1 + 43,561 x 0,4 +

2

017 ,

37 x

0,4] + 0,8 1

2

017 ,

2

341 ,

24 )0,4 = 0,01898 m = 1,898 cm

S = 1,898 cm < 8 cm = Sgh

- Điều kiện lún tuyệt đối đảm bảo

- Điều kiện về độ lún lệch t-ơng đối giữa M1 và M2

690

875 , 1 898 , 1

2

L

S S

< Sgh =0,001

Trang 9

mực n-ớc ngầm

54.056 106.115 10 -6.450

4  đất cát bụi  19 (KN/m3), = 10000 KPa 30°

giới hạn nền

z

125.487 121.731 117.975 114.219 110.167

31.928 37.01743.561 51.748

27.723 24.341

13 14 12 11

15

a

Đv: KP

Đv: KP

bt

a

gl

z=0

Đất trồng trọt

0.000

- 0,450 cốt tự nhiên

-5,650

3   =31000 KPa

đất cát trung

II

19,5 (KN/m3)



= 1 KPa 35°, C

- 0,950

-1,75

đất cát pha

 19,2 (KN/m3),I = 0,33 2

 18°, C II = 25 KPaL

 = 14000 KPa

1

16,9 (KN/m3)



-+

0.450

-tt

123.727153

58.115 3 gl

104.195 96.515 88.835 81.155 73.475 65.795

bt

61.01079.408 98.470

5 6

9 8 7 4

42.755 35.075

50.435

B

qBtt

1 2 0

A B

254.157 201.492

1.50

300.404316.115

-q

A

A tt

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm