Nội lực tính toán.. - Vậy ta có tải trọng tính toán ở đỉnh móng cột trục K là:... Nh- vậy đế móng đặt trong lớp đất thứ ba cát trung... Kiểm tra kích th-ớc móng đã chọn: a.. - Kiểm tra đ
Trang 1chương 12: Thiết kế móng M1 d-ới
1.Tải trọng của công trình tác dụng lên móng:
Theo kết quả tính toán nội lực khung, ta có nội lực chân cột trục
C là :
Ntt
oC = -140,87 T
Mtt
oC = 19,07 T.m
Qtt
oC = 7,573 T Nội lực khi tính toán móng còn phải kể thêm tải trọng tầng 1 truyền xuống móng gồm có:
- Do trọng l-ợng cột 220x600(mm), Chiều cao cột là: 3,9+1=4,9(m)
- Do Giằng móng 220x400
- Do Móng gạch và t-ờng và trát t-ờng tầng 1:
8187KG
2 Nội lực tính toán.
- Vậy ta có tải trọng tính toán ở đỉnh móng cột trục K là:
Trang 2Nott = 140,87+11,817= 152,687 T
Mott = 19,07 T.m
Qott = 7,573 T
- Hệ số v-ợt tải n = 1,2 vậy ta có tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh
móng là:
Notc = 152,687/1,2 = 127,24 T =1272,4 KN
Motc = 19,07/1,2 = 15,89 T.m = 158,9 KN.m
Qotc = 7,573/1,2 = 6,31 T = 63,1 KN
3 Chọn chiều sâu chôn móng
- Chọn độ sâu chôn móng htr = 1,95 m tính từ cốt 0,00m ( trong
đó có chiều dày lớp đất tôn nền là: 0,45 m) => hng =1,95-0,45=1,5(m) Nh- vậy đế móng đặt trong lớp đất thứ ba cát trung
4 Xác định sơ bộ kích th-ớc đế móng
- Giả thiết b= 1,6(m) ; Diện tích sơ bộ đáy móng đ-ợc xác định theo công thức:
h
.
tb
tc 0
-R
N F
K
2
5 , 1 95 , 1
đất trên móng , lấy từ (2 2,2) T/m3 lấy tb =2 T/m3 = 20 KN/m3
Trang 3+ C-ờng độ tính toán của đất cát trung:
tc k
m
m1 2 (AbII + BhtrII’ + DCII)
đất ở đáy móng nhà => Tra theo bảng 3.1 sách “H-ớng dẫn đồ án nền và móng “
L
+ A, B, C - các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất => Tra bảng 3.2 với II = 350 => A = 1,67; B = 7,69; D = 9,59
3
II
i 1
1 1 2 2 3 3 4 4
1 2 3 4
h h
'
n
i n
i
35,075
0,45 16,5 0,5 16,9 0,8 19,2 0,2 19,2 17,987( / 3)
m m
.
1,4.1,2 (1,67.1,6.19,2 7,69.1,95.20,26 9,59.1) 555,44( ) 1
* Diện tích sơ bộ của đáy móng:
725 , 1 20 44 , 555
4 , 1272
2
h R
N F
tb
tc
* Vì móng chịu tải lệch tâm khá lớn nên
Trang 4Chọn móng chữ nhật có: l 1, 2
b ;
=> b= 2, 442 1, 43
1, 2
=> Lấy b = 1,6 (m) => l = 1,6.1,2=1,92(m) => l = 2m
5 Kiểm tra kích th-ớc móng đã chọn:
a - Kiểm tra điều kiện áp lực ở đáy móng
max tb
- áp lực tiêu chuẩn ở đế móng : max
min
TC tc
tb
0
158,9 63,1 0,6
0,1547( )
1272, 4
tc
m
M
(hm là chiều cao đế móng giả thiết hm = 0,6m)
max
min
1272, 4 6 0,1547
tc
Pmaxtc = 616,605 (KPa) ; Ptc
min = 247,64 (KPa)
616,605 247, 64 432,122( )
2
tc
tb
C-ờng độ tính toán của đất ứng với b =1,6 m:
Ta có : Pmaxtc 616,605(KPa)< 1,2.R = 1,2x 555,44= 666,53(KPa)
tc 432,122( )
tb
- Nh- vậy thoả mãn điều kiện về áp lực
Trang 5b Kiểm tra kích th-ớc đế móng theo điều kiện biến dạng của nền.
- ứng suất bản thân:
bt
Z 0
- ứng suất gây lún ở đáy móng:
0 z 0 432,122 35,075 397,047(
gl
z
tb
- Chia đất nền d-ới đáy móng thành các lớp phân tố đồng nhất có chiều dày
hi b/4=1,6/4= 0,4 => hi= 0,4 và lập bảng để tính
z(m
1.25
307.71 2
Tính tiếp
1.25
0.543 6
215.83 5
Tính tiếp
1.25
0.387 7
153.93 5
Tính
1.25
113.55 6
Tính tiếp
Trang 63.2 96.515 1.250 4.000 0.1315 52.212 Tính tiếp
1.25
0.084
Tính tiếp
1.25
Tính tiếp
- Giới hạn nền lấy đến điểm 14 có độ sâu 5,3 (m) kể từ đáy móng do:
- Độ lún của nền xác định bằng công thức:
i n
i i
gl zi i
gl zi n
i i
E
h E
1 1
S=0,8x
31000
2
047 ,
+ 85,762 + 66,188 + 52,212 + 42,484 + 40,499 x0,1 + 33,551 x 0,4 +
2
190 ,
0,4] + 0,8 1
10000 (
2
190 ,
2
726 ,
=> S = 1,875 cm < 8 cm = Sgh
- Điều kiện lún tuyệt đối đảm bảo
- Điều kiện về độ lún lệch t-ơng đối
Trang 7S Sgh S giữa các móng trụcA, B và C sẽ đ-ợc kiểm tra sau khi tính xong độ lún S của móng M2 trục A và B
153.935 73.475 5
=31000 KPa
3
113.556
giới hạn nền
-6.450
30°
đất cát bụi
= 10000 KPa
19 (KN/m3),
4
-5,650
33.551
121.731
117.975
20.726 23.902
28.190 14 13
z
110.167106.115 104.195 96.515 88.835 81.155
bt
40.49942.484 52.212 66.18885.762
11 10 9 8 7 6
Đv: KP
Đv: KP
gl bt
a a
mực n-ớc ngầm
n
cốt tự nhiên
đất cát trung
Đất trồng trọt
đất cát pha
-1,75
II
35°, C = 1 KPa19,5 (KN/m3)
2
19,2 (KN/m3),I18°, C = 25 KPa II = 0,33L
= 14000 KPa
- 0,950
- 0,450
1 16,9 (KN/m3)
65.795 58.115 50.435 42.755 35.075
z=0
gl
4 3 2 1 0
- 0,45 tc
q0
tc
m0 0
372.986 397.047
215.835 307.712 -0,450
±0,000