1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx

10 598 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 231,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Svth: tạ thị hồng nga - lớp cto4x - xh TRANG 13Tải trọng gió gồm 2 thành phần tĩnh và động.. Đối với công trình dân dụng có chiều cao < 40 m thì chỉ cần tính với thành phần gió tĩnh.. Tí

Trang 1

Svth: tạ thị hồng nga - lớp cto4x - xh TRANG 13

Tải trọng gió gồm 2 thành phần tĩnh và động Đối với công trình dân dụng có chiều cao < 40 m thì chỉ cần tính với thành phần gió tĩnh

- Tải trọng gió phân bố trên 1 m2 bề mặt thẳng đứng của công trình đ-ợc tính nh- sau: W = n  W0 k  c

Trong đó: n: Hệ số độ tin cậy n = 1,2

W0 : Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn ( công trình ở Phúc Yên-Vĩnh Phúc thuộc khu vực II.B có W0 = 95 KG/ m2 )

K: Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo chiều cao và dạng địa hình ( lấy theo địa hình B )

C: Hệ số khí động: + Phía đón gió C = + 0,8

+ Phía hút gió C = - 0,6

- Tải trọng gió phân bố đều:

 qđ = n W0 k  cđ B

 qh = n  W0  k chB

Với B: chiều rộng t-ờng chịu áp lực gió ( B = b-ớc cột )

- Tính hệ số K:Tính bằng cách nội suy:

a Tính tải trọng gió phân bố đều:

Tầng

(KG/m

Trang 2

2 95 1,2 7,8 0,947 0,8 0,6 362,74 272,05

- Với hành lang lan can q = n W0  k  c  B/2; P= n W0  k  c 

B/2x0,8m

- Với sênô mái q = n W0  k  c  B; P= n W0  k  c 

Bx0,8m

nô cao 0,8 m

Tầng

Sơ đồ tĩnh tải lên khung K1

( q =  KG/ m , P = KG , M =  KGm  )

Trang 3

Svth: tạ thị hồng nga - lớp cto4x - xh TRANG 15

9000

800 800

tĩnh tải toàn bộ

+3900

+0,000

+7800 + 11700 +15600 +19500

- 1000

Sơ đồ ph-ơng án hoạt tải 1 lên khung K1

( q =  KG/ m , P = KG , M =  KGm  )

Trang 4

357,57 357,57

554,4 554,4

hoạt tải 1

+3900

+0,000

+7800 + 11700 +15600 +19500

- 1000

9000

800 800

Sơ đồ ph-ơng án hoạt tải 2 lên khung K1

( q =  KG/ m , P = KG , M =  KGm  )

Trang 5

Svth: tạ thị hồng nga - lớp cto4x - xh TRANG 17

554,4

hoạt tải 2

+3900

+0,000

+7800 + 11700 +15600 +19500

- 1000

9000

800 800

537,47

Sơ đồ ph-ơng án gió thổi từ trái sang phải khung K1

( q =  T/ m , P =  T  )

Trang 6

gió trái

+3900

+0,000

+7800 + 11700 +15600 +19500

- 1000

9000

800 800

167,62

159,34

148,01

132,99

Sơ đồ ph-ơng án gió thổi từ phải sang trái khung K1

( q =  T/ m , P =  T  )

Trang 7

Svth: tạ thị hồng nga - lớp cto4x - xh TRANG 19

gió phải

+3900

+0,000

+7800 + 11700 +15600 +19500

- 1000

9000

800 800

347,19 260,39

125,71

119,51

111

99,74

Vi Tính toán dầm dọc trục B tầng 2 ( tính với đoạn từ trục 1 đến trục 8)

Trang 8

Sơ đồ tính dầm dọc là một dầm liên tục tựa khớp trên các đầu cột Kích th-ớc dầm dọc đã sơ bộ chọn tr-ớc là bxh=22x30cm

Trọng l-ợng 1 mét dài dầm dọc kể cả trát là 210 kG/m

Xác định tải trọng tác dụng lên dầm dọc

Hệ số truyền tải ô hành lang 2,1x4,2m lên dầm dạng hình thang là 0,891

Hệ số truyền tải ô phòng học 4,2x6,9m lên dầm dạng tam giác là 0,625

Bảng Tĩnh tải truyền lên dầm

+ Do sàn phòng truyền vào, dạng tam giác

qtđ = 0,625369,44,20,5 = 484,84 KG/m + Do sàn hành lang truyền vào, dạng hình thang

qtđ = 369,41,050,891 = 345,6 KG/m + Do t-ờng 220 cộng trát, trừ 30% cửa : 0,253,318001,10,7 = 1351,35 KG/ m Tổng cộng:

g1 = 210+484,84+345,6+1351,35 = 2391,79 KG/m

g2

+ Do sàn phòng WC truyền vào, dạng tam giác

qtđ = 0,625477,94,20,5 = 627,24 KG/m + Do sàn hành lang truyền vào, dạng hình thang

qtđ = 369,41,050,891 = 345,6 KG/m + Do t-ờng 220 cộng trát, trừ 30% cửa : 0,253,318001,10,7 = 1351,35 KG/ m Tổng cộng:

g1 = 210+627,24+345,6+1351,35 = 2534,2 KG/m

2 Hoạt tải:

- Các Ô sàn hành lang có hoạt tải tính toán pS = 360 KG/m2

- Các Ô sàn WC có hoạt tải tính toán pS = 195 KG/m2

- Các Ô sàn phòng có hoạt tải tính toán pS = 240 KG/ m2

Bảng Hoạt tải truyền lên dầm

Trang 9

Svth: t¹ thÞ hång nga - líp cto4x - xh TRANG 21

p1 Ph©n bè + Do sµn phßng truyÒn vµo, d¹ng tam gi¸c qt® = 0,6252404,20,5 = 315 KG/m

+ Do sµn hµnh lang truyÒn vµo, d¹ng h×nh thang

qt® = 3601,050,891 = 336,8 KG/m Tæng céng:

P1 = 315 +336,8 = 651,8KG/m

P2 Ph©n bè + Do sµn phßng WC truyÒn vµo, d¹ng tam gi¸c qt® = 0,6251954,20,5 = 256 KG/m

+ Do sµn hµnh lang truyÒn vµo, d¹ng h×nh thang

qt® = 3601,050,891 = 336,8 KG/m Tæng céng:

P2 = 256 +336,8 = 592,8 KG/m

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tĩnh tải lên khung K1 - thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx
Sơ đồ t ĩnh tải lên khung K1 (Trang 2)
Sơ đồ ph-ơng án hoạt tải 1 lên khung K1 - thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx
Sơ đồ ph ơng án hoạt tải 1 lên khung K1 (Trang 3)
Sơ đồ ph-ơng án hoạt tải 2 lên khung K1 - thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx
Sơ đồ ph ơng án hoạt tải 2 lên khung K1 (Trang 4)
Sơ đồ ph-ơng án gió thổi từ trái sang phải khung K1 - thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx
Sơ đồ ph ơng án gió thổi từ trái sang phải khung K1 (Trang 5)
Sơ đồ ph-ơng án gió thổi từ phải sang trái khung K1 - thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx
Sơ đồ ph ơng án gió thổi từ phải sang trái khung K1 (Trang 6)
Sơ đồ tính dầm dọc là một dầm liên tục tựa khớp trên các đầu cột. Kích th-ớc dầm dọc đã sơ bộ chọn tr-ớc là bxh=22x30cm. - thiết kế trường học 5 tầng, có cầu thang bộ lên xuống giữa các tầng, chương 10 potx
Sơ đồ t ính dầm dọc là một dầm liên tục tựa khớp trên các đầu cột. Kích th-ớc dầm dọc đã sơ bộ chọn tr-ớc là bxh=22x30cm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm