1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE PHUONG TRÌNH DOI XUNG VÀ MOT SO BAI TOAN CO LIEN QUAN

4 749 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUANHệ phương trình đối xứng đối xứng loại một và đối xứng loại hai là một mảng thường hay được nhắc đến trong lớp các bài toán về hệ

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ LIÊN QUAN

Hệ phương trình đối xứng (đối xứng loại một và đối xứng loại hai) là một mảng thường hay được nhắc đến trong lớp các bài toán về hệ phương trình nói chung Việc nắm được cách giải của chúng là quan trọng, nhưng nếu biết đưa một phương trình, một hệ phương trình vốn không phải là hệ đối xứng về hệ phương trình đối xứng lại càng quan trọng hơn Bài viết này sẽ đưa một số phương trình, hệ phương trình không đối xứng về hệ phương trình đối xứng thông qua việc chọn các ẩn phụ thích hợp Sau đây là một số bài toán

1 Dùng ẩn phụ để đưa hệ phương trình không đối xứng về hệ phương trình đối xứng

1.1 Đưa hệ phương trình vô tỷ về hệ phương trình đối xứng

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình 30

35

x y y x

x x y y



Dùng ẩn phụ u= x và v= y đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của hệ phương trình là (4;9),(9; 4)

Ví dụ 2 Giải hệ phương trình

4 4

1 1

1 1



• Dùng ẩn phụ u= 4 x−1 và v= 4 y−1 đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai

• Nghiệm của hệ phương trình là (1;1)

Ví dụ 3 Giải hệ phương trình

2 2



Dùng ẩn phụ u= x và v= y đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai.

• Nghiệm của hệ phương trình là (0;0),(2; 2),(2; 2),( 2; 2),( 2; 2).− − − −

Ví dụ 4 Giải hệ phương trình

5

 − + + + − =



Dùng ẩn phụ u= +x y và v= −x y đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một.

• Nghiệm của hệ phương trình là ( ; ),( ; ),(1 3 3 1 1; 3),( 3; 1),( ;3 1),( 3 1; ), ( ;1 3),( 1 3; )

2 2 2 2 − −2 2 − −2 2 2 −2 −2 2 2 −2 −2 2

1.2 Đưa hệ phương trình mũ, logarit về hệ phương trình đối xứng

Ví dụ 5 Giải hệ phương trình

2cot sin

x y

+



Trang 2

• Dùng ẩn phụ 2cot

9 x

u= − và sin

9 y

v= đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của hệ phương trình là ,

2

x= +π kπ 2

6

y= +π l π

và ,

2

x= +π kπ 5

2 6

y= π +l π

Ví dụ 6 Giải hệ phương trình

2 2

ln( ) ln 1 ln( ) ln 1



• Dùng ẩn phụ u=lnxv=lny đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai.

• Nghiệm của hệ phương trình là ( , ).e e

1.3 Đưa một số hệ phương trình khác về hệ phương trình đối xứng

Ví dụ 7 Giải hệ phương trình

( 1)( 1) 12

x y x y

xy x y

• Dùng ẩn phụ u x x= ( +1) và v= y y( +1)đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một.

• Nghiệm của hệ phương trình là (1; 2),(1; 3), ( 2;2),( 2; 3),(2;1),(2; 2),( 3;1),( 3; 2).− − − − − − − −

Ví dụ 8 Giải hệ phương trình

1 1

4

1 1

4

x y

x y

x y

x y

 + + + =



 + + + =



• Dùng ẩn phụ u x 1

x

y

= + đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một.

• Nghiệm của hệ phương trình là (1;1)

Ví dụ 9 Giải hệ phương trình

2 2

sin tan 1 tan sin 1



• Dùng ẩn phụ u=sinxv=tany đưa hệ phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai.

• Nghiệm của hệ phương trình là x m= π, ;

4

y= +π nπ 2 ,

2

x= +π m π y n= π; 5 1

arcsin( ) 2 ,

2

5 1 arctan( )

2

y= − +lπ và arcsin( 5 1) 2 ,

2

x= −π − +k π arctan( 5 1)

2

y= − +lπ

2 Dùng ẩn phụ để đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng

2.1 Đưa phương trình vô tỷ về hệ phương trình đối xứng

Ví dụ 10 Giải phương trình 46− +x 4 x− =2 2

• Dùng ẩn phụ u= 46−xv= 4 x−2 đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của phương trình là x=2 và x=6

Trang 3

Ví dụ 11 Giải phương trình 37 tan+ x+3 2 tan− x =3

• Dùng ẩn phụ u= 37 tan+ xv=3 2 tan− x đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của phương trình là

4

x= +π kπ

x=arctan( 6)− +lπ

Ví dụ 12 Giải phương trình x3+ =1 2 23 x−1

• Dùng ẩn phụ u= 3 2x−1 đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai

• Nghiệm của phương trình là 1 5

2

x=− ± và x=1.

Ví dụ 13 Giải phương trình 9+ 9+ x =x

• Dùng ẩn phụ u= +9 x đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai

• Nghiệm của phương trình là 19 37

2

x= +

2.2 Đưa phương trình mũ, logarit về hệ phương trình đối xứng

Ví dụ 14 Giải phương trình 81sin 2x+81cos 2x =30

• Dùng ẩn phụ sin 2

81 x

u= và cos 2

81 x

v= đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của phương trình là

3

x= ± +π kπ

6

x= ± +π lπ

Ví dụ 15 Giải phương trình 3

7

7x =2log (6x+1) +1

• Dùng ẩn phụ u=log (67 x+1) đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai.

• Nghiệm của phương trình là x=0 và x=1

2.3 Đưa một số phương trình khác về hệ phương trình đối xứng

Ví dụ 16 Giải phương trình 4 4

cos x+ −(1 cos )x =1

• Dùng ẩn phụ u=sinxv= −1 sinx đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của phương trình là x k= 2π và

2

x= +π lπ

Ví dụ 17 Giải phương trình (x−2)6+ −(4 x)6 =64

• Dùng ẩn phụ u x= −2 và v= −4 x đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại một

• Nghiệm của phương trình là x=2 và x=4

Ví dụ 18 Giải phương trình 1 2(1 2 )− − x2 2 =x

• Dùng ẩn phụ u= −1 2x2 đưa phương trình về hệ phương trình đối xứng loại hai

Trang 4

• Nghiệm của phương trình là 1 5,

4

2

x= và x= −1

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w