1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế chung cư C16 - khu đô thị Trung Yên và lập chương trình dồn tải khung phẳng, tổ hợp lực dầm, cột, chương 15 potx

12 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Cốt Thép Cột Khung Trục B
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Đình Cuống
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 583,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 15: Tính toán cốt thép cột khung trục B Qua phân tích bảng tổ hợp nội lực, ta tìm ra các cấu kiện điển hình có nội lực nguy hiểm nhất.. Tính toán cốt thép cho các cấu kiện đó rồi

Trang 1

Chương 15: Tính toán cốt thép cột khung

trục B

Qua phân tích bảng tổ hợp nội lực, ta tìm ra các cấu kiện điển hình có nội lực nguy hiểm nhất Tính toán cốt thép cho các cấu kiện đó rồi bố trí t-ơng tự cho các cấu kiện khác gần giống nó Cụ thể là:

+ Tính toán cốt thép cho cột tầng 1 rồi bố trí t-ơng tự đến hết cột tầng 4

+ Tính toán cốt thép cho cột tầng 5 rồi bố trí t-ơng tự đến hết cột tầng 8

+ Tính toán cốt thép cho cột tầng 9 rồi bố trí t-ơng tự đến hết cột tầng tum

Để đơn giản trong trình bày ta dùng ch-ơng trình Excel2000 của MicroSoft để thực hiện tính toán tự động cốt thép cột Sau

đây ta đ-a ra bảng tổ hợp nội lực cột

II.2.8.5 Tính toán cốt thép cột điển hình

Ta chỉ thuyết minh tính toán cho cột điển hình cột C131 (trục 3), kết qủa cột này tính đ-ợc đ-ợc lấy để bố trí cho các cột từ tầng 1-4 ứng với trục 3 Kết quả các cột còn lại đ-ợc trình bày trong bảng tính đi kèm

a) Tính toán cho cột C131

Cốt thép cột tính theo cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên theo tiêu chuẩn Anh (theo tài liệu về cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên soạn thảo theo tiêu chuẩn Anh BS8110, có cải tiến theo TCVN

5574 - 94 do Thầy Nguyễn Đình Cuống soạn)

Từ bảng tổ hợp nội lực ta rút ra các cặp nội lực nguy hiểm tại tiết diện chân cột (tết diện 1-1):

Trang 2

My = -14072 kG.m

Để an toàn ta tính cốt thép cột cho 1 cặp nội lực duy nhất có giá trị tuyệt đối lớn nhất: N = 694805kG; Mx = 19575kG.m; My = 15286kG.m

Bê tông mác 300 có

Rn = 130 kG/cm2

Rk = 10 kG/cm2

fc = 240kG/cm2

Eb = 2,9.105 kG/cm2

Cốt thép dọc chịu lực dùng thép AII có

Ra =Ra’= 2800 kG/cm2

fy = 3000 kG/cm2

Ea = 2,1.106 kG/cm2

Cốt thép đai dùng thép AI có

Ra=Ra’ = 2300 kG/cm2

Rad = 1800 kG/cm2

fc : C-ờng độ tiêu chuẩn của bê tông lấy bằng c-ờng độ tiêu chuẩn của mẫu thử

Trang 3

fy : C-ờng độ đặc tr-ng của cốt thép lấy bằng giới hạn chảy

l0 : Chiều dài tính toán của cột

Mác bê

Nhóm

Theo công trình của ta cột C131 có tiết diện 70 x 70 cm; chọn lớp bảo vệ cột a = 5 cm

Ta có ax = h = 70 cm ; ay = b = 70 cm

x

y

a

a

=70

70=1

Fb =ax x ay - Fa = 70 x 70 = 4900 cm2

Cốt thép đặt đều theo chu vi, đối xứng qua hai trục diện tích toàn bộ cốt thép là Fa

Giả thiết hàm l-ợng cốt thép trong cột là: = 2,68%

Tổng diện tích thép giả thiết là :

Fa =  x Fb = 0,0268 x 4900 = 131,32 cm2

Ta có

Mx = 19575kG.m

My = 15286kG.m tg =

x

y

M

M

= 15286

19575= 0,781 < tg1

Đặt h = ax = 70 cm ; b = ay = 70 cm

M1 = Mx = 19575 kG.m ; M2 = My = 15286 kG.m

d1 = h - a = 70 - 5 = 65 cm ; d2 = b - a = 70 - 5 = 65 cm

Với hàm l-ợng cốt thép đã chọn ta có thể tính đ-ợc:

Khả năng chịu nén

Khả năng chịu nén đúng tâm của cột là:

Nn = 0,45.fc.Fb + 0,87.fy.Fa = 0,45 x 240 x 4900 + 0,87 x

3000 x 131,32

Trang 4

= 871945,2 (kG)

Khả năng chịu nén lệch tâm khi đặt cốt thép đối xứng ở trạng thái cân bằng biến dạng:

Na = 0,25.b.d1 = 0,25 x 70 x 65 = 1137,5 kG

Nội lực tính đổi.

- Độ lệch tâm tăng lên do ảnh h-ởng của uốn dọc.

an = a.K.h

Trong đó:

+ K = min(

a n

n N N

N N

; 1) ;

a n

n N N

N N

=871945,2 694805

871945,2 1137,5

suy ra: K = 0,203

1

0 ) ( 2000

1

d

l

(vì cột đ-ợc coi là ngàm ở hai đầu nên ta có: l0 = 0,7xl = 0,7 x

460 = 322 cm)

Vậy độ lệch tâm tăng lên do ảnh h-ởng của uốn dọc:

an = a.K.h =0,0123 x 0,203 x 70 = 0,174 cm

- Mônen uốn tăng lên do uốn dọc

M* = M1 + Nan = 1957500 + 694805 x 0,174 = 2078396( kG.cm )

- Mômen tính đổi

M = M* + m

2

1

d

d M2 Trong đó:

m – hệ số phụ thuộc vào n=N/fcbh

ệ số

n =

h b f

N

c . = 694805

2400.70.70 = 0,059 m = 0,929

Trang 5

Vậy: M = 2078396 + 0,929 x 1 x 1529600 = 3498771(kG.cm )

- Độ lệch tâm t-ơng đ-ơng:

e0 =

N

M = 3498771 5,036

694805  cm

Tính cốt thép

Th-ờng phải giả thiết tr-ớc Fa để tính Nn sau đó tính lại và so sánh

Tính  =

h

e0 ; s =

c

f bd

N

1 9 , 0

+Tr-ờng hợp 1: khi <= 0,30 tính = (0,51)(2)

y

N 0, 4f F 0,75f

+Tr-ờng hợp 2: khi  > 0,3 và s  0,30

Fa 

) ' (

) 5 , 0 (

3

1

1 0

a d f

h sd

e N

(a’ =a) +Tr-ờng hợp 3: Khi  > 0,3 và s > 0,30

Fa  ( 0,4 0,(5 ) 0',)19

1

2 1 1

0

a d f

bd f h

d e N

y

c

Sau khi tính đ-ợc Fa cần so sánh với giá trị Fa giả thiết để tính Nn nếu sai lệch là đáng kể thì phải giả thiết lại và tính lại

Quay lại với bài toán của ta, ta có:

Tính  =

h

e0 = 5,036 0,072

(0,5 )(2 ) (0,5 0,072)(2 0,072)

Fa =

y

b c

f

F f N

75 , 0

4 , 0 

 = 1,13x694805 0,4x240x4900 2

139,1cm 0,75x3000

Kết quả Fa tính đ-ợc xấp xỉ Fa giả thiết nên ta có thể chọn Fa

= 139,1cm2 để bố trí thép cho cột C131 Tuy nhiên để chính xác

Trang 6

hơn ta có thể tính lặp bằng cách giả thiết lại hàm l-ợng thép

gt tt

gt

2

   theo thuật toán nêu ở d-ới đây (đến khi    0.1%) Kết qủa lặp với gt ban đầu: gt  0,4% sẽ cho ra kết qủa thép chính xác hơn là: Fa = 121,8cm2 Với kết quả này ta chọn 1632

có Fa = 128,6 cm2 tt  2,83%

Cốt đai cột đặt theo cấu tạo:

+ Chọ cốt đai 8

+ Trong phạm vi vùng nút khung từ điểm cách mép trên đến

điểm cách mép d-ới một khoảng L1 thỏa mã:

1 cot

1 thongthuy

1

L H 70cm

L 45cm



Chọn L1 = 70cm

Khi đó khoảng cách cốt đai thỏa mãn:

dai doc dai

a 6 6.32 192mm

a 100mm

 

+ Trong phạm vi còn lại, chọn ađai thỏa mã:

dai doc dai

a 12 12.32 384mm

a cạnh nhỏ 700mm

b) Kết quả tính toán các cột còn lại:

Hàm l-ợng tối thiểu của cốt thép: min  0,4% nên nếu tính ra thép có hàm l-ợng nhỏ hơn ta sẽ bố trí theo cấu tạo với hàm l-ợng    min  0,4%

Trang 7

KÕt qu¶ ®-îc thÓ hiÖn trong b¶ng sau :

B¶ng tÝnh to¸n cèt thÐp cét khung trôc B

(kG

m) (kGm) (kG) m)(c m)(c m)(c m)(c m)(c m)(c (cm2)

Thep (cmFac 2)

thùc



3 2

128

155 19060 15987 693476 70 70 5 65 460 322 120.33 120.33 2.64%   3 2 128.61 2.83%

179 213

02

151 02

5153

32 2

47.8 7

47.8 7

1.05

%





2 8

49.2 4

1.08

%

469 187

77

186 46

5466

32 2

58.3 9

58.3 9

1.28

%





2 5

58.8 8

1.29

%

596 168

92

278 39

3427

25 2

53.6 4

53.6 4

1.63

%





2 5

58.8 8

1.78

%

Trang 8

8



2 5

78.5

117

6

116

61

864 6

1391

25





2 0

25.1 2

1.12

% 117

117



 2 0 25.12 1.12% 117

118



 2 0 25.12 1.12% 150

2 5

58.8

151

0

663

6

316 6

1731

22 4

13.6 9

13.6 9

0.61

%





2 0

25.1 2

1.12

% 151



 2 2 30.40 1.35% 153



 2 5 78.50 3.49%

Trang 9

9

Trang 10

c) CÊu t¹o cèt thÐp cét

Trang 11

3 3

5 5

4 4

3 3

2 2

6 6

8 8

7 7

6 6

2 2

2 2

12 12

14 14

13 13

12 12

2 2

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính toán cốt thép cột khung trục B - thiết kế chung cư C16 - khu đô thị Trung Yên và lập chương trình dồn tải khung phẳng, tổ hợp lực dầm, cột, chương 15 potx
Bảng t ính toán cốt thép cột khung trục B (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm