1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế chung cư C16 - khu đô thị Trung Yên và lập chương trình dồn tải khung phẳng, tổ hợp lực dầm, cột, chương 14 docx

11 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 595,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ kết quả của bảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra các cặp nội lực bất lợi nhất để tính toán cốt thép cho dầm.. Đối với dầm ta bỏ qua ảnh h-ởng của lực dọc mà chỉ tính đến ảnh h-ởng của môme

Trang 1

Chương 14: Tính toán cốt thép cho

dầm điển hình

a) Tính cốt thép cho dầm từ tầng 1-4, ứng với nhịp giữa hai trục 1-2

Dầm có tiết diện bxh = 30x60 (cm), chọn chiều dày lớp bảo

vệ a = a’ = 4cm

 h0 = 60 - 4 = 56 (cm)

Bê tông mác 300# có :

Rn = 130 kg/cm2, Rk = 10 kg/cm2.0  0,58;A0  0,412

Thép AII có: Ra = R’a = 2800 kg/cm2

Từ kết quả của bảng tổ hợp nội lực, ta chọn ra các cặp nội lực bất lợi nhất để tính toán cốt thép cho dầm Đối với dầm ta bỏ qua ảnh h-ởng của lực dọc mà chỉ tính đến ảnh h-ởng của mômen uốn

Các dầm này cấu tạo giống nhau nên ta gọi chung tên tiết diện là 1-1, 2-2, 3-3 ứng với các tiết diện đầu bên trái, ở giữa dầm và đầu phải dầm

Giá trị nội lực từ bảng tổ hợp nội lực:

Tiết diện 1-1: Giá trị nội lực lấy tại mặt cắt 1-1 của dầm D375

M -max = -26038(kG.m); Qmax = 14081 (kG) Tiết diện 2-2: Giá trị nội lực lấy tại mặt cắt 2-2 của dầm D10

M+ max = 7347(kG.m); Qmax = 3204(kG)

Trang 2

Tiết diện 3-3: Giá trị nội lực lấy tại mặt cắt 1-1 của dầm D542 (đây là nội lực ở mép trái của nhịp 2-3, đ-ợc lấy chung cho mép phải 3-3 của nhịp 1-2 do hai nhịp này

kề nhau, nội lực đ-ợc lấy để tính toán là cặp nội lực nguy hiểm hơn)

M -max = -27605(kG.m); Qmax = 13642 (kG)

 Đối với tiết diện 1-1: Tính nh- cấu kiện chữ nhật chịu uốn

Ta có:

n 0

M 2603800

R bh 130x30x56

chịu nén

0,5 1 1 2 0,213 0,879

2 max

a

M 2603800

R h  2800 0,879 56

 

Chọn 522 có 2

a

F  19cm 19 1,06% min

30 56

 Đối với tiết diện 3-3: Tính nh- cấu kiện chữ nhật chịu uốn

n 0

M 2760500

R bh 130x30x56

0,5 1 1 2 0,226 0,87

2 max

a

M 2760500

R h  2800 0,87 56

 

a

F  20,16cm

min

20,16

1,12%

30 56

 Đối với tiết diện 2-2 có mômen tính toán là mômen d-ơng,

ta tính toán nh- tiết diện chữ T:

Trang 3

- Xác định chiều rộng cánh với không v-ợt quá các giá trị sau:

+ Một nửa khoảng cách giữa hai mép trong của dầm, ở đây khoảng cách giữa hai mép trong của dầm là 6,40,3 6,1m

2

1

,

6

+ Một phần sáu nhịp tính toán của dầm; m

+ ở đây hc  14cm 0,1h  do đó ta chọn C1 6hc   6 14 84cm 

 Chọn C1=84 cm  bc   b 2C1  30 84x2 198cm  

Tính mômen cánh:

M  R b h h  0,5h  130 198 14    56 0,5 14    17657640Kgcm

7,347 Tm= =176,58 Tm, trục trung hoà đi qua cánh

và tính toán nh- tiết diện chữ nhật

0

n c 0

M 734700

A 0,009 A 0,412

R b h 130x198x56

0,5 1 1 2A 0,5 1 1 0,09 0,995

Diện tích cốt thép đ-ợc tính theo công thức

2 a

a 0

M 734700

R h  2800x0,995x56

Trang 4

Chọn 220 có Fa = 6,28cm2 4,7 0,35% min

30 56

b) Tính toán cốt đai cho dầm:

Ta tính cho tiết diện có lực cắt lớn nhất Qmax = 13642 (kG) Tiết diện của dầm là bxh = 30x60 (cm) Bê tông mác 300

- Kiểm tra điều kiện phá hoại trên tiết diện nghiêng do ứng suất nén chính:

76440 56

30 130 35 , 0 h b R 35 , 0

Ta có Qmax  13,642T Q    76,440T nên tiết diện dầm đã chọn không bị phá hoại trên tiết diện nghiêng

- Khả năng chịu cắt của bêtông:

10080 56

30 10 6 , 0 h b R 6 , 0

< Qmax = 13642kG do đó phải đặt cốt đai

- Tính toán khoảng cách cốt đai theo điều kiện cấu tạo:

cm 20 cm

30

cm 20 3

60 3

h

uct     (đối với dầm cao trên 45cm)

Chọn đai 2 nhánh thép 8 có diện tích tiết diện ngang là 0,503cm2; thép A-I có c-ờng độ Rad  1800kg/cm2 Ta có:

2

Q 13642

8 R b h 8 10 30 56

     

ad d tt

d

R nf 1800 2 0,503

q 24,73

 

max

Lực cắt khống chế theo điều kiện cấu tạo:

Trang 5

ad d d

R nf 1800 2 0,503

u 20

 

Q  8 R b.h q   8 10 30 56     90,54 26105kg Q  

Chän cèt ®ai cã kho¶ng c¸ch lµ u = 20cm ë gi÷a dÇm, u = 15cm ë trong kho¶ng 3.hd gÇn gèi

II.2.8.3 TÝnh to¸n c¸c cÊu kiÖn cßn l¹i:

ThÓ hiÖn trong c¸c b¶ng sau:

TÝnh cèt thÐp ngang dÇm

q b h a h0 rk rn hi n f®P ra® ut umax u TÇ

ng

m

T D

kg mc mc cmmc

k g/

c m 2

kg /c m 2

m

m cm2

kg/

cm 2

c

m cm mc

1 1

1

2 13 14

1

5 16

1 7

10 3 12840 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 83 110 20 T1 11 3 12568 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 86 112 20

12 1 14646 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 63 96 20

13 3 14822 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 62 95 20 29

2 3

131 73

3 0

6

0 4

5 6

1 0

13

0 8 2

0

50

18 00

7 8

10 7

2 0

T2 293 1 13063 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 80 108 20

29

4 1 15319 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 58 92 20

Trang 6

5 1 16122 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 52 88 20 37

5 1 14081 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 69 100 20

T3 376 1 13548 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 74 104 20

37

7 1 15593 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 56 91 20 37

8 3 16226 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 52 87 20 54

1 1 14036 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 69 101 20

T4 542 1 13642 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 73 103 20

54

4 3 16256 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 52 87 20 87

3 1 13633 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 73 104 20 87

4 1 15460 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 57 91 20 T5

87

5 1

153 70

3 0

6

0 4

5 6

1 0

13

0 8 2

0

50

18 00

5

8 92

2 0 87

6 3 16058 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 53 88 20 95

6 1 13413 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 76 105 20

T6 957 1 15418 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 57 92 20

95

8 1 15129 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 59 93 20 95

9 3 16036 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 53 88 20 10

39 1 13109 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 79 108 20

Trang 7

T7 1040 1 15295 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 58 92 20

10

41 3 14858 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 62 95 20 10

42 3 15941 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 54 89 20 11

22 1 12492 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 87 113 20

T8 1123 1 14908 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 61 95 20

11

24 3 14487 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 65 97 20 11

25 3 15451 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 57 91 20

12

05 1 11656 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800

1 0

0 121 20

T9 1206 1 14421 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 65 98 20

-T1

0 1207 3 14024 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 69 101 20 12

08 3 14742 30 60 4 56 10 130 8 2 500. 1800 63 96 20 15

30 1 8029 22 40 4 36 10 130 8 2 500. 1800 64 53 15 TU

M 1531 1 7490 22 40 4 36 10 130 8 2 500. 1800 74 57 15

15

40 1 3583 22 40 4 36 10 130 8 2 500. 1800

3 2

1 119 15

15

41 3 3808 22 40 4 36 10 130 8 2 500. 1800

2 8

4 112 15

Trang 8

B¶n vÏ cèt thÐp dÇm

Trang 9

1 1

2 2

3 3

4 4

2 2

3 3

1 1

1 1

1 1

4 4

4 4

4 4

26 26

27 27

11 11

10 10

18 18

19 19

17 17

16 16

22 22

23 23

24 24

25 25

25 25

24 24

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm